Tử vi tháng

Tháng Chạp Bính Ngọ: tháng Tân Sửu

Tháng Chạp năm Bính Ngọ là tháng Tân Sửu, bắt đầu ngày 8/1/2027 và kết thúc ngày 5/2/2027 dương lịch. Tháng này hợp nhất với các tuổi Tý, Tỵ, Dậu, còn tuổi Mùi xung tháng nên thận trọng. Bên dưới là phần luận cho từng con giáp kèm danh sách ngày tốt, ngày nên tránh.

Ban biên tập Thiên Cơ Các · Cập nhật 9/12/2026

Tổng quan tháng Chạp Bính Ngọ

Can tháng là Tân, hành Kim, chi tháng là Sửu. Những tuổi tam hợp hoặc lục hợp với chi Sửu (Tý, Tỵ, Dậu) được tháng nâng đỡ, tuổi Mùi đứng ở thế xung, còn các tuổi khác chịu ảnh hưởng nhẹ hơn tùy quan hệ hình, hại, phá.

Tháng có 15 ngày hoàng đạo: 1 (8/1), 4 (11/1), 5 (12/1), 7 (14/1), 10 (17/1), 12 (19/1), 13 (20/1), 16 (23/1), 17 (24/1), 19 (26/1), 22 (29/1), 24 (31/1), 25 (1/2), 28 (4/2), 29 (5/2). Các ngày lễ trong tháng: Ông Công ông Táo về trời ngày 30/1/2027. Mồng 1 rơi vào thứ sáu 8/1/2027, Rằm rơi vào thứ sáu 22/1/2027.

Tử vi tháng Chạp của 12 con giáp

Tuổi Tý: ★★★★★ (Lục hợp)

Lục hợp giữa tháng và tuổi khiến tháng Chạp trở thành khoảng thời gian thuận lợi cho tuổi Tý để kết nối, hợp tác và giải quyết các việc cần sự đồng ý của người khác.

  • Công việc: Ý tưởng mới được ủng hộ, nên mạnh dạn đề xuất.
  • Tài lộc: Đầu tư đã tính kỹ có thể sinh lời.
  • Tình cảm: Gia đình hòa thuận, có tin vui.
  • Sức khỏe: Bệnh cũ thuyên giảm.

Ngày tốt cho tuổi Tý (hoàng đạo và hợp tuổi, ghi ngày âm và dương): 10 (17/1), 22 (29/1). Ngày xung tuổi, nên tránh việc lớn: 8 (15/1), 20 (27/1).

Tuổi Sửu: ★★☆☆☆ (Trùng tuổi)

Với tuổi Sửu, tháng Chạp là tháng trùng chi. Không xấu, nhưng nên tránh tranh cãi và chi tiêu theo cảm xúc.

  • Công việc: Phù hợp để học thêm và chuẩn bị cho cơ hội sau.
  • Tài lộc: Quản lý chặt chẽ các khoản chi tiêu.
  • Tình cảm: Tránh quyết định quan trọng về hôn nhân trong tháng.
  • Sức khỏe: Tránh làm việc quá sức.

Ngày tốt cho tuổi Sửu (hoàng đạo và hợp tuổi, ghi ngày âm và dương): 7 (14/1), 19 (26/1). Ngày xung tuổi, nên tránh việc lớn: 9 (16/1), 21 (28/1).

Tuổi Dần: ★★★☆☆ (Bình hòa)

Một tháng trung tính với tuổi Dần. Thích hợp để củng cố những gì đã có, rà soát tài chính và chăm lo sức khỏe.

  • Công việc: Công việc ổn định, chưa có đột phá nhưng không gặp trở ngại lớn.
  • Tài lộc: Không cho vay, không đầu tư theo phong trào.
  • Tình cảm: Tránh để áp lực công việc ảnh hưởng chuyện riêng.
  • Sức khỏe: Nên đi khám định kỳ.

Ngày tốt cho tuổi Dần (hoàng đạo và hợp tuổi, ghi ngày âm và dương): 1 (8/1), 12 (19/1), 13 (20/1), 24 (31/1), 25 (1/2). Ngày xung tuổi, nên tránh việc lớn: 10 (17/1), 22 (29/1).

Tuổi Mão: ★★★☆☆ (Bình hòa)

Tháng này tuổi Mão không chịu tác động mạnh từ địa chi tháng. Cứ theo kế hoạch đã đặt, chọn ngày tốt cho việc lớn là đủ.

  • Công việc: Nên tập trung hoàn thiện kỹ năng và quy trình.
  • Tài lộc: Tài chính ổn định, thu chi cân đối.
  • Tình cảm: Dành thời gian chất lượng cho người thân.
  • Sức khỏe: Sức khỏe bình thường, chú ý nghỉ ngơi.

Ngày tốt cho tuổi Mão (hoàng đạo và hợp tuổi, ghi ngày âm và dương): 1 (8/1), 12 (19/1), 13 (20/1), 24 (31/1), 25 (1/2). Ngày xung tuổi, nên tránh việc lớn: 11 (18/1), 23 (30/1).

Tuổi Thìn: ★★☆☆☆ (Lục phá)

Tháng phá khiến tuổi Thìn cần chú ý đồ đạc, xe cộ và các khoản chi tiêu nhỏ lẻ.

  • Công việc: Giấy tờ, hợp đồng phải kiểm tra kỹ.
  • Tài lộc: Dễ hao tài vì những khoản chi bất ngờ.
  • Tình cảm: Người thân có thể gặp chuyện cần bạn giúp đỡ.
  • Sức khỏe: Có dấu hiệu bất thường thì đi khám sớm.

Ngày tốt cho tuổi Thìn (hoàng đạo và hợp tuổi, ghi ngày âm và dương): 10 (17/1), 22 (29/1). Ngày xung tuổi, nên tránh việc lớn: 12 (19/1), 24 (31/1).

Tuổi Tỵ: ★★★★★ (Tam hợp)

Tam hợp mang lại cho tuổi Tỵ một tháng nhiều năng lượng tích cực, thích hợp để bắt đầu kế hoạch mới hoặc mở rộng việc đang làm.

  • Công việc: Hợp tác thuận, dễ ký được hợp đồng tốt.
  • Tài lộc: Thu nợ thuận lợi, dòng tiền ổn định.
  • Tình cảm: Quan hệ bạn bè mở rộng, nhiều niềm vui.
  • Sức khỏe: Ăn ngủ điều độ, ít ốm vặt.

Ngày tốt cho tuổi Tỵ (hoàng đạo và hợp tuổi, ghi ngày âm và dương): 10 (17/1), 22 (29/1). Ngày xung tuổi, nên tránh việc lớn: 1 (8/1), 13 (20/1), 25 (1/2).

Tuổi Ngọ: ★★★☆☆ (Lục hại)

Tháng Chạp lục hại với tuổi Ngọ, dễ có hiểu lầm hoặc bị người khác làm phiền lòng. Giữ khoảng cách vừa phải trong các mối quan hệ chưa thân.

  • Công việc: Các dự án cũ tiếp tục tiến triển chậm mà chắc.
  • Tài lộc: Cẩn thận lừa đảo, mất mát tài sản.
  • Tình cảm: Tình cảm ổn định, cần thêm sự quan tâm.
  • Sức khỏe: Giữ chế độ ăn uống lành mạnh.

Ngày tốt cho tuổi Ngọ (hoàng đạo và hợp tuổi, ghi ngày âm và dương): 4 (11/1), 12 (19/1), 16 (23/1), 24 (31/1), 28 (4/2). Ngày xung tuổi, nên tránh việc lớn: 2 (9/1), 14 (21/1), 26 (2/2).

Tuổi Mùi: ★☆☆☆☆ (Xung)

Tháng Chạp xung với tuổi Mùi, tháng cần thận trọng. Dễ có thay đổi bất ngờ trong công việc hoặc nơi ở, nên tránh khởi sự việc lớn và đầu tư mạo hiểm.

  • Công việc: Tránh thay đổi công việc hoặc đầu tư lớn trong tháng.
  • Tài lộc: Hạn chế mua sắm lớn.
  • Tình cảm: Cẩn trọng với các mối quan hệ mới.
  • Sức khỏe: Chú ý hệ tiêu hóa và giấc ngủ.

Ngày tốt cho tuổi Mùi (hoàng đạo và hợp tuổi, ghi ngày âm và dương): 1 (8/1), 5 (12/1), 13 (20/1), 17 (24/1), 25 (1/2), 29 (5/2). Ngày xung tuổi, nên tránh việc lớn: 3 (10/1), 15 (22/1), 27 (3/2).

Tuổi Thân: ★★★★☆ (Bình hòa)

Tháng Chạp với tuổi Thân ở thế bình hòa, không có xung khắc cũng không có hợp nổi bật. Kết quả tháng này phụ thuộc vào sự chuẩn bị và kiên trì của bản thân.

  • Công việc: Giữ nhịp làm việc đều đặn, tránh nhảy việc.
  • Tài lộc: Tránh vay mượn để chi tiêu.
  • Tình cảm: Hợp để tổ chức các dịp sum họp gia đình.
  • Sức khỏe: Sức khỏe tốt, tinh thần thoải mái.

Ngày tốt cho tuổi Thân (hoàng đạo và hợp tuổi, ghi ngày âm và dương): 7 (14/1), 19 (26/1). Ngày xung tuổi, nên tránh việc lớn: 4 (11/1), 16 (23/1), 28 (4/2).

Tuổi Dậu: ★★★★★ (Tam hợp)

Với tuổi Dậu, tháng Chạp là tháng tam hợp nên việc chung dễ thành. Hãy chủ động liên kết với người khác thay vì làm một mình.

  • Công việc: Năng lực được ghi nhận, uy tín tăng lên.
  • Tài lộc: Tài lộc dồi dào, có khoản thu ngoài dự kiến.
  • Tình cảm: Người độc thân dễ gặp đối tượng phù hợp.
  • Sức khỏe: Thể lực dồi dào, hợp để rèn luyện thể thao.

Ngày tốt cho tuổi Dậu (hoàng đạo và hợp tuổi, ghi ngày âm và dương): 7 (14/1), 19 (26/1). Ngày xung tuổi, nên tránh việc lớn: 5 (12/1), 17 (24/1), 29 (5/2).

Tuổi Tuất: ★★☆☆☆ (Tương hình)

Tháng hình khiến tuổi Tuất nên tránh kiện tụng, tranh chấp. Việc gì còn mâu thuẫn hãy tìm cách hòa giải.

  • Công việc: Công việc dễ gặp trục trặc, cần kiên nhẫn và cẩn trọng.
  • Tài lộc: Hạn chế mua sắm lớn.
  • Tình cảm: Giữ bình tĩnh khi có bất đồng.
  • Sức khỏe: Dễ mệt mỏi, ốm vặt, cần chú ý giữ sức.

Ngày tốt cho tuổi Tuất (hoàng đạo và hợp tuổi, ghi ngày âm và dương): 4 (11/1), 5 (12/1), 16 (23/1), 17 (24/1), 28 (4/2), 29 (5/2). Ngày xung tuổi, nên tránh việc lớn: 6 (13/1), 18 (25/1).

Tuổi Hợi: ★★★★☆ (Bình hòa)

Một tháng trung tính với tuổi Hợi. Thích hợp để củng cố những gì đã có, rà soát tài chính và chăm lo sức khỏe.

  • Công việc: Kinh doanh phát đạt, dễ mở rộng khách hàng.
  • Tài lộc: Không có khoản lớn nhưng cũng không hao hụt.
  • Tình cảm: Tình cảm thăng hoa, các cặp đôi có thể tính chuyện lâu dài.
  • Sức khỏe: Tinh thần lạc quan, ít căng thẳng.

Ngày tốt cho tuổi Hợi (hoàng đạo và hợp tuổi, ghi ngày âm và dương): 4 (11/1), 5 (12/1), 16 (23/1), 17 (24/1), 28 (4/2), 29 (5/2). Ngày xung tuổi, nên tránh việc lớn: 7 (14/1), 19 (26/1).

Xem thêm