Tra năm sinh

Năm sinh của bạn là năm con gì, mệnh gì?

Mỗi năm âm lịch mang một cặp can chi, ứng với một con giáp và một mệnh nạp âm. Bảng dưới đây gom các năm sinh từ 1940 đến 2027, kèm tuổi mụ năm 2026. Bấm vào năm sinh để xem chi tiết hợp màu gì, hợp tuổi nào, cung phi và hướng tốt cho nam, nữ.

Ban biên tập Thiên Cơ Các · Cập nhật 27/10/2026

Một điều hay bị nhầm khi tra năm sinh

Năm con giáp tính theo năm âm lịch, bắt đầu từ mùng Một Tết chứ không phải ngày 1 tháng 1 dương lịch. Ai sinh vào tháng Một hoặc đầu tháng Hai dương lịch, trước ngày Tết của năm đó, thì thuộc con giáp và mệnh của năm trước. Mỗi bài chi tiết đều ghi rõ ngày Tết đầu năm và cuối năm để bạn đối chiếu.

Bảng tra năm sinh theo thập niên

Sinh thập niên 1940

NămCan chiConMệnhTuổi mụ 2026
1940Canh ThìnrồngBạch Lạp Kim87
1941Tân TỵrắnBạch Lạp Kim86
1942Nhâm NgọngựaDương Liễu Mộc85
1943Quý MùidêDương Liễu Mộc84
1944Giáp ThânkhỉTuyền Trung Thủy83
1945Ất DậugàTuyền Trung Thủy82
1946Bính TuấtchóỐc Thượng Thổ81
1947Đinh HợilợnỐc Thượng Thổ80
1948Mậu TýchuộtTích Lịch Hỏa79
1949Kỷ SửutrâuTích Lịch Hỏa78

Sinh thập niên 1950

NămCan chiConMệnhTuổi mụ 2026
1950Canh DầnhổTùng Bách Mộc77
1951Tân MãomèoTùng Bách Mộc76
1952Nhâm ThìnrồngTrường Lưu Thủy75
1953Quý TỵrắnTrường Lưu Thủy74
1954Giáp NgọngựaSa Trung Kim73
1955Ất MùidêSa Trung Kim72
1956Bính ThânkhỉSơn Hạ Hỏa71
1957Đinh DậugàSơn Hạ Hỏa70
1958Mậu TuấtchóBình Địa Mộc69
1959Kỷ HợilợnBình Địa Mộc68

Sinh thập niên 1960

NămCan chiConMệnhTuổi mụ 2026
1960Canh TýchuộtBích Thượng Thổ67
1961Tân SửutrâuBích Thượng Thổ66
1962Nhâm DầnhổKim Bạch Kim65
1963Quý MãomèoKim Bạch Kim64
1964Giáp ThìnrồngPhú Đăng Hỏa63
1965Ất TỵrắnPhú Đăng Hỏa62
1966Bính NgọngựaThiên Hà Thủy61
1967Đinh MùidêThiên Hà Thủy60
1968Mậu ThânkhỉĐại Trạch Thổ59
1969Kỷ DậugàĐại Trạch Thổ58

Sinh thập niên 1970

NămCan chiConMệnhTuổi mụ 2026
1970Canh TuấtchóThoa Xuyến Kim57
1971Tân HợilợnThoa Xuyến Kim56
1972Nhâm TýchuộtTang Đố Mộc55
1973Quý SửutrâuTang Đố Mộc54
1974Giáp DầnhổĐại Khê Thủy53
1975Ất MãomèoĐại Khê Thủy52
1976Bính ThìnrồngSa Trung Thổ51
1977Đinh TỵrắnSa Trung Thổ50
1978Mậu NgọngựaThiên Thượng Hỏa49
1979Kỷ MùidêThiên Thượng Hỏa48

Sinh thập niên 1980

NămCan chiConMệnhTuổi mụ 2026
1980Canh ThânkhỉThạch Lựu Mộc47
1981Tân DậugàThạch Lựu Mộc46
1982Nhâm TuấtchóĐại Hải Thủy45
1983Quý HợilợnĐại Hải Thủy44
1984Giáp TýchuộtHải Trung Kim43
1985Ất SửutrâuHải Trung Kim42
1986Bính DầnhổLư Trung Hỏa41
1987Đinh MãomèoLư Trung Hỏa40
1988Mậu ThìnrồngĐại Lâm Mộc39
1989Kỷ TỵrắnĐại Lâm Mộc38

Sinh thập niên 1990

NămCan chiConMệnhTuổi mụ 2026
1990Canh NgọngựaLộ Bàng Thổ37
1991Tân MùidêLộ Bàng Thổ36
1992Nhâm ThânkhỉKiếm Phong Kim35
1993Quý DậugàKiếm Phong Kim34
1994Giáp TuấtchóSơn Đầu Hỏa33
1995Ất HợilợnSơn Đầu Hỏa32
1996Bính TýchuộtGiản Hạ Thủy31
1997Đinh SửutrâuGiản Hạ Thủy30
1998Mậu DầnhổThành Đầu Thổ29
1999Kỷ MãomèoThành Đầu Thổ28

Sinh thập niên 2000

NămCan chiConMệnhTuổi mụ 2026
2000Canh ThìnrồngBạch Lạp Kim27
2001Tân TỵrắnBạch Lạp Kim26
2002Nhâm NgọngựaDương Liễu Mộc25
2003Quý MùidêDương Liễu Mộc24
2004Giáp ThânkhỉTuyền Trung Thủy23
2005Ất DậugàTuyền Trung Thủy22
2006Bính TuấtchóỐc Thượng Thổ21
2007Đinh HợilợnỐc Thượng Thổ20
2008Mậu TýchuộtTích Lịch Hỏa19
2009Kỷ SửutrâuTích Lịch Hỏa18

Sinh thập niên 2010

NămCan chiConMệnhTuổi mụ 2026
2010Canh DầnhổTùng Bách Mộc17
2011Tân MãomèoTùng Bách Mộc16
2012Nhâm ThìnrồngTrường Lưu Thủy15
2013Quý TỵrắnTrường Lưu Thủy14
2014Giáp NgọngựaSa Trung Kim13
2015Ất MùidêSa Trung Kim12
2016Bính ThânkhỉSơn Hạ Hỏa11
2017Đinh DậugàSơn Hạ Hỏa10
2018Mậu TuấtchóBình Địa Mộc9
2019Kỷ HợilợnBình Địa Mộc8

Sinh thập niên 2020

NămCan chiConMệnhTuổi mụ 2026
2020Canh TýchuộtBích Thượng Thổ7
2021Tân SửutrâuBích Thượng Thổ6
2022Nhâm DầnhổKim Bạch Kim5
2023Quý MãomèoKim Bạch Kim4
2024Giáp ThìnrồngPhú Đăng Hỏa3
2025Ất TỵrắnPhú Đăng Hỏa2
2026Bính NgọngựaThiên Hà Thủy1
2027Đinh MùidêThiên Hà Thủy–