Tử vi tháng

Tháng Giêng Đinh Mùi: tháng Nhâm Dần

Tháng Giêng năm Đinh Mùi là tháng Nhâm Dần, bắt đầu ngày 6/2/2027 và kết thúc ngày 7/3/2027 dương lịch. Tháng này hợp nhất với các tuổi Ngọ, Tuất, Hợi, còn tuổi Thân xung tháng nên thận trọng. Bên dưới là phần luận cho từng con giáp kèm danh sách ngày tốt, ngày nên tránh.

Ban biên tập Thiên Cơ Các · Cập nhật 7/1/2027

Tổng quan tháng Giêng Đinh Mùi

Can tháng là Nhâm, hành Thủy, chi tháng là Dần. Những tuổi tam hợp hoặc lục hợp với chi Dần (Ngọ, Tuất, Hợi) được tháng nâng đỡ, tuổi Thân đứng ở thế xung, còn các tuổi khác chịu ảnh hưởng nhẹ hơn tùy quan hệ hình, hại, phá.

Tháng có 15 ngày hoàng đạo: 1 (6/2), 2 (7/2), 4 (9/2), 7 (12/2), 9 (14/2), 10 (15/2), 13 (18/2), 14 (19/2), 16 (21/2), 19 (24/2), 21 (26/2), 22 (27/2), 25 (2/3), 26 (3/3), 28 (5/3). Các ngày lễ trong tháng: Tết Nguyên Đán ngày 6/2/2027; Tết Nguyên Tiêu (Rằm tháng Giêng) ngày 20/2/2027. Mồng 1 rơi vào thứ bảy 6/2/2027, Rằm rơi vào thứ bảy 20/2/2027.

Tử vi tháng Giêng của 12 con giáp

Tuổi Tý: ★★★★☆ (Bình hòa)

Tháng này tuổi Tý không chịu tác động mạnh từ địa chi tháng. Cứ theo kế hoạch đã đặt, chọn ngày tốt cho việc lớn là đủ.

  • Công việc: Kinh doanh phát đạt, dễ mở rộng khách hàng.
  • Tài lộc: Tránh vay mượn để chi tiêu.
  • Tình cảm: Độc thân chưa có tin vui, nên kiên nhẫn.
  • Sức khỏe: Giữ chế độ ăn uống lành mạnh.

Ngày tốt cho tuổi Tý (hoàng đạo và hợp tuổi, ghi ngày âm và dương): 1 (6/2), 10 (15/2), 13 (18/2), 22 (27/2), 25 (2/3). Ngày xung tuổi, nên tránh việc lớn: 3 (8/2), 15 (20/2), 27 (4/3).

Tuổi Sửu: ★★★★☆ (Bình hòa)

Tháng Giêng với tuổi Sửu ở thế bình hòa, không có xung khắc cũng không có hợp nổi bật. Kết quả tháng này phụ thuộc vào sự chuẩn bị và kiên trì của bản thân.

  • Công việc: Hợp tác thuận, dễ ký được hợp đồng tốt.
  • Tài lộc: Thu nợ thuận lợi, dòng tiền ổn định.
  • Tình cảm: Quan hệ bạn bè mở rộng, nhiều niềm vui.
  • Sức khỏe: Sức khỏe bình thường, chú ý nghỉ ngơi.

Ngày tốt cho tuổi Sửu (hoàng đạo và hợp tuổi, ghi ngày âm và dương): 2 (7/2), 9 (14/2), 14 (19/2), 21 (26/2), 26 (3/3). Ngày xung tuổi, nên tránh việc lớn: 4 (9/2), 16 (21/2), 28 (5/3).

Tuổi Dần: ★★★☆☆ (Trùng tuổi)

Tháng Giêng trùng chi với tuổi Dần, tháng tự hình nên dễ nóng vội và ôm việc. Giữ cân bằng giữa công việc và nghỉ ngơi là điều quan trọng nhất.

  • Công việc: Giữ nhịp làm việc đều đặn, tránh nhảy việc.
  • Tài lộc: Lập kế hoạch tài chính cho những tháng tới.
  • Tình cảm: Dành thời gian chất lượng cho người thân.
  • Sức khỏe: Tránh thức khuya kéo dài.

Ngày tốt cho tuổi Dần (hoàng đạo và hợp tuổi, ghi ngày âm và dương): 7 (12/2), 19 (24/2). Ngày xung tuổi, nên tránh việc lớn: 5 (10/2), 17 (22/2), 29 (6/3).

Tuổi Mão: ★★★★☆ (Bình hòa)

Một tháng trung tính với tuổi Mão. Thích hợp để củng cố những gì đã có, rà soát tài chính và chăm lo sức khỏe.

  • Công việc: Ý tưởng mới được ủng hộ, nên mạnh dạn đề xuất.
  • Tài lộc: Tài chính ổn định, thu chi cân đối.
  • Tình cảm: Gia đình hòa thuận, có tin vui.
  • Sức khỏe: Ăn ngủ điều độ, ít ốm vặt.

Ngày tốt cho tuổi Mão (hoàng đạo và hợp tuổi, ghi ngày âm và dương): 4 (9/2), 7 (12/2), 16 (21/2), 19 (24/2), 28 (5/3). Ngày xung tuổi, nên tránh việc lớn: 6 (11/2), 18 (23/2), 30 (7/3).

Tuổi Thìn: ★★★★☆ (Bình hòa)

Một tháng trung tính với tuổi Thìn. Thích hợp để củng cố những gì đã có, rà soát tài chính và chăm lo sức khỏe.

  • Công việc: Công việc thuận lợi, có cơ hội được giao trọng trách hoặc thăng tiến.
  • Tài lộc: Nên tiết kiệm và hạn chế mua sắm không cần thiết.
  • Tình cảm: Người độc thân dễ gặp đối tượng phù hợp.
  • Sức khỏe: Nên đi khám định kỳ.

Ngày tốt cho tuổi Thìn (hoàng đạo và hợp tuổi, ghi ngày âm và dương): 9 (14/2), 21 (26/2). Ngày xung tuổi, nên tránh việc lớn: 7 (12/2), 19 (24/2).

Tuổi Tỵ: ★☆☆☆☆ (Lục hại)

Tháng Giêng lục hại với tuổi Tỵ, dễ có hiểu lầm hoặc bị người khác làm phiền lòng. Giữ khoảng cách vừa phải trong các mối quan hệ chưa thân.

  • Công việc: Có thể bị chậm tiến độ do yếu tố khách quan.
  • Tài lộc: Hạn chế mua sắm lớn.
  • Tình cảm: Cẩn trọng với các mối quan hệ mới.
  • Sức khỏe: Chú ý hệ tiêu hóa và giấc ngủ.

Ngày tốt cho tuổi Tỵ (hoàng đạo và hợp tuổi, ghi ngày âm và dương): 10 (15/2), 22 (27/2). Ngày xung tuổi, nên tránh việc lớn: 8 (13/2), 20 (25/2).

Tuổi Ngọ: ★★★★☆ (Tam hợp)

Tam hợp mang lại cho tuổi Ngọ một tháng nhiều năng lượng tích cực, thích hợp để bắt đầu kế hoạch mới hoặc mở rộng việc đang làm.

  • Công việc: Các dự án cũ tiếp tục tiến triển chậm mà chắc.
  • Tài lộc: Không có khoản lớn nhưng cũng không hao hụt.
  • Tình cảm: Tình cảm thăng hoa, các cặp đôi có thể tính chuyện lâu dài.
  • Sức khỏe: Vận động nhẹ nhàng mỗi ngày.

Ngày tốt cho tuổi Ngọ (hoàng đạo và hợp tuổi, ghi ngày âm và dương): 4 (9/2), 7 (12/2), 16 (21/2), 19 (24/2), 28 (5/3). Ngày xung tuổi, nên tránh việc lớn: 9 (14/2), 21 (26/2).

Tuổi Mùi: ★★★★☆ (Bình hòa)

Tháng Giêng với tuổi Mùi ở thế bình hòa, không có xung khắc cũng không có hợp nổi bật. Kết quả tháng này phụ thuộc vào sự chuẩn bị và kiên trì của bản thân.

  • Công việc: Năng lực được ghi nhận, uy tín tăng lên.
  • Tài lộc: Tránh vay mượn để chi tiêu.
  • Tình cảm: Hợp để tổ chức các dịp sum họp gia đình.
  • Sức khỏe: Giữ chế độ ăn uống lành mạnh.

Ngày tốt cho tuổi Mùi (hoàng đạo và hợp tuổi, ghi ngày âm và dương): tháng này không có ngày vừa hoàng đạo vừa hợp tuổi, nên chọn các ngày hoàng đạo không xung tuổi. Ngày xung tuổi, nên tránh việc lớn: 10 (15/2), 22 (27/2).

Tuổi Thân: ★☆☆☆☆ (Xung)

Tháng xung khiến tuổi Thân dễ gặp trục trặc khi đi lại, ký kết. Việc gì có thể dời sang tháng sau thì nên dời, việc buộc phải làm thì chọn ngày tốt.

  • Công việc: Công việc dễ gặp trục trặc, cần kiên nhẫn và cẩn trọng.
  • Tài lộc: Quản lý chặt chẽ các khoản chi tiêu.
  • Tình cảm: Giữ bình tĩnh khi có bất đồng.
  • Sức khỏe: Cẩn thận khi đi lại, nhất là đường xa.

Ngày tốt cho tuổi Thân (hoàng đạo và hợp tuổi, ghi ngày âm và dương): 1 (6/2), 2 (7/2), 9 (14/2), 13 (18/2), 14 (19/2), 21 (26/2), 25 (2/3), 26 (3/3). Ngày xung tuổi, nên tránh việc lớn: 11 (16/2), 23 (28/2).

Tuổi Dậu: ★★★☆☆ (Bình hòa)

Tháng này tuổi Dậu không chịu tác động mạnh từ địa chi tháng. Cứ theo kế hoạch đã đặt, chọn ngày tốt cho việc lớn là đủ.

  • Công việc: Nên tập trung hoàn thiện kỹ năng và quy trình.
  • Tài lộc: Lập kế hoạch tài chính cho những tháng tới.
  • Tình cảm: Tình cảm ổn định, cần thêm sự quan tâm.
  • Sức khỏe: Sức khỏe bình thường, chú ý nghỉ ngơi.

Ngày tốt cho tuổi Dậu (hoàng đạo và hợp tuổi, ghi ngày âm và dương): 1 (6/2), 2 (7/2), 10 (15/2), 13 (18/2), 14 (19/2), 22 (27/2), 25 (2/3), 26 (3/3). Ngày xung tuổi, nên tránh việc lớn: 12 (17/2), 24 (1/3).

Tuổi Tuất: ★★★★★ (Tam hợp)

Với tuổi Tuất, tháng Giêng là tháng tam hợp nên việc chung dễ thành. Hãy chủ động liên kết với người khác thay vì làm một mình.

  • Công việc: Hợp tác thuận, dễ ký được hợp đồng tốt.
  • Tài lộc: Tài lộc dồi dào, có khoản thu ngoài dự kiến.
  • Tình cảm: Tình cảm thăng hoa, các cặp đôi có thể tính chuyện lâu dài.
  • Sức khỏe: Tinh thần lạc quan, ít căng thẳng.

Ngày tốt cho tuổi Tuất (hoàng đạo và hợp tuổi, ghi ngày âm và dương): tháng này không có ngày vừa hoàng đạo vừa hợp tuổi, nên chọn các ngày hoàng đạo không xung tuổi. Ngày xung tuổi, nên tránh việc lớn: 1 (6/2), 13 (18/2), 25 (2/3).

Tuổi Hợi: ★★★★★ (Lục hợp)

Với tuổi Hợi, tháng Giêng là tháng lục hợp. Những việc bị trì hoãn từ trước có cơ hội khởi động lại, nên tận dụng nửa đầu tháng để chủ động.

  • Công việc: Công việc thuận lợi, có cơ hội được giao trọng trách hoặc thăng tiến.
  • Tài lộc: Đầu tư đã tính kỹ có thể sinh lời.
  • Tình cảm: Người độc thân dễ gặp đối tượng phù hợp.
  • Sức khỏe: Sức khỏe tốt, tinh thần thoải mái.

Ngày tốt cho tuổi Hợi (hoàng đạo và hợp tuổi, ghi ngày âm và dương): 4 (9/2), 16 (21/2), 28 (5/3). Ngày xung tuổi, nên tránh việc lớn: 2 (7/2), 14 (19/2), 26 (3/3).

Xem thêm