Tử vi hằng ngày

Chủ nhật, ngày 1/11/2026: ngày hắc đạo Câu Trận

Chủ nhật 1/11/2026 là ngày Kỷ Mão, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ, nhằm ngày 23/9 âm lịch. Thần trực nhật là Câu Trận nên đây là ngày hắc đạo, việc lớn nên chọn giờ hoàng đạo để làm. Xét địa chi và ngũ hành, Mùi và Tuất là hai tuổi được ngày nâng đỡ nhiều nhất, còn Dậu và Tý nên giữ nhịp chậm.

Ban biên tập Thiên Cơ Các · Cập nhật 31/10/2026

Thông tin ngày
Dương lịchChủ nhật, 1/11/2026
Âm lịchNgày 23/9 năm Bính Ngọ
Can chiNgày Kỷ Mão, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ
Nạp âm ngàyThành Đầu Thổ (hành Thổ)
Thần trực nhậtCâu Trận, ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạoTý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Hướng xuất hànhHỷ thần hướng Đông Bắc, Tài thần hướng Nam
Tuổi xung ngàyẤt Dậu, Quý Dậu (chung là tuổi Dậu)

Ngày Kỷ Mão có gì đáng chú ý?

Ngày mang nạp âm Thành Đầu Thổ, hành Thổ. Những tuổi có hành được Thổ sinh ra hoặc cùng hành thường thấy dễ chịu hơn, còn tuổi bị hành này khắc nên làm việc chậm mà chắc. Tuổi xung ngày là Ất Dậu và Quý Dậu, chung cho cả tuổi Dậu, nên tránh khởi sự việc lớn.

Muốn xuất hành cầu may, dân gian chọn hướng Đông Bắc để đón Hỷ thần, cầu tài thì đi hướng Nam đón Tài thần. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Tử vi 12 con giáp ngày 1/11/2026

Tuổi Tý: ★☆☆☆☆ (Tương hình)

Ngày Kỷ Mão phạm hình với tuổi Tý. Ngày này nên cẩn thận khi dùng dao kéo, máy móc và khi lái xe, đồng thời giữ lời ăn tiếng nói trong cuộc họp để tránh mất lòng người có quyền quyết định. Ngày khắc tuổi theo ngũ hành, việc gì cũng nên kiểm tra lại một lần trước khi giao, tránh lỗi nhỏ thành chuyện lớn.

  • Công việc (cần thận trọng): Đồng nghiệp có thể khó tính hơn thường lệ, giữ thái độ mềm mỏng sẽ đỡ va chạm.
  • Tài lộc (cần thận trọng): Dễ phát sinh khoản chi ngoài dự tính, nên giữ một khoản dự phòng.
  • Tình cảm (cần thận trọng): Người có đôi dễ cãi nhau vì chuyện tiền bạc hoặc thời gian, nhường nhau một chút sẽ qua.
  • Sức khỏe (cần thận trọng): Có dấu hiệu bất thường thì nên đi khám, đừng tự ý dùng thuốc.

Giờ tốt cho tuổi Tý: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Con số may mắn: 4, 1. Màu hợp: xám nhạt, .

Tuổi Sửu: ★★★☆☆ (Bình hòa)

Một ngày trung tính với tuổi Sửu. Không có cát tinh nâng đỡ rõ rệt nhưng cũng chẳng có gì cản đường, thích hợp để dọn dẹp tồn đọng, rà lại giấy tờ hay chăm chút những việc nhỏ. Ngày Thành Đầu Thổ cùng hành Thổ với tuổi, thế tỷ hòa, hợp cho việc cùng làm với bạn bè, đồng nghiệp ngang hàng.

  • Công việc (bình thường): Một ngày làm việc bình thường, kết quả tương xứng với công sức bỏ ra.
  • Tài lộc (bình thường): Tiền vào đều đặn, chỉ cần tránh mua theo cảm hứng.
  • Tình cảm (bình thường): Tình cảm ổn, nhưng đừng để công việc chiếm hết thời gian dành cho nhau.
  • Sức khỏe (bình thường): Sức khỏe bình thường, nên ngủ sớm để giữ sức cho những ngày sau.

Giờ tốt cho tuổi Sửu: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Dậu (17h–19h). Con số may mắn: 7, . Màu hợp: hồng, vàng.

Tuổi Dần: ★★★☆☆ (Bình hòa)

Giữa địa chi của ngày và tuổi Dần không có quan hệ đặc biệt, nên hôm nay hợp để làm cho xong những việc quen tay. Đừng trông chờ vận may, cứ đi từng bước chắc chắn thì cuối ngày sẽ thấy hài lòng. Tuổi khắc ngày theo ngũ hành, thường ứng với việc phải bỏ sức ra mới có tiền vào, kết quả xứng đáng với công.

  • Công việc (bình thường): Nhịp làm việc đều, thích hợp để xử lý giấy tờ, trả lời email và sắp xếp lịch cho mấy ngày tới.
  • Tài lộc (bình thường): Nên ghi lại chi tiêu, sẽ thấy rõ chỗ nào cần cắt giảm.
  • Tình cảm (bình thường): Quan hệ gia đình bình thường, một cuộc gọi hỏi thăm người thân sẽ khiến ngày thêm trọn vẹn.
  • Sức khỏe (bình thường): Thể trạng ổn, nhưng đừng thức khuya liên tục.

Giờ tốt cho tuổi Dần: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Con số may mắn: 1, . Màu hợp: đen, xanh lá.

Tuổi Mão: ★★★☆☆ (Trùng tuổi)

Ngày Kỷ Mão trùng chi với tuổi Mão, dân gian gọi là ngày gặp tuổi mình. Ngày trùng thường làm cảm xúc mạnh hơn bình thường, vui thì rất vui mà bực cũng dễ bực, nên giữ nhịp chậm lại một chút trước khi phản ứng. Bản hành khắc nạp âm Thành Đầu Thổ của ngày, tức là hôm nay bạn nắm thế chủ động, có công thì có thưởng nhưng sẽ hơi mệt.

  • Công việc (cần thận trọng): Công việc dễ chậm vì phụ thuộc người khác, nên có phương án dự phòng và nhắc lịch rõ ràng.
  • Tài lộc (bình thường): Các khoản giao dịch nên làm qua kênh rõ ràng, có chứng từ.
  • Tình cảm (bình thường): Người có đôi nên tránh nhắc chuyện cũ, giữ không khí nhẹ nhàng là đủ.
  • Sức khỏe (cần thận trọng): Dễ mệt mỏi, đau đầu hoặc mất ngủ, nên nghỉ ngơi đúng giờ.

Giờ tốt cho tuổi Mão: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h). Con số may mắn: 6, 3. Màu hợp: xanh navy, xanh lá.

Tuổi Thìn: ★★☆☆☆ (Lục hại)

Lục hại khiến hôm nay của tuổi Thìn hơi lấn cấn trong giao tiếp. Bù lại, đây là dịp tốt để làm những việc một mình như viết lách, tính toán, học thêm một kỹ năng, không cần phụ thuộc vào ai. Hành của ngày và của tuổi cùng là Thổ, có bạn có bè, nhưng cũng nên chú ý cạnh tranh ngầm trong chuyện tiền bạc.

  • Công việc (cần thận trọng): Giấy tờ, số liệu dễ sai sót, kiểm tra kỹ trước khi gửi đi.
  • Tài lộc (cần thận trọng): Dễ hao tài vì sửa chữa đồ đạc, xe cộ, nên kiểm tra trước khi đi xa.
  • Tình cảm (cần thận trọng): Tâm trạng thất thường dễ ảnh hưởng tới người bên cạnh, nên dành thời gian một mình để cân bằng.
  • Sức khỏe (cần thận trọng): Tránh làm việc quá sức hoặc mang vác nặng.

Giờ tốt cho tuổi Thìn: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Con số may mắn: 2, 5. Màu hợp: đỏ, .

Tuổi Tỵ: ★★★☆☆ (Bình hòa)

Hôm nay tuổi Tỵ ở thế bình hòa với ngày. Cái lợi của ngày bình là ít biến cố, bạn làm được bao nhiêu thì hưởng bấy nhiêu, rất hợp với người đang cần sự ổn định. Tuổi sinh cho ngày theo ngũ hành, chủ cho đi nhiều hơn nhận về; giúp người là tốt, miễn đừng quá sức.

  • Công việc (cần thận trọng): Tránh hứa hẹn thời hạn quá gấp, dễ trễ hẹn và mất uy tín.
  • Tài lộc (bình thường): Không có khoản lớn, nhưng chi tiêu hợp lý thì cuối ngày vẫn dư một ít.
  • Tình cảm (bình thường): Độc thân chưa có gì mới, hãy tập trung chăm sóc bản thân.
  • Sức khỏe (bình thường): Nên giữ ấm cơ thể khi thời tiết thay đổi.

Giờ tốt cho tuổi Tỵ: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Con số may mắn: 8, . Màu hợp: xanh lục nhạt, .

Tuổi Ngọ: ★★☆☆☆ (Lục phá)

Ngày phá với tuổi Ngọ hay có chuyện kế hoạch bị xé nhỏ: cuộc hẹn đổi giờ, đơn hàng chậm, đồ đạc hỏng vặt. Không lớn, nhưng nhiều thì mệt, nên chừa khoảng trống trong lịch làm việc. Ngày Thành Đầu Thổ rút bớt khí của bản hành Hỏa, buổi chiều có thể thấy uể oải, nên làm việc nặng vào buổi sáng.

  • Công việc (cần thận trọng): Có thể gặp góp ý thẳng thắn từ cấp trên, nghe để sửa chứ đừng phản ứng ngay.
  • Tài lộc (cần thận trọng): Đừng nóng vội chốt lời hay cắt lỗ, ngày này quyết định tài chính dễ sai.
  • Tình cảm (cần thận trọng): Không nên quyết định chuyện tình cảm quan trọng trong hôm nay.
  • Sức khỏe (cần thận trọng): Tinh thần dễ căng thẳng, dành vài phút hít thở sâu hoặc đi dạo cho thư thái.

Giờ tốt cho tuổi Ngọ: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Con số may mắn: 3, . Màu hợp: xanh rêu, .

Tuổi Mùi: ★★★★★ (Tam hợp)

Ngày Kỷ Mão nằm cùng nhóm tam hợp với tuổi Mùi, tức là ba chi chụm lại thành một cục ngũ hành vững. Ngày như vậy thuận cho làm việc nhóm, bàn chuyện chung, hay khởi động một kế hoạch cần nhiều người cùng góp sức. Hai hành giống nhau nên ngày này nâng đỡ ý chí, chỉ cần tránh tính bảo thủ là mọi việc đều suôn.

  • Công việc (tốt): Công việc có tiến triển rõ, ý tưởng đưa ra được ghi nhận, hợp để trình bày kế hoạch hay xin duyệt một đề xuất.
  • Tài lộc (tốt): Tài vận sáng, đầu tư nhỏ đã nghiên cứu kỹ có thể cho kết quả tích cực.
  • Tình cảm (tốt): Lời nói hôm nay dễ đi vào lòng người, nếu muốn làm lành thì đây là dịp tốt.
  • Sức khỏe (tốt): Thể trạng ổn định, có thể đi bộ hoặc chơi thể thao nhẹ vào buổi chiều.

Giờ tốt cho tuổi Mùi: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Con số may mắn: 7, 5. Màu hợp: đỏ, .

Tuổi Thân: ★★★★☆ (Bình hòa)

Ngày Kỷ Mão với tuổi Thân không hợp cũng không xung, một ngày bình ổn đúng nghĩa. Kết quả phụ thuộc chủ yếu vào việc bạn sắp xếp thời gian ra sao, không có yếu tố may rủi nào kéo lên hay đẩy xuống quá nhiều. Nạp âm Thành Đầu Thổ của ngày sinh cho hành Kim của tuổi, như có người ngầm tiếp sức, tinh thần vì vậy khá sung.

  • Công việc (bình thường): Việc nào chắc thì làm, việc nào còn mơ hồ thì nên hỏi lại cho rõ trước khi bắt tay.
  • Tài lộc (tốt): Tiền bạc thuận, nếu cần mua sắm món lớn đã cân nhắc kỹ thì hôm nay có thể quyết.
  • Tình cảm (tốt): Duyên lành đến tự nhiên, độc thân nên mở lòng tham gia các buổi gặp mặt.
  • Sức khỏe (bình thường): Thỉnh thoảng thấy mỏi vai gáy vì ngồi lâu, nhớ đứng dậy vận động.

Giờ tốt cho tuổi Thân: Tý (23h–1h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Con số may mắn: 5, 4. Màu hợp: cam đất, xám nhạt.

Tuổi Dậu: ★★☆☆☆ (Xung)

Với tuổi Dậu, hôm nay là ngày xung nên không hợp để khai trương, ký hợp đồng lớn hay đi xa. Nếu buộc phải làm, hãy chọn giờ hoàng đạo hợp tuổi ghi bên dưới và chuẩn bị giấy tờ thật đầy đủ. Hành Thổ của ngày sinh ra hành Kim, nên dù có việc vặt, bạn vẫn giữ được sự bình tĩnh và sức bền.

  • Công việc (cần thận trọng): Chưa nên ký kết hay nhận việc mới, ưu tiên làm cho xong việc cũ.
  • Tài lộc (cần thận trọng): Không nên cho vay, đứng tên vay hộ hay đầu tư theo lời rủ rê.
  • Tình cảm (cần thận trọng): Dễ có hiểu lầm với người thân vì lời nói thiếu tế nhị, hãy nghĩ kỹ trước khi nói.
  • Sức khỏe (cần thận trọng): Hệ tiêu hóa dễ gặp vấn đề, ăn uống thanh đạm trong ngày.

Giờ tốt cho tuổi Dậu: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Con số may mắn: 0, 9. Màu hợp: nâu đất, bạc.

Tuổi Tuất: ★★★★★ (Lục hợp)

Ngày Kỷ Mão lục hợp với tuổi Tuất, kiểu ngày mà việc gì cũng có người đỡ một tay. Lời nhờ vả dễ được nhận lời, cuộc hẹn dễ thành, và những chuyện bị treo mấy hôm nay có thể bất ngờ được gỡ. Hai hành giống nhau nên ngày này nâng đỡ ý chí, chỉ cần tránh tính bảo thủ là mọi việc đều suôn.

  • Công việc (tốt): Đầu óc minh mẫn, giải quyết được việc tồn đọng, cấp trên hoặc đối tác có lời khen.
  • Tài lộc (tốt): Dễ gặp cơ hội kiếm thêm, nhưng vẫn nên tính rủi ro trước khi bỏ vốn.
  • Tình cảm (tốt): Có thể gặp lại bạn cũ, những cuộc trò chuyện mang lại cảm giác dễ chịu.
  • Sức khỏe (tốt): Tinh thần sảng khoái, những mệt mỏi mấy hôm trước giảm hẳn.

Giờ tốt cho tuổi Tuất: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Con số may mắn: 7, 5. Màu hợp: đỏ, .

Tuổi Hợi: ★★★☆☆ (Tam hợp)

Với tuổi Hợi, hôm nay là ngày tam hợp. Bạn dễ tìm được người cùng chí hướng, ý kiến đưa ra được hưởng ứng, và công sức bỏ vào việc chung có khả năng sớm thấy kết quả. Nạp âm Thành Đầu Thổ của ngày khắc hành Thủy của tuổi, áp lực có thể đến từ bên ngoài, giữ sức và đừng nhận thêm việc quá tầm.

  • Công việc (tốt): Việc chung chạy nhanh hơn mọi ngày, người làm kinh doanh có thể gặp khách thiện chí.
  • Tài lộc (bình thường): Tài lộc bình thường, thích hợp để lên kế hoạch tiết kiệm cho tháng tới.
  • Tình cảm (bình thường): Một ngày bình yên trong chuyện riêng tư, phù hợp để cùng nhau lên kế hoạch nhỏ.
  • Sức khỏe (bình thường): Sức khỏe không có gì đáng lo, chỉ cần giảm cà phê buổi chiều.

Giờ tốt cho tuổi Hợi: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Con số may mắn: 4, . Màu hợp: bạc, .

Xem thêm