Tử vi hằng ngày

Thứ Bảy, ngày 31/10/2026: ngày hoàng đạo Tư Mệnh

Thứ Bảy 31/10/2026 là ngày Mậu Dần, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ, nhằm ngày 22/9 âm lịch. Thần trực nhật là Tư Mệnh nên đây là ngày hoàng đạo, thuận cho phần lớn việc thường ngày. Xét địa chi và ngũ hành, Tuất và Ngọ là hai tuổi được ngày nâng đỡ nhiều nhất, còn Thân và Tỵ nên giữ nhịp chậm.

Ban biên tập Thiên Cơ Các · Cập nhật 30/10/2026

Thông tin ngày
Dương lịchThứ Bảy, 31/10/2026
Âm lịchNgày 22/9 năm Bính Ngọ
Can chiNgày Mậu Dần, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ
Nạp âm ngàyThành Đầu Thổ (hành Thổ)
Thần trực nhậtTư Mệnh, ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạoTý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng xuất hànhHỷ thần hướng Đông Nam, Tài thần hướng Bắc
Tuổi xung ngàyGiáp Thân, Nhâm Thân (chung là tuổi Thân)

Ngày Mậu Dần có gì đáng chú ý?

Ngày mang nạp âm Thành Đầu Thổ, hành Thổ. Những tuổi có hành được Thổ sinh ra hoặc cùng hành thường thấy dễ chịu hơn, còn tuổi bị hành này khắc nên làm việc chậm mà chắc. Tuổi xung ngày là Giáp Thân và Nhâm Thân, chung cho cả tuổi Thân, nên tránh khởi sự việc lớn.

Muốn xuất hành cầu may, dân gian chọn hướng Đông Nam để đón Hỷ thần, cầu tài thì đi hướng Bắc đón Tài thần. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Tử vi 12 con giáp ngày 31/10/2026

Tuổi Tý: ★★★☆☆ (Bình hòa)

Hôm nay tuổi Tý ở thế bình hòa với ngày. Cái lợi của ngày bình là ít biến cố, bạn làm được bao nhiêu thì hưởng bấy nhiêu, rất hợp với người đang cần sự ổn định. Ngày khắc tuổi theo ngũ hành, việc gì cũng nên kiểm tra lại một lần trước khi giao, tránh lỗi nhỏ thành chuyện lớn.

  • Công việc (bình thường): Nên dành thời gian rà lại những chi tiết nhỏ, phát hiện sớm thì sửa sẽ nhẹ hơn.
  • Tài lộc (bình thường): Nên ghi lại chi tiêu, sẽ thấy rõ chỗ nào cần cắt giảm.
  • Tình cảm (bình thường): Quan hệ gia đình bình thường, một cuộc gọi hỏi thăm người thân sẽ khiến ngày thêm trọn vẹn.
  • Sức khỏe (bình thường): Sức khỏe không có gì đáng lo, chỉ cần giảm cà phê buổi chiều.

Giờ tốt cho tuổi Tý: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Con số may mắn: 4, 1. Màu hợp: xám nhạt, xanh navy.

Tuổi Sửu: ★★★★☆ (Bình hòa)

Một ngày trung tính với tuổi Sửu. Không có cát tinh nâng đỡ rõ rệt nhưng cũng chẳng có gì cản đường, thích hợp để dọn dẹp tồn đọng, rà lại giấy tờ hay chăm chút những việc nhỏ. Hai hành giống nhau nên ngày này nâng đỡ ý chí, chỉ cần tránh tính bảo thủ là mọi việc đều suôn.

  • Công việc (tốt): Đầu óc minh mẫn, giải quyết được việc tồn đọng, cấp trên hoặc đối tác có lời khen.
  • Tài lộc (tốt): Có lộc nhỏ từ việc phụ, người buôn bán dễ có đơn hàng tốt.
  • Tình cảm (tốt): Người thương quan tâm hơn thường ngày, đáp lại bằng một hành động nhỏ sẽ khiến tình cảm thêm gắn bó.
  • Sức khỏe (tốt): Sức khỏe khả quan, chỉ cần uống đủ nước và ăn đúng bữa.

Giờ tốt cho tuổi Sửu: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Tuất (19h–21h). Con số may mắn: 7, 0. Màu hợp: hồng, nâu đất.

Tuổi Dần: ★★★☆☆ (Trùng tuổi)

Địa chi ngày trùng với tuổi Dần. Có người thấy hôm nay mình làm việc rất hăng, cũng có người dễ cố chấp, tự ôm hết việc. Biết dừng đúng lúc và nghe thêm ý người khác là cách đi qua ngày trùng êm nhất. Tuổi khắc ngày theo ngũ hành, thường ứng với việc phải bỏ sức ra mới có tiền vào, kết quả xứng đáng với công.

  • Công việc (bình thường): Nhịp làm việc đều, thích hợp để xử lý giấy tờ, trả lời email và sắp xếp lịch cho mấy ngày tới.
  • Tài lộc (bình thường): Tài chính cân bằng, thu chi vừa đủ, chưa phải lúc mạo hiểm.
  • Tình cảm (bình thường): Độc thân chưa có gì mới, hãy tập trung chăm sóc bản thân.
  • Sức khỏe (bình thường): Thể trạng ổn, nhưng đừng thức khuya liên tục.

Giờ tốt cho tuổi Dần: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Con số may mắn: 1, 8. Màu hợp: đen, xanh rêu.

Tuổi Mão: ★★★★☆ (Bình hòa)

Ngày Mậu Dần với tuổi Mão không hợp cũng không xung, một ngày bình ổn đúng nghĩa. Kết quả phụ thuộc chủ yếu vào việc bạn sắp xếp thời gian ra sao, không có yếu tố may rủi nào kéo lên hay đẩy xuống quá nhiều. Hành Mộc của tuổi khắc được hành Thổ của ngày, thế mình chế ngự được hoàn cảnh, có việc phải tự tay giải quyết nhưng làm được.

  • Công việc (tốt): Thời điểm tốt để chốt việc đã bàn từ trước, nhất là trong khung giờ hoàng đạo buổi sáng.
  • Tài lộc (tốt): Tài vận sáng, đầu tư nhỏ đã nghiên cứu kỹ có thể cho kết quả tích cực.
  • Tình cảm (bình thường): Tình cảm êm đềm, không sóng gió, chỉ cần dành chút thời gian lắng nghe nhau.
  • Sức khỏe (tốt): Thể trạng ổn định, có thể đi bộ hoặc chơi thể thao nhẹ vào buổi chiều.

Giờ tốt cho tuổi Mão: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Con số may mắn: 6, 3. Màu hợp: xanh navy, xanh rêu.

Tuổi Thìn: ★★★★☆ (Bình hòa)

Giữa địa chi của ngày và tuổi Thìn không có quan hệ đặc biệt, nên hôm nay hợp để làm cho xong những việc quen tay. Đừng trông chờ vận may, cứ đi từng bước chắc chắn thì cuối ngày sẽ thấy hài lòng. Ngày Thành Đầu Thổ cùng hành Thổ với tuổi, thế tỷ hòa, hợp cho việc cùng làm với bạn bè, đồng nghiệp ngang hàng.

  • Công việc (tốt): Làm gì cũng thuận tay, nên tranh thủ hoàn thành phần việc khó nhất trong tuần.
  • Tài lộc (bình thường): Không có khoản lớn, nhưng chi tiêu hợp lý thì cuối ngày vẫn dư một ít.
  • Tình cảm (tốt): Duyên lành đến tự nhiên, độc thân nên mở lòng tham gia các buổi gặp mặt.
  • Sức khỏe (tốt): Cơ thể nhẹ nhõm, ngủ ngon, năng lượng dồi dào cả ngày.

Giờ tốt cho tuổi Thìn: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h). Con số may mắn: 2, 5. Màu hợp: đỏ, vàng.

Tuổi Tỵ: ★★☆☆☆ (Lục hại)

Với tuổi Tỵ, ngày Mậu Dần là ngày hại nên dễ gặp cảnh làm ơn mắc oán. Giúp người thì giúp trong khả năng, tiền bạc cho mượn cần rõ ràng, tránh để lòng tốt thành gánh nặng. Tuổi sinh cho ngày theo ngũ hành, chủ cho đi nhiều hơn nhận về; giúp người là tốt, miễn đừng quá sức.

  • Công việc (cần thận trọng): Công việc dễ chậm vì phụ thuộc người khác, nên có phương án dự phòng và nhắc lịch rõ ràng.
  • Tài lộc (cần thận trọng): Tài lộc kém, mua sắm nên để dịp khác, nhất là đồ điện tử và đồ giá trị.
  • Tình cảm (cần thận trọng): Tránh can thiệp chuyện riêng của người khác, dễ bị hiểu sai ý tốt.
  • Sức khỏe (cần thận trọng): Tinh thần dễ căng thẳng, dành vài phút hít thở sâu hoặc đi dạo cho thư thái.

Giờ tốt cho tuổi Tỵ: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Con số may mắn: 8, 7. Màu hợp: xanh lục nhạt, tím.

Tuổi Ngọ: ★★★★★ (Tam hợp)

Với tuổi Ngọ, hôm nay là ngày tam hợp. Bạn dễ tìm được người cùng chí hướng, ý kiến đưa ra được hưởng ứng, và công sức bỏ vào việc chung có khả năng sớm thấy kết quả. Ngày Thành Đầu Thổ rút bớt khí của bản hành Hỏa, buổi chiều có thể thấy uể oải, nên làm việc nặng vào buổi sáng.

  • Công việc (tốt): Việc chung chạy nhanh hơn mọi ngày, người làm kinh doanh có thể gặp khách thiện chí.
  • Tài lộc (tốt): Chuyện thu nợ, đòi tiền hôm nay dễ được hồi đáp vui vẻ.
  • Tình cảm (tốt): Không khí gia đình vui, hợp để hẹn hò, ăn tối cùng nhau hay thăm hỏi bố mẹ.
  • Sức khỏe (tốt): Tinh thần sảng khoái, những mệt mỏi mấy hôm trước giảm hẳn.

Giờ tốt cho tuổi Ngọ: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Con số may mắn: 3, 7. Màu hợp: xanh rêu, tím.

Tuổi Mùi: ★★★★☆ (Bình hòa)

Ngày Mậu Dần với tuổi Mùi không hợp cũng không xung, một ngày bình ổn đúng nghĩa. Kết quả phụ thuộc chủ yếu vào việc bạn sắp xếp thời gian ra sao, không có yếu tố may rủi nào kéo lên hay đẩy xuống quá nhiều. Hành của ngày và của tuổi cùng là Thổ, có bạn có bè, nhưng cũng nên chú ý cạnh tranh ngầm trong chuyện tiền bạc.

  • Công việc (tốt): Có tin vui liên quan tới công việc, có thể là một lời mời hợp tác hoặc một phản hồi tích cực.
  • Tài lộc (tốt): Tiền bạc thuận, nếu cần mua sắm món lớn đã cân nhắc kỹ thì hôm nay có thể quyết.
  • Tình cảm (bình thường): Người có đôi nên tránh nhắc chuyện cũ, giữ không khí nhẹ nhàng là đủ.
  • Sức khỏe (tốt): Ngày tốt để đi khám định kỳ hoặc bắt đầu chế độ ăn uống lành mạnh.

Giờ tốt cho tuổi Mùi: Tý (23h–1h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Con số may mắn: 7, 5. Màu hợp: đỏ, cam đất.

Tuổi Thân: ★★★☆☆ (Xung)

Ngày Mậu Dần và tuổi Thân đứng ở hai đầu vòng địa chi. Ngày xung giống như đi ngược gió, sức bỏ ra nhiều mà quãng đường ngắn hơn. Biết vậy thì cứ thong thả, làm việc trong tầm tay và đừng ép kết quả. Hành Thổ của ngày sinh ra hành Kim, nên dù có việc vặt, bạn vẫn giữ được sự bình tĩnh và sức bền.

  • Công việc (cần thận trọng): Tránh hứa hẹn thời hạn quá gấp, dễ trễ hẹn và mất uy tín.
  • Tài lộc (bình thường): Tiền vào đều đặn, chỉ cần tránh mua theo cảm hứng.
  • Tình cảm (cần thận trọng): Tâm trạng thất thường dễ ảnh hưởng tới người bên cạnh, nên dành thời gian một mình để cân bằng.
  • Sức khỏe (cần thận trọng): Có dấu hiệu bất thường thì nên đi khám, đừng tự ý dùng thuốc.

Giờ tốt cho tuổi Thân: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Con số may mắn: 5, 4. Màu hợp: vàng, trắng.

Tuổi Dậu: ★★★★★ (Bình hòa)

Một ngày trung tính với tuổi Dậu. Không có cát tinh nâng đỡ rõ rệt nhưng cũng chẳng có gì cản đường, thích hợp để dọn dẹp tồn đọng, rà lại giấy tờ hay chăm chút những việc nhỏ. Thêm một điểm cộng: ngày Thành Đầu Thổ sinh cho bản hành Kim, quý nhân dễ xuất hiện ở chỗ bạn không ngờ tới.

  • Công việc (tốt): Công việc có tiến triển rõ, ý tưởng đưa ra được ghi nhận, hợp để trình bày kế hoạch hay xin duyệt một đề xuất.
  • Tài lộc (tốt): Dễ gặp cơ hội kiếm thêm, nhưng vẫn nên tính rủi ro trước khi bỏ vốn.
  • Tình cảm (tốt): Tình cảm ấm áp, người có đôi dễ tìm được tiếng nói chung, người độc thân có thể được giới thiệu một mối hợp ý.
  • Sức khỏe (tốt): Sức khỏe tốt, tinh thần thoải mái, hợp để bắt đầu một thói quen tập luyện.

Giờ tốt cho tuổi Dậu: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Con số may mắn: 0, 9. Màu hợp: cam đất, xám nhạt.

Tuổi Tuất: ★★★★★ (Tam hợp)

Ngày Mậu Dần nằm cùng nhóm tam hợp với tuổi Tuất, tức là ba chi chụm lại thành một cục ngũ hành vững. Ngày như vậy thuận cho làm việc nhóm, bàn chuyện chung, hay khởi động một kế hoạch cần nhiều người cùng góp sức. Hành của ngày và của tuổi cùng là Thổ, có bạn có bè, nhưng cũng nên chú ý cạnh tranh ngầm trong chuyện tiền bạc.

  • Công việc (tốt): Đầu óc minh mẫn, giải quyết được việc tồn đọng, cấp trên hoặc đối tác có lời khen.
  • Tài lộc (tốt): Tài lộc khá, có khoản thu đúng hẹn hoặc được thanh toán sớm hơn dự kiến.
  • Tình cảm (tốt): Lời nói hôm nay dễ đi vào lòng người, nếu muốn làm lành thì đây là dịp tốt.
  • Sức khỏe (tốt): Sức khỏe khả quan, chỉ cần uống đủ nước và ăn đúng bữa.

Giờ tốt cho tuổi Tuất: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Con số may mắn: 7, 5. Màu hợp: đỏ, .

Tuổi Hợi: ★★★★☆ (Lục hợp)

Địa chi của ngày và tuổi Hợi là một cặp lục hợp, nên hôm nay không khí xung quanh khá dễ chịu. Người ngoài nhìn bạn bằng con mắt thiện cảm, nói chuyện ít bị bắt bẻ, rất hợp để mở lời những việc cần sự đồng ý của người khác. Hành Thổ khắc bản hành Thủy, hôm nay dễ gặp người khó tính hoặc yêu cầu gấp, cứ bình tĩnh xử lý từng việc.

  • Công việc (tốt): Làm gì cũng thuận tay, nên tranh thủ hoàn thành phần việc khó nhất trong tuần.
  • Tài lộc (tốt): Tài lộc khá, có khoản thu đúng hẹn hoặc được thanh toán sớm hơn dự kiến.
  • Tình cảm (tốt): Có thể gặp lại bạn cũ, những cuộc trò chuyện mang lại cảm giác dễ chịu.
  • Sức khỏe (tốt): Ngày tốt để đi khám định kỳ hoặc bắt đầu chế độ ăn uống lành mạnh.

Giờ tốt cho tuổi Hợi: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Con số may mắn: 4, . Màu hợp: bạc, .

Xem thêm