Lịch âm

Chủ nhật, 1/11/2026: ngày xấu

Ngày 1/11/2026 dương lịch là ngày 23 tháng Chín năm Bính Ngọ, ngày Kỷ Mão, hắc đạo Câu Trận, trực Chấp, sao Mão Nhật Kê. Dưới đây là phần xem ngày tốt xấu, việc nên làm, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành.

Ban biên tập Thiên Cơ Các · Cập nhật 28/10/2026

Thông tin ngày
Dương lịchChủ nhật, 1/11/2026
Âm lịchngày 23 tháng Chín năm Bính Ngọ (23/9/2026)
Can chiNgày Kỷ Mão, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ
Nạp âmThành Đầu Thổ (hành Thổ)
Đánh giáNgày xấu
Thần trực nhậtCâu Trận, hắc đạo
TrựcChấp (trung bình)
Nhị thập bát túSao Mão Nhật Kê (xấu)
Tiết khíSương giáng
Tuổi xungẤt Dậu, Quý Dậu

Ngày 1/11/2026 là ngày gì?

Chủ nhật, ngày 1/11/2026 dương lịch nhằm ngày 23 tháng Chín năm Bính Ngọ theo âm lịch. Xét theo can chi, đây là ngày Kỷ Mão, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ, nạp âm Thành Đầu Thổ thuộc hành Thổ.

Về tiết khí, ngày 1/11/2026 nằm trong tiết Sương giáng. Sương giáng là lúc sương mù xuất hiện dày, chuẩn bị sang đông.

Ngày 1/11/2026 tốt hay xấu?

Ngày xấu. Không phải ngày đẹp, nếu buộc phải làm thì chọn giờ hoàng đạo và chuẩn bị thật kỹ.

Thần trực nhật là Câu Trận, thuộc nhóm hắc đạo. Câu Trận chủ níu kéo, dây dưa, việc dễ bị vướng víu.

Trực Chấp mang nghĩa nắm giữ. Ngày Chấp hợp với xây dựng, trồng cây, tu sửa, bắt giữ kẻ gian, nhưng không hợp xuất tiền, chuyển nhà hay đi xa.

Theo Nhị thập bát tú, ngày này gặp sao Mão Nhật Kê, một sao xấu, hợp xây dựng nhỏ, kiêng cưới hỏi, khai trương, mở cửa.

Ngày 23 âm lịch là ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23), theo câu "mùng năm, mười bốn, hăm ba, đi chơi cũng thiệt nữa là đi buôn", nên tránh đi xa và việc làm ăn lớn.

Việc nên làm và nên tránh

Nên làm: xây dựng, trồng cây, tu sửa, lập giao kèo.

Nên tránh: xuất vốn, chuyển nhà, đi xa, cưới hỏi, khai trương, mở cửa.

Bành Tổ bách kỵ: Kỷ bất phá khoán, nghĩa là ngày can Kỷ không hủy giao kèo; Mão bất xuyên tỉnh, nghĩa là ngày chi Mão không đào giếng.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Việc quan trọng như xuất hành, ký kết, cúng lễ nên bắt đầu trong giờ hoàng đạo. Giờ tính theo giờ địa phương, mỗi giờ âm lịch bằng hai tiếng đồng hồ.

Hướng xuất hành và tuổi xung

Muốn cầu may, dân gian xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ thần; cầu tài lộc thì đi hướng Nam đón Tài thần.

Ngày Kỷ Mão xung các tuổi Ất Dậu, Quý Dậu, rộng hơn là người tuổi Dậu. Người thuộc các tuổi này nên tránh làm việc lớn trong ngày.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 1/11/2026 dương lịch là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 1/11/2026 dương lịch là ngày 23 tháng Chín năm Bính Ngọ âm lịch (23/9/2026), tức ngày Kỷ Mão, tháng Mậu Tuất.

Ngày 1/11/2026 tốt hay xấu?

Ngày xấu. Thần trực nhật là Câu Trận (hắc đạo), trực Chấp, sao Mão Nhật Kê (sao xấu), phạm Nguyệt kỵ. Không phải ngày đẹp, nếu buộc phải làm thì chọn giờ hoàng đạo và chuẩn bị thật kỹ.

Giờ hoàng đạo ngày 1/11/2026 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo gồm Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Ngày 1/11/2026 xung tuổi nào?

Ngày Kỷ Mão xung các tuổi Ất Dậu, Quý Dậu, nói chung là tuổi Dậu.

Xem thêm