Lịch âm

Thứ Bảy, 17/4/2027: ngày tốt

Ngày 17/4/2027 dương lịch là ngày 11 tháng Ba năm Đinh Mùi, ngày Bính Dần, hoàng đạo Tư Mệnh, trực Khai, sao Vị Thổ Trĩ. Dưới đây là phần xem ngày tốt xấu, việc nên làm, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành.

Ban biên tập Thiên Cơ Các · Cập nhật 28/10/2026

Thông tin ngày
Dương lịchThứ Bảy, 17/4/2027
Âm lịchngày 11 tháng Ba năm Đinh Mùi (11/3/2027)
Can chiNgày Bính Dần, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi
Nạp âmLư Trung Hỏa (hành Hỏa)
Đánh giáNgày tốt
Thần trực nhậtTư Mệnh, hoàng đạo
TrựcKhai (tốt)
Nhị thập bát túSao Vị Thổ Trĩ (tốt)
Tiết khíThanh minh
Tuổi xungCanh Thân, Nhâm Thân

Ngày 17/4/2027 là ngày gì?

Thứ Bảy, ngày 17/4/2027 dương lịch nhằm ngày 11 tháng Ba năm Đinh Mùi theo âm lịch. Xét theo can chi, đây là ngày Bính Dần, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi, nạp âm Lư Trung Hỏa thuộc hành Hỏa.

Về tiết khí, ngày 17/4/2027 nằm trong tiết Thanh minh. Thanh minh là lúc trời trong sáng, người Việt có lệ tảo mộ, sửa sang mồ mả tổ tiên.

Ngày 17/4/2027 tốt hay xấu?

Ngày tốt. Ngày này hội đủ nhiều yếu tố tốt, việc lớn có thể tiến hành nếu hợp tuổi.

Thần trực nhật là Tư Mệnh, thuộc nhóm hoàng đạo. Tư Mệnh chủ phúc thọ, ban ngày làm việc tốt, ban đêm kém hơn.

Trực Khai là ngày mở ra, thông suốt. Rất hợp khai trương, nhập học, cưới hỏi, xuất hành, chỉ kỵ động thổ và an táng.

Theo Nhị thập bát tú, ngày này gặp sao Vị Thổ Trĩ, một sao tốt, hợp cưới hỏi, xây dựng, kinh doanh, kiêng đi thuyền.

Việc nên làm và nên tránh

Nên làm: khai trương, cưới hỏi, nhập học, xuất hành, nhậm chức. Ngày đủ điều kiện ngày tốt cho: cưới hỏi; khai trương, mở hàng; nhập trạch, chuyển nhà; xuất hành, đi xa.

Nên tránh: động thổ, an táng.

Bành Tổ bách kỵ: Bính bất tu táo, nghĩa là ngày can Bính không sửa bếp; Dần bất tế tự, nghĩa là ngày chi Dần không cúng tế lớn.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Việc quan trọng như xuất hành, ký kết, cúng lễ nên bắt đầu trong giờ hoàng đạo. Giờ tính theo giờ địa phương, mỗi giờ âm lịch bằng hai tiếng đồng hồ.

Hướng xuất hành và tuổi xung

Muốn cầu may, dân gian xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ thần; cầu tài lộc thì đi hướng Đông đón Tài thần.

Ngày Bính Dần xung các tuổi Canh Thân, Nhâm Thân, rộng hơn là người tuổi Thân. Người thuộc các tuổi này nên tránh làm việc lớn trong ngày.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 17/4/2027 dương lịch là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 17/4/2027 dương lịch là ngày 11 tháng Ba năm Đinh Mùi âm lịch (11/3/2027), tức ngày Bính Dần, tháng Giáp Thìn.

Ngày 17/4/2027 tốt hay xấu?

Ngày tốt. Thần trực nhật là Tư Mệnh (hoàng đạo), trực Khai, sao Vị Thổ Trĩ (sao tốt). Ngày này hội đủ nhiều yếu tố tốt, việc lớn có thể tiến hành nếu hợp tuổi.

Giờ hoàng đạo ngày 17/4/2027 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo gồm Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Ngày 17/4/2027 xung tuổi nào?

Ngày Bính Dần xung các tuổi Canh Thân, Nhâm Thân, nói chung là tuổi Thân.

Xem thêm