Lịch âm

Chủ nhật, 18/4/2027: ngày xấu

Ngày 18/4/2027 dương lịch là ngày 12 tháng Ba năm Đinh Mùi, ngày Đinh Mão, hắc đạo Câu Trận, trực Bế, sao Mão Nhật Kê. Dưới đây là phần xem ngày tốt xấu, việc nên làm, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành.

Ban biên tập Thiên Cơ Các · Cập nhật 28/10/2026

Thông tin ngày
Dương lịchChủ nhật, 18/4/2027
Âm lịchngày 12 tháng Ba năm Đinh Mùi (12/3/2027)
Can chiNgày Đinh Mão, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi
Nạp âmLư Trung Hỏa (hành Hỏa)
Đánh giáNgày xấu
Thần trực nhậtCâu Trận, hắc đạo
TrựcBế (xấu)
Nhị thập bát túSao Mão Nhật Kê (xấu)
Tiết khíThanh minh
Tuổi xungTân Dậu, Quý Dậu

Ngày 18/4/2027 là ngày gì?

Chủ nhật, ngày 18/4/2027 dương lịch nhằm ngày 12 tháng Ba năm Đinh Mùi theo âm lịch. Xét theo can chi, đây là ngày Đinh Mão, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi, nạp âm Lư Trung Hỏa thuộc hành Hỏa.

Về tiết khí, ngày 18/4/2027 nằm trong tiết Thanh minh. Thanh minh là lúc trời trong sáng, người Việt có lệ tảo mộ, sửa sang mồ mả tổ tiên.

Ngày 18/4/2027 tốt hay xấu?

Ngày xấu. Ngày này nhiều yếu tố không thuận, việc quan trọng nên dời sang ngày khác.

Thần trực nhật là Câu Trận, thuộc nhóm hắc đạo. Câu Trận chủ níu kéo, dây dưa, việc dễ bị vướng víu.

Trực Bế là ngày đóng lại, bế tắc. Chỉ hợp đắp đê, lấp hố, làm việc kín đáo, còn mở hàng, cưới hỏi, xuất hành đều nên tránh.

Theo Nhị thập bát tú, ngày này gặp sao Mão Nhật Kê, một sao xấu, hợp xây dựng nhỏ, kiêng cưới hỏi, khai trương, mở cửa.

Việc nên làm và nên tránh

Nên làm: đắp đê, lấp hố, sửa tường rào.

Nên tránh: khai trương, cưới hỏi, xuất hành, chữa mắt, cưới hỏi, khai trương, mở cửa.

Bành Tổ bách kỵ: Đinh bất thế đầu, nghĩa là ngày can Đinh không cắt tóc; Mão bất xuyên tỉnh, nghĩa là ngày chi Mão không đào giếng.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Việc quan trọng như xuất hành, ký kết, cúng lễ nên bắt đầu trong giờ hoàng đạo. Giờ tính theo giờ địa phương, mỗi giờ âm lịch bằng hai tiếng đồng hồ.

Hướng xuất hành và tuổi xung

Muốn cầu may, dân gian xuất hành hướng Nam để đón Hỷ thần; cầu tài lộc thì đi hướng Đông đón Tài thần.

Ngày Đinh Mão xung các tuổi Tân Dậu, Quý Dậu, rộng hơn là người tuổi Dậu. Người thuộc các tuổi này nên tránh làm việc lớn trong ngày.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 18/4/2027 dương lịch là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 18/4/2027 dương lịch là ngày 12 tháng Ba năm Đinh Mùi âm lịch (12/3/2027), tức ngày Đinh Mão, tháng Giáp Thìn.

Ngày 18/4/2027 tốt hay xấu?

Ngày xấu. Thần trực nhật là Câu Trận (hắc đạo), trực Bế, sao Mão Nhật Kê (sao xấu). Ngày này nhiều yếu tố không thuận, việc quan trọng nên dời sang ngày khác.

Giờ hoàng đạo ngày 18/4/2027 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo gồm Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Ngày 18/4/2027 xung tuổi nào?

Ngày Đinh Mão xung các tuổi Tân Dậu, Quý Dậu, nói chung là tuổi Dậu.

Xem thêm