Lịch âm

Thứ Sáu, 16/4/2027: ngày trung bình

Ngày 16/4/2027 dương lịch là mùng 10 tháng Ba năm Đinh Mùi, ngày Ất Sửu, hắc đạo Huyền Vũ, trực Thu, sao Lâu Kim Cẩu. Dưới đây là phần xem ngày tốt xấu, việc nên làm, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành.

Ban biên tập Thiên Cơ Các · Cập nhật 28/10/2026

Thông tin ngày
Dương lịchThứ Sáu, 16/4/2027
Âm lịchmùng 10 tháng Ba năm Đinh Mùi (10/3/2027)
Can chiNgày Ất Sửu, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi
Nạp âmHải Trung Kim (hành Kim)
Đánh giáNgày trung bình
Thần trực nhậtHuyền Vũ, hắc đạo
TrựcThu (trung bình)
Nhị thập bát túSao Lâu Kim Cẩu (tốt)
Tiết khíThanh minh
Tuổi xungKỷ Mùi, Tân Mùi
Ngày lễGiỗ Tổ Hùng Vương

Ngày 16/4/2027 là ngày gì?

Thứ Sáu, ngày 16/4/2027 dương lịch nhằm mùng 10 tháng Ba năm Đinh Mùi theo âm lịch. Xét theo can chi, đây là ngày Ất Sửu, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi, nạp âm Hải Trung Kim thuộc hành Kim. Ngày này cũng là Giỗ Tổ Hùng Vương.

Về tiết khí, ngày 16/4/2027 nằm trong tiết Thanh minh. Thanh minh là lúc trời trong sáng, người Việt có lệ tảo mộ, sửa sang mồ mả tổ tiên.

Ngày 16/4/2027 tốt hay xấu?

Ngày trung bình. Cái tốt và cái xấu của ngày gần cân nhau, nên làm việc vừa sức và chọn giờ tốt.

Thần trực nhật là Huyền Vũ, thuộc nhóm hắc đạo. Huyền Vũ chủ mất mát, trộm cắp, nên giữ gìn tài sản.

Trực Thu là ngày thu về, gom góp. Hợp thu nợ, thu hoạch, nhập kho, mua sắm, nhưng không hợp khai trương, an táng hay những việc cần mở ra.

Theo Nhị thập bát tú, ngày này gặp sao Lâu Kim Cẩu, một sao tốt, hợp cưới hỏi, xây dựng, may mặc, kiêng đi đường thủy.

Việc nên làm và nên tránh

Nên làm: thu nợ, thu hoạch, nhập kho, mua sắm.

Nên tránh: khai trương, an táng, xuất hành xa.

Bành Tổ bách kỵ: Ất bất tài thực, nghĩa là ngày can Ất không trồng cây; Sửu bất quan đới, nghĩa là ngày chi Sửu không nhận chức, đội mũ quan.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Việc quan trọng như xuất hành, ký kết, cúng lễ nên bắt đầu trong giờ hoàng đạo. Giờ tính theo giờ địa phương, mỗi giờ âm lịch bằng hai tiếng đồng hồ.

Hướng xuất hành và tuổi xung

Muốn cầu may, dân gian xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ thần; cầu tài lộc thì đi hướng Đông Nam đón Tài thần.

Ngày Ất Sửu xung các tuổi Kỷ Mùi, Tân Mùi, rộng hơn là người tuổi Mùi. Người thuộc các tuổi này nên tránh làm việc lớn trong ngày.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 16/4/2027 dương lịch là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 16/4/2027 dương lịch là mùng 10 tháng Ba năm Đinh Mùi âm lịch (10/3/2027), tức ngày Ất Sửu, tháng Giáp Thìn.

Ngày 16/4/2027 tốt hay xấu?

Ngày trung bình. Thần trực nhật là Huyền Vũ (hắc đạo), trực Thu, sao Lâu Kim Cẩu (sao tốt). Cái tốt và cái xấu của ngày gần cân nhau, nên làm việc vừa sức và chọn giờ tốt.

Giờ hoàng đạo ngày 16/4/2027 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo gồm Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Ngày 16/4/2027 xung tuổi nào?

Ngày Ất Sửu xung các tuổi Kỷ Mùi, Tân Mùi, nói chung là tuổi Mùi.

Xem thêm