Tử vi tháng

Tháng Chạp Đinh Mùi: tháng Quý Sửu

Tháng Chạp năm Đinh Mùi là tháng Quý Sửu, bắt đầu ngày 28/12/2027 và kết thúc ngày 25/1/2028 dương lịch. Tháng này hợp nhất với các tuổi Tý, Tỵ, Dậu, còn tuổi Mùi xung tháng nên thận trọng. Bên dưới là phần luận cho từng con giáp kèm danh sách ngày tốt, ngày nên tránh.

Ban biên tập Thiên Cơ Các · Cập nhật 28/11/2027

Tổng quan tháng Chạp Đinh Mùi

Can tháng là Quý, hành Thủy, chi tháng là Sửu. Những tuổi tam hợp hoặc lục hợp với chi Sửu (Tý, Tỵ, Dậu) được tháng nâng đỡ, tuổi Mùi đứng ở thế xung, còn các tuổi khác chịu ảnh hưởng nhẹ hơn tùy quan hệ hình, hại, phá.

Tháng có 14 ngày hoàng đạo: 1 (28/12), 4 (31/12), 6 (2/1), 7 (3/1), 10 (6/1), 11 (7/1), 13 (9/1), 16 (12/1), 18 (14/1), 19 (15/1), 22 (18/1), 23 (19/1), 25 (21/1), 28 (24/1). Các ngày lễ trong tháng: Ông Công ông Táo về trời ngày 19/1/2028. Mồng 1 rơi vào thứ ba 28/12/2027, Rằm rơi vào thứ ba 11/1/2028.

Tử vi tháng Chạp của 12 con giáp

Tuổi Tý: ★★★★★ (Lục hợp)

Lục hợp giữa tháng và tuổi khiến tháng Chạp trở thành khoảng thời gian thuận lợi cho tuổi Tý để kết nối, hợp tác và giải quyết các việc cần sự đồng ý của người khác.

  • Công việc: Ý tưởng mới được ủng hộ, nên mạnh dạn đề xuất.
  • Tài lộc: Có cơ hội tăng thu nhập từ việc phụ.
  • Tình cảm: Gia đình hòa thuận, có tin vui.
  • Sức khỏe: Sức khỏe tốt, tinh thần thoải mái.

Ngày tốt cho tuổi Tý (hoàng đạo và hợp tuổi, ghi ngày âm và dương): 4 (31/12), 16 (12/1), 28 (24/1). Ngày xung tuổi, nên tránh việc lớn: 2 (29/12), 14 (10/1), 26 (22/1).

Tuổi Sửu: ★★★☆☆ (Trùng tuổi)

Tháng trùng tuổi khiến tuổi Sửu có nhiều động lực nhưng cũng dễ cố chấp. Nghe thêm ý kiến người khác trước khi quyết định việc lớn.

  • Công việc: Công việc ổn định, chưa có đột phá nhưng không gặp trở ngại lớn.
  • Tài lộc: Nên tiết kiệm và hạn chế mua sắm không cần thiết.
  • Tình cảm: Dành thời gian chất lượng cho người thân.
  • Sức khỏe: Sức khỏe bình thường, chú ý nghỉ ngơi.

Ngày tốt cho tuổi Sửu (hoàng đạo và hợp tuổi, ghi ngày âm và dương): 1 (28/12), 13 (9/1), 25 (21/1). Ngày xung tuổi, nên tránh việc lớn: 3 (30/12), 15 (11/1), 27 (23/1).

Tuổi Dần: ★★★★☆ (Bình hòa)

Tháng này tuổi Dần không chịu tác động mạnh từ địa chi tháng. Cứ theo kế hoạch đã đặt, chọn ngày tốt cho việc lớn là đủ.

  • Công việc: Các dự án cũ tiếp tục tiến triển chậm mà chắc.
  • Tài lộc: Mua sắm tài sản lớn có thể cân nhắc vào những ngày tốt trong tháng.
  • Tình cảm: Hợp để tổ chức các dịp sum họp gia đình.
  • Sức khỏe: Giữ chế độ ăn uống lành mạnh.

Ngày tốt cho tuổi Dần (hoàng đạo và hợp tuổi, ghi ngày âm và dương): 6 (2/1), 7 (3/1), 18 (14/1), 19 (15/1). Ngày xung tuổi, nên tránh việc lớn: 4 (31/12), 16 (12/1), 28 (24/1).

Tuổi Mão: ★★★★☆ (Bình hòa)

Một tháng trung tính với tuổi Mão. Thích hợp để củng cố những gì đã có, rà soát tài chính và chăm lo sức khỏe.

  • Công việc: Phù hợp để học thêm và chuẩn bị cho cơ hội sau.
  • Tài lộc: Tài chính ổn định, thu chi cân đối.
  • Tình cảm: Tránh để áp lực công việc ảnh hưởng chuyện riêng.
  • Sức khỏe: Thể lực dồi dào, hợp để rèn luyện thể thao.

Ngày tốt cho tuổi Mão (hoàng đạo và hợp tuổi, ghi ngày âm và dương): 6 (2/1), 7 (3/1), 18 (14/1), 19 (15/1). Ngày xung tuổi, nên tránh việc lớn: 5 (1/1), 17 (13/1), 29 (25/1).

Tuổi Thìn: ★★★☆☆ (Lục phá)

Tháng phá khiến tuổi Thìn cần chú ý đồ đạc, xe cộ và các khoản chi tiêu nhỏ lẻ.

  • Công việc: Nên tập trung hoàn thiện kỹ năng và quy trình.
  • Tài lộc: Tránh vay mượn để chi tiêu.
  • Tình cảm: Tình cảm ổn định, cần thêm sự quan tâm.
  • Sức khỏe: Nên đi khám định kỳ.

Ngày tốt cho tuổi Thìn (hoàng đạo và hợp tuổi, ghi ngày âm và dương): 4 (31/12), 16 (12/1), 28 (24/1). Ngày xung tuổi, nên tránh việc lớn: 6 (2/1), 18 (14/1).

Tuổi Tỵ: ★★★★☆ (Tam hợp)

Tam hợp mang lại cho tuổi Tỵ một tháng nhiều năng lượng tích cực, thích hợp để bắt đầu kế hoạch mới hoặc mở rộng việc đang làm.

  • Công việc: Giữ nhịp làm việc đều đặn, tránh nhảy việc.
  • Tài lộc: Lập kế hoạch tài chính cho những tháng tới.
  • Tình cảm: Người độc thân dễ gặp đối tượng phù hợp.
  • Sức khỏe: Vận động nhẹ nhàng mỗi ngày.

Ngày tốt cho tuổi Tỵ (hoàng đạo và hợp tuổi, ghi ngày âm và dương): 4 (31/12), 16 (12/1), 28 (24/1). Ngày xung tuổi, nên tránh việc lớn: 7 (3/1), 19 (15/1).

Tuổi Ngọ: ★☆☆☆☆ (Lục hại)

Với tuổi Ngọ, tháng Chạp là tháng hại. Làm việc độc lập sẽ thuận hơn làm chung.

  • Công việc: Tránh thay đổi công việc hoặc đầu tư lớn trong tháng.
  • Tài lộc: Hạn chế mua sắm lớn.
  • Tình cảm: Dễ xảy ra mâu thuẫn, cần nhường nhịn.
  • Sức khỏe: Cẩn thận khi đi lại, nhất là đường xa.

Ngày tốt cho tuổi Ngọ (hoàng đạo và hợp tuổi, ghi ngày âm và dương): 6 (2/1), 10 (6/1), 18 (14/1), 22 (18/1). Ngày xung tuổi, nên tránh việc lớn: 8 (4/1), 20 (16/1).

Tuổi Mùi: ★★☆☆☆ (Xung)

Với tuổi Mùi, tháng Chạp là tháng đối xung. Giữ sức khỏe, giữ lời ăn tiếng nói, mọi việc sẽ qua nếu không nóng vội.

  • Công việc: Dễ va chạm với đồng nghiệp hoặc cấp trên.
  • Tài lộc: Quản lý chặt chẽ các khoản chi tiêu.
  • Tình cảm: Tránh quyết định quan trọng về hôn nhân trong tháng.
  • Sức khỏe: Chú ý hệ tiêu hóa và giấc ngủ.

Ngày tốt cho tuổi Mùi (hoàng đạo và hợp tuổi, ghi ngày âm và dương): 7 (3/1), 11 (7/1), 19 (15/1), 23 (19/1). Ngày xung tuổi, nên tránh việc lớn: 9 (5/1), 21 (17/1).

Tuổi Thân: ★★★☆☆ (Bình hòa)

Tháng Chạp với tuổi Thân ở thế bình hòa, không có xung khắc cũng không có hợp nổi bật. Kết quả tháng này phụ thuộc vào sự chuẩn bị và kiên trì của bản thân.

  • Công việc: Phù hợp để học thêm và chuẩn bị cho cơ hội sau.
  • Tài lộc: Không có khoản lớn nhưng cũng không hao hụt.
  • Tình cảm: Gia đình êm ấm, không có biến động.
  • Sức khỏe: Tránh thức khuya kéo dài.

Ngày tốt cho tuổi Thân (hoàng đạo và hợp tuổi, ghi ngày âm và dương): 1 (28/12), 13 (9/1), 25 (21/1). Ngày xung tuổi, nên tránh việc lớn: 10 (6/1), 22 (18/1).

Tuổi Dậu: ★★★★☆ (Tam hợp)

Với tuổi Dậu, tháng Chạp là tháng tam hợp nên việc chung dễ thành. Hãy chủ động liên kết với người khác thay vì làm một mình.

  • Công việc: Hợp tác thuận, dễ ký được hợp đồng tốt.
  • Tài lộc: Tránh vay mượn để chi tiêu.
  • Tình cảm: Quan hệ bạn bè mở rộng, nhiều niềm vui.
  • Sức khỏe: Tránh thức khuya kéo dài.

Ngày tốt cho tuổi Dậu (hoàng đạo và hợp tuổi, ghi ngày âm và dương): 1 (28/12), 13 (9/1), 25 (21/1). Ngày xung tuổi, nên tránh việc lớn: 11 (7/1), 23 (19/1).

Tuổi Tuất: ★★★☆☆ (Tương hình)

Tháng hình khiến tuổi Tuất nên tránh kiện tụng, tranh chấp. Việc gì còn mâu thuẫn hãy tìm cách hòa giải.

  • Công việc: Giấy tờ, hợp đồng phải kiểm tra kỹ.
  • Tài lộc: Tài chính ổn định, thu chi cân đối.
  • Tình cảm: Giữ bình tĩnh khi có bất đồng.
  • Sức khỏe: Tránh làm việc quá sức.

Ngày tốt cho tuổi Tuất (hoàng đạo và hợp tuổi, ghi ngày âm và dương): 10 (6/1), 11 (7/1), 22 (18/1), 23 (19/1). Ngày xung tuổi, nên tránh việc lớn: 12 (8/1), 24 (20/1).

Tuổi Hợi: ★★★★☆ (Bình hòa)

Một tháng trung tính với tuổi Hợi. Thích hợp để củng cố những gì đã có, rà soát tài chính và chăm lo sức khỏe.

  • Công việc: Năng lực được ghi nhận, uy tín tăng lên.
  • Tài lộc: Nên tiết kiệm và hạn chế mua sắm không cần thiết.
  • Tình cảm: Độc thân chưa có tin vui, nên kiên nhẫn.
  • Sức khỏe: Giữ chế độ ăn uống lành mạnh.

Ngày tốt cho tuổi Hợi (hoàng đạo và hợp tuổi, ghi ngày âm và dương): 10 (6/1), 11 (7/1), 22 (18/1), 23 (19/1). Ngày xung tuổi, nên tránh việc lớn: 1 (28/12), 13 (9/1), 25 (21/1).

Xem thêm