Lịch âm

Chủ nhật, 5/9/2027: ngày xấu

Ngày 5/9/2027 dương lịch là mùng 5 tháng Tám năm Đinh Mùi, ngày Đinh Hợi, hắc đạo Huyền Vũ, trực Bình, sao Mão Nhật Kê. Dưới đây là phần xem ngày tốt xấu, việc nên làm, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành.

Ban biên tập Thiên Cơ Các · Cập nhật 28/10/2026

Thông tin ngày
Dương lịchChủ nhật, 5/9/2027
Âm lịchmùng 5 tháng Tám năm Đinh Mùi (5/8/2027)
Can chiNgày Đinh Hợi, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mùi
Nạp âmỐc Thượng Thổ (hành Thổ)
Đánh giáNgày xấu
Thần trực nhậtHuyền Vũ, hắc đạo
TrựcBình (trung bình)
Nhị thập bát túSao Mão Nhật Kê (xấu)
Tiết khíXử thử
Tuổi xungTân Tỵ, Quý Tỵ

Ngày 5/9/2027 là ngày gì?

Chủ nhật, ngày 5/9/2027 dương lịch nhằm mùng 5 tháng Tám năm Đinh Mùi theo âm lịch. Xét theo can chi, đây là ngày Đinh Hợi, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mùi, nạp âm Ốc Thượng Thổ thuộc hành Thổ.

Về tiết khí, ngày 5/9/2027 nằm trong tiết Xử thử. Xử thử là lúc hết nóng, khí trời dịu dần.

Ngày 5/9/2027 tốt hay xấu?

Ngày xấu. Không phải ngày đẹp, nếu buộc phải làm thì chọn giờ hoàng đạo và chuẩn bị thật kỹ.

Thần trực nhật là Huyền Vũ, thuộc nhóm hắc đạo. Huyền Vũ chủ mất mát, trộm cắp, nên giữ gìn tài sản.

Trực Bình là ngày bằng phẳng, êm ả. Hợp các việc thường ngày, sửa sang đường sá, sơn sửa nhà cửa, nhưng chưa phải ngày để làm việc trọng đại.

Theo Nhị thập bát tú, ngày này gặp sao Mão Nhật Kê, một sao xấu, hợp xây dựng nhỏ, kiêng cưới hỏi, khai trương, mở cửa.

Ngày 5 âm lịch là ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23), theo câu "mùng năm, mười bốn, hăm ba, đi chơi cũng thiệt nữa là đi buôn", nên tránh đi xa và việc làm ăn lớn.

Việc nên làm và nên tránh

Nên làm: sửa nhà, làm đường, việc thường ngày, giao dịch nhỏ.

Nên tránh: khởi sự việc lớn, đào ao giếng, cưới hỏi, khai trương, mở cửa.

Bành Tổ bách kỵ: Đinh bất thế đầu, nghĩa là ngày can Đinh không cắt tóc; Hợi bất giá thú, nghĩa là ngày chi Hợi không cưới hỏi.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Việc quan trọng như xuất hành, ký kết, cúng lễ nên bắt đầu trong giờ hoàng đạo. Giờ tính theo giờ địa phương, mỗi giờ âm lịch bằng hai tiếng đồng hồ.

Hướng xuất hành và tuổi xung

Muốn cầu may, dân gian xuất hành hướng Nam để đón Hỷ thần; cầu tài lộc thì đi hướng Đông đón Tài thần.

Ngày Đinh Hợi xung các tuổi Tân Tỵ, Quý Tỵ, rộng hơn là người tuổi Tỵ. Người thuộc các tuổi này nên tránh làm việc lớn trong ngày.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 5/9/2027 dương lịch là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 5/9/2027 dương lịch là mùng 5 tháng Tám năm Đinh Mùi âm lịch (5/8/2027), tức ngày Đinh Hợi, tháng Kỷ Dậu.

Ngày 5/9/2027 tốt hay xấu?

Ngày xấu. Thần trực nhật là Huyền Vũ (hắc đạo), trực Bình, sao Mão Nhật Kê (sao xấu), phạm Nguyệt kỵ. Không phải ngày đẹp, nếu buộc phải làm thì chọn giờ hoàng đạo và chuẩn bị thật kỹ.

Giờ hoàng đạo ngày 5/9/2027 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo gồm Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Ngày 5/9/2027 xung tuổi nào?

Ngày Đinh Hợi xung các tuổi Tân Tỵ, Quý Tỵ, nói chung là tuổi Tỵ.

Xem thêm