Lịch âm

Thứ Bảy, 4/9/2027: ngày khá tốt

Ngày 4/9/2027 dương lịch là mùng 4 tháng Tám năm Đinh Mùi, ngày Bính Tuất, hắc đạo Thiên Lao, trực Mãn, sao Vị Thổ Trĩ. Dưới đây là phần xem ngày tốt xấu, việc nên làm, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành.

Ban biên tập Thiên Cơ Các · Cập nhật 28/10/2026

Thông tin ngày
Dương lịchThứ Bảy, 4/9/2027
Âm lịchmùng 4 tháng Tám năm Đinh Mùi (4/8/2027)
Can chiNgày Bính Tuất, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mùi
Nạp âmỐc Thượng Thổ (hành Thổ)
Đánh giáNgày khá tốt
Thần trực nhậtThiên Lao, hắc đạo
TrựcMãn (tốt)
Nhị thập bát túSao Vị Thổ Trĩ (tốt)
Tiết khíXử thử
Tuổi xungCanh Thìn, Nhâm Thìn

Ngày 4/9/2027 là ngày gì?

Thứ Bảy, ngày 4/9/2027 dương lịch nhằm mùng 4 tháng Tám năm Đinh Mùi theo âm lịch. Xét theo can chi, đây là ngày Bính Tuất, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mùi, nạp âm Ốc Thượng Thổ thuộc hành Thổ.

Về tiết khí, ngày 4/9/2027 nằm trong tiết Xử thử. Xử thử là lúc hết nóng, khí trời dịu dần.

Ngày 4/9/2027 tốt hay xấu?

Ngày khá tốt. Ngày khá tốt, phần lớn việc thường ngày đều thuận, việc trọng đại nên xem thêm tuổi.

Thần trực nhật là Thiên Lao, thuộc nhóm hắc đạo. Thiên Lao chủ giam hãm, việc dễ bị trói buộc, kéo dài.

Trực Mãn là ngày đầy đủ, viên mãn. Dân gian chọn ngày Mãn để cầu tài, cúng tế, khai trương, nhập kho, còn kiện tụng và nhận chức thì nên tránh.

Theo Nhị thập bát tú, ngày này gặp sao Vị Thổ Trĩ, một sao tốt, hợp cưới hỏi, xây dựng, kinh doanh, kiêng đi thuyền.

Việc nên làm và nên tránh

Nên làm: cầu tài, cúng tế, khai trương, nhập kho, mua sắm.

Nên tránh: kiện tụng, nhậm chức, uống thuốc.

Bành Tổ bách kỵ: Bính bất tu táo, nghĩa là ngày can Bính không sửa bếp; Tuất bất cật khuyển, nghĩa là ngày chi Tuất không ăn thịt chó.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Việc quan trọng như xuất hành, ký kết, cúng lễ nên bắt đầu trong giờ hoàng đạo. Giờ tính theo giờ địa phương, mỗi giờ âm lịch bằng hai tiếng đồng hồ.

Hướng xuất hành và tuổi xung

Muốn cầu may, dân gian xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ thần; cầu tài lộc thì đi hướng Đông đón Tài thần.

Ngày Bính Tuất xung các tuổi Canh Thìn, Nhâm Thìn, rộng hơn là người tuổi Thìn. Người thuộc các tuổi này nên tránh làm việc lớn trong ngày.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 4/9/2027 dương lịch là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 4/9/2027 dương lịch là mùng 4 tháng Tám năm Đinh Mùi âm lịch (4/8/2027), tức ngày Bính Tuất, tháng Kỷ Dậu.

Ngày 4/9/2027 tốt hay xấu?

Ngày khá tốt. Thần trực nhật là Thiên Lao (hắc đạo), trực Mãn, sao Vị Thổ Trĩ (sao tốt). Ngày khá tốt, phần lớn việc thường ngày đều thuận, việc trọng đại nên xem thêm tuổi.

Giờ hoàng đạo ngày 4/9/2027 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo gồm Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Ngày 4/9/2027 xung tuổi nào?

Ngày Bính Tuất xung các tuổi Canh Thìn, Nhâm Thìn, nói chung là tuổi Thìn.

Xem thêm