Lịch âm
Thứ Năm, 2/9/2027: ngày xấu
Ngày 2/9/2027 dương lịch là mùng 2 tháng Tám năm Đinh Mùi, ngày Giáp Thân, hắc đạo Bạch Hổ, trực Kiến, sao Khuê Mộc Lang. Dưới đây là phần xem ngày tốt xấu, việc nên làm, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành.
| Dương lịch | Thứ Năm, 2/9/2027 |
|---|---|
| Âm lịch | mùng 2 tháng Tám năm Đinh Mùi (2/8/2027) |
| Can chi | Ngày Giáp Thân, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mùi |
| Nạp âm | Tuyền Trung Thủy (hành Thủy) |
| Đánh giá | Ngày xấu |
| Thần trực nhật | Bạch Hổ, hắc đạo |
| Trực | Kiến (trung bình) |
| Nhị thập bát tú | Sao Khuê Mộc Lang (xấu) |
| Tiết khí | Xử thử |
| Tuổi xung | Mậu Dần, Canh Dần |
| Ngày lễ | Quốc khánh |
Ngày 2/9/2027 là ngày gì?
Thứ Năm, ngày 2/9/2027 dương lịch nhằm mùng 2 tháng Tám năm Đinh Mùi theo âm lịch. Xét theo can chi, đây là ngày Giáp Thân, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mùi, nạp âm Tuyền Trung Thủy thuộc hành Thủy. Ngày này cũng là Quốc khánh.
Về tiết khí, ngày 2/9/2027 nằm trong tiết Xử thử. Xử thử là lúc hết nóng, khí trời dịu dần.
Ngày 2/9/2027 tốt hay xấu?
Ngày xấu. Ngày xấu, nên tránh khởi sự việc lớn như cưới hỏi, khai trương, động thổ.
Thần trực nhật là Bạch Hổ, thuộc nhóm hắc đạo. Bạch Hổ chủ tai nạn, máu me, nên cẩn thận đi lại và tránh việc lớn.
Trực Kiến là trực đầu tiên, mang nghĩa dựng lên, khởi đầu. Ngày Kiến hợp với việc ra đi, nhậm chức, gặp người trên, nhưng kỵ đào đất, động thổ và an táng.
Theo Nhị thập bát tú, ngày này gặp sao Khuê Mộc Lang, một sao xấu, hợp may mặc, học hành, kiêng khai trương, an táng, mở cửa.
Việc nên làm và nên tránh
Nên làm: xuất hành, nhậm chức, gặp cấp trên, cầu tài.
Nên tránh: động thổ, đào giếng, an táng, khai trương, an táng, mở cửa.
Bành Tổ bách kỵ: Giáp bất khai thương, nghĩa là ngày can Giáp không mở kho, không xuất tiền lớn; Thân bất an sàng, nghĩa là ngày chi Thân không kê giường mới.
Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).
Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).
Việc quan trọng như xuất hành, ký kết, cúng lễ nên bắt đầu trong giờ hoàng đạo. Giờ tính theo giờ địa phương, mỗi giờ âm lịch bằng hai tiếng đồng hồ.
Hướng xuất hành và tuổi xung
Muốn cầu may, dân gian xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ thần; cầu tài lộc thì đi hướng Đông Nam đón Tài thần.
Ngày Giáp Thân xung các tuổi Mậu Dần, Canh Dần, rộng hơn là người tuổi Dần. Người thuộc các tuổi này nên tránh làm việc lớn trong ngày.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 2/9/2027 dương lịch là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 2/9/2027 dương lịch là mùng 2 tháng Tám năm Đinh Mùi âm lịch (2/8/2027), tức ngày Giáp Thân, tháng Kỷ Dậu.
Ngày 2/9/2027 tốt hay xấu?
Ngày xấu. Thần trực nhật là Bạch Hổ (hắc đạo), trực Kiến, sao Khuê Mộc Lang (sao xấu). Ngày xấu, nên tránh khởi sự việc lớn như cưới hỏi, khai trương, động thổ.
Giờ hoàng đạo ngày 2/9/2027 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo gồm Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).
Ngày 2/9/2027 xung tuổi nào?
Ngày Giáp Thân xung các tuổi Mậu Dần, Canh Dần, nói chung là tuổi Dần.