Lịch âm

Thứ Tư, 1/9/2027: ngày khá tốt

Ngày 1/9/2027 dương lịch là mùng 1 tháng Tám năm Đinh Mùi, ngày Quý Mùi, hoàng đạo Kim Đường, trực Bế, sao Bích Thủy Du. Dưới đây là phần xem ngày tốt xấu, việc nên làm, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành.

Ban biên tập Thiên Cơ Các · Cập nhật 28/10/2026

Thông tin ngày
Dương lịchThứ Tư, 1/9/2027
Âm lịchmùng 1 tháng Tám năm Đinh Mùi (1/8/2027)
Can chiNgày Quý Mùi, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mùi
Nạp âmDương Liễu Mộc (hành Mộc)
Đánh giáNgày khá tốt
Thần trực nhậtKim Đường, hoàng đạo
TrựcBế (xấu)
Nhị thập bát túSao Bích Thủy Du (tốt)
Tiết khíXử thử
Tuổi xungĐinh Sửu, Kỷ Sửu

Ngày 1/9/2027 là ngày gì?

Thứ Tư, ngày 1/9/2027 dương lịch nhằm mùng 1 tháng Tám năm Đinh Mùi theo âm lịch. Xét theo can chi, đây là ngày Quý Mùi, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mùi, nạp âm Dương Liễu Mộc thuộc hành Mộc.

Về tiết khí, ngày 1/9/2027 nằm trong tiết Xử thử. Xử thử là lúc hết nóng, khí trời dịu dần.

Ngày 1/9/2027 tốt hay xấu?

Ngày khá tốt. Nhìn chung ngày này tốt nhiều hơn xấu, làm việc trong giờ hoàng đạo sẽ càng chắc.

Thần trực nhật là Kim Đường, thuộc nhóm hoàng đạo. Kim Đường, còn gọi là Bảo Quang, chủ phúc lộc, hợp hầu hết mọi việc.

Trực Bế là ngày đóng lại, bế tắc. Chỉ hợp đắp đê, lấp hố, làm việc kín đáo, còn mở hàng, cưới hỏi, xuất hành đều nên tránh.

Theo Nhị thập bát tú, ngày này gặp sao Bích Thủy Du, một sao tốt, hợp khai trương, xuất hành, cưới hỏi, xây dựng, hầu như không phải kiêng việc gì.

Việc nên làm và nên tránh

Nên làm: đắp đê, lấp hố, sửa tường rào.

Nên tránh: khai trương, cưới hỏi, xuất hành, chữa mắt.

Bành Tổ bách kỵ: Quý bất từ tụng, nghĩa là ngày can Quý không kiện tụng; Mùi bất phục dược, nghĩa là ngày chi Mùi không bắt đầu uống thuốc.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Việc quan trọng như xuất hành, ký kết, cúng lễ nên bắt đầu trong giờ hoàng đạo. Giờ tính theo giờ địa phương, mỗi giờ âm lịch bằng hai tiếng đồng hồ.

Hướng xuất hành và tuổi xung

Muốn cầu may, dân gian xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ thần; cầu tài lộc thì đi hướng Tây đón Tài thần.

Ngày Quý Mùi xung các tuổi Đinh Sửu, Kỷ Sửu, rộng hơn là người tuổi Sửu. Người thuộc các tuổi này nên tránh làm việc lớn trong ngày.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 1/9/2027 dương lịch là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 1/9/2027 dương lịch là mùng 1 tháng Tám năm Đinh Mùi âm lịch (1/8/2027), tức ngày Quý Mùi, tháng Kỷ Dậu.

Ngày 1/9/2027 tốt hay xấu?

Ngày khá tốt. Thần trực nhật là Kim Đường (hoàng đạo), trực Bế, sao Bích Thủy Du (sao tốt). Nhìn chung ngày này tốt nhiều hơn xấu, làm việc trong giờ hoàng đạo sẽ càng chắc.

Giờ hoàng đạo ngày 1/9/2027 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo gồm Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Ngày 1/9/2027 xung tuổi nào?

Ngày Quý Mùi xung các tuổi Đinh Sửu, Kỷ Sửu, nói chung là tuổi Sửu.

Xem thêm