Lịch âm

Chủ nhật, 14/2/2027: ngày khá tốt

Ngày 14/2/2027 dương lịch là mùng 9 tháng Giêng năm Đinh Mùi, ngày Giáp Tý, hoàng đạo Thanh Long, trực Khai, sao Hư Nhật Thử. Dưới đây là phần xem ngày tốt xấu, việc nên làm, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành.

Ban biên tập Thiên Cơ Các · Cập nhật 28/10/2026

Thông tin ngày
Dương lịchChủ nhật, 14/2/2027
Âm lịchmùng 9 tháng Giêng năm Đinh Mùi (9/1/2027)
Can chiNgày Giáp Tý, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi
Nạp âmHải Trung Kim (hành Kim)
Đánh giáNgày khá tốt
Thần trực nhậtThanh Long, hoàng đạo
TrựcKhai (tốt)
Nhị thập bát túSao Hư Nhật Thử (xấu)
Tiết khíLập xuân
Tuổi xungMậu Ngọ, Canh Ngọ
Ngày lễLễ Tình nhân (Valentine)

Ngày 14/2/2027 là ngày gì?

Chủ nhật, ngày 14/2/2027 dương lịch nhằm mùng 9 tháng Giêng năm Đinh Mùi theo âm lịch. Xét theo can chi, đây là ngày Giáp Tý, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi, nạp âm Hải Trung Kim thuộc hành Kim. Ngày này cũng là Lễ Tình nhân (Valentine).

Về tiết khí, ngày 14/2/2027 nằm trong tiết Lập xuân. Lập xuân mở đầu mùa xuân, được xem là khởi đầu của năm theo tiết khí.

Ngày 14/2/2027 tốt hay xấu?

Ngày khá tốt. Ngày khá tốt, phần lớn việc thường ngày đều thuận, việc trọng đại nên xem thêm tuổi.

Thần trực nhật là Thanh Long, thuộc nhóm hoàng đạo. Thanh Long là thần tốt bậc nhất, chủ về quý nhân và sự hanh thông.

Trực Khai là ngày mở ra, thông suốt. Rất hợp khai trương, nhập học, cưới hỏi, xuất hành, chỉ kỵ động thổ và an táng.

Theo Nhị thập bát tú, ngày này gặp sao Hư Nhật Thử, một sao xấu, hợp việc nhỏ, kiêng cưới hỏi, khởi công, mở cửa hàng.

Việc nên làm và nên tránh

Nên làm: khai trương, cưới hỏi, nhập học, xuất hành, nhậm chức. Ngày đủ điều kiện ngày tốt cho: nhập trạch, chuyển nhà; xuất hành, đi xa.

Nên tránh: động thổ, an táng, cưới hỏi, khởi công, mở cửa hàng.

Bành Tổ bách kỵ: Giáp bất khai thương, nghĩa là ngày can Giáp không mở kho, không xuất tiền lớn; Tý bất vấn bốc, nghĩa là ngày chi Tý không gieo quẻ, xem bói.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Việc quan trọng như xuất hành, ký kết, cúng lễ nên bắt đầu trong giờ hoàng đạo. Giờ tính theo giờ địa phương, mỗi giờ âm lịch bằng hai tiếng đồng hồ.

Hướng xuất hành và tuổi xung

Muốn cầu may, dân gian xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ thần; cầu tài lộc thì đi hướng Đông Nam đón Tài thần.

Ngày Giáp Tý xung các tuổi Mậu Ngọ, Canh Ngọ, rộng hơn là người tuổi Ngọ. Người thuộc các tuổi này nên tránh làm việc lớn trong ngày.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 14/2/2027 dương lịch là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 14/2/2027 dương lịch là mùng 9 tháng Giêng năm Đinh Mùi âm lịch (9/1/2027), tức ngày Giáp Tý, tháng Nhâm Dần.

Ngày 14/2/2027 tốt hay xấu?

Ngày khá tốt. Thần trực nhật là Thanh Long (hoàng đạo), trực Khai, sao Hư Nhật Thử (sao xấu). Ngày khá tốt, phần lớn việc thường ngày đều thuận, việc trọng đại nên xem thêm tuổi.

Giờ hoàng đạo ngày 14/2/2027 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo gồm Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Ngày 14/2/2027 xung tuổi nào?

Ngày Giáp Tý xung các tuổi Mậu Ngọ, Canh Ngọ, nói chung là tuổi Ngọ.

Xem thêm