Lịch âm

Thứ Bảy, 13/2/2027: ngày xấu

Ngày 13/2/2027 dương lịch là mùng 8 tháng Giêng năm Đinh Mùi, ngày Quý Hợi, hắc đạo Câu Trận, trực Thu, sao Nữ Thổ Bức. Dưới đây là phần xem ngày tốt xấu, việc nên làm, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành.

Ban biên tập Thiên Cơ Các · Cập nhật 28/10/2026

Thông tin ngày
Dương lịchThứ Bảy, 13/2/2027
Âm lịchmùng 8 tháng Giêng năm Đinh Mùi (8/1/2027)
Can chiNgày Quý Hợi, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi
Nạp âmĐại Hải Thủy (hành Thủy)
Đánh giáNgày xấu
Thần trực nhậtCâu Trận, hắc đạo
TrựcThu (trung bình)
Nhị thập bát túSao Nữ Thổ Bức (xấu)
Tiết khíLập xuân
Tuổi xungĐinh Tỵ, Kỷ Tỵ

Ngày 13/2/2027 là ngày gì?

Thứ Bảy, ngày 13/2/2027 dương lịch nhằm mùng 8 tháng Giêng năm Đinh Mùi theo âm lịch. Xét theo can chi, đây là ngày Quý Hợi, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi, nạp âm Đại Hải Thủy thuộc hành Thủy.

Về tiết khí, ngày 13/2/2027 nằm trong tiết Lập xuân. Lập xuân mở đầu mùa xuân, được xem là khởi đầu của năm theo tiết khí.

Ngày 13/2/2027 tốt hay xấu?

Ngày xấu. Không phải ngày đẹp, nếu buộc phải làm thì chọn giờ hoàng đạo và chuẩn bị thật kỹ.

Thần trực nhật là Câu Trận, thuộc nhóm hắc đạo. Câu Trận chủ níu kéo, dây dưa, việc dễ bị vướng víu.

Trực Thu là ngày thu về, gom góp. Hợp thu nợ, thu hoạch, nhập kho, mua sắm, nhưng không hợp khai trương, an táng hay những việc cần mở ra.

Theo Nhị thập bát tú, ngày này gặp sao Nữ Thổ Bức, một sao xấu, hợp kết màn, may áo, kiêng cưới hỏi, an táng, kiện tụng.

Việc nên làm và nên tránh

Nên làm: thu nợ, thu hoạch, nhập kho, mua sắm.

Nên tránh: khai trương, an táng, xuất hành xa, cưới hỏi, an táng, kiện tụng.

Bành Tổ bách kỵ: Quý bất từ tụng, nghĩa là ngày can Quý không kiện tụng; Hợi bất giá thú, nghĩa là ngày chi Hợi không cưới hỏi.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Việc quan trọng như xuất hành, ký kết, cúng lễ nên bắt đầu trong giờ hoàng đạo. Giờ tính theo giờ địa phương, mỗi giờ âm lịch bằng hai tiếng đồng hồ.

Hướng xuất hành và tuổi xung

Muốn cầu may, dân gian xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ thần; cầu tài lộc thì đi hướng Tây đón Tài thần.

Ngày Quý Hợi xung các tuổi Đinh Tỵ, Kỷ Tỵ, rộng hơn là người tuổi Tỵ. Người thuộc các tuổi này nên tránh làm việc lớn trong ngày.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 13/2/2027 dương lịch là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 13/2/2027 dương lịch là mùng 8 tháng Giêng năm Đinh Mùi âm lịch (8/1/2027), tức ngày Quý Hợi, tháng Nhâm Dần.

Ngày 13/2/2027 tốt hay xấu?

Ngày xấu. Thần trực nhật là Câu Trận (hắc đạo), trực Thu, sao Nữ Thổ Bức (sao xấu). Không phải ngày đẹp, nếu buộc phải làm thì chọn giờ hoàng đạo và chuẩn bị thật kỹ.

Giờ hoàng đạo ngày 13/2/2027 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo gồm Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Ngày 13/2/2027 xung tuổi nào?

Ngày Quý Hợi xung các tuổi Đinh Tỵ, Kỷ Tỵ, nói chung là tuổi Tỵ.

Xem thêm