Lịch âm

Thứ Năm, 4/11/2027: ngày khá tốt

Ngày 4/11/2027 dương lịch là mùng 7 tháng Mười năm Đinh Mùi, ngày Đinh Hợi, hoàng đạo Kim Đường, trực Trừ, sao Tỉnh Mộc Hãn. Dưới đây là phần xem ngày tốt xấu, việc nên làm, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành.

Ban biên tập Thiên Cơ Các · Cập nhật 28/10/2026

Thông tin ngày
Dương lịchThứ Năm, 4/11/2027
Âm lịchmùng 7 tháng Mười năm Đinh Mùi (7/10/2027)
Can chiNgày Đinh Hợi, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mùi
Nạp âmỐc Thượng Thổ (hành Thổ)
Đánh giáNgày khá tốt
Thần trực nhậtKim Đường, hoàng đạo
TrựcTrừ (trung bình)
Nhị thập bát túSao Tỉnh Mộc Hãn (tốt)
Tiết khíSương giáng
Tuổi xungTân Tỵ, Quý Tỵ

Ngày 4/11/2027 là ngày gì?

Thứ Năm, ngày 4/11/2027 dương lịch nhằm mùng 7 tháng Mười năm Đinh Mùi theo âm lịch. Xét theo can chi, đây là ngày Đinh Hợi, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mùi, nạp âm Ốc Thượng Thổ thuộc hành Thổ.

Về tiết khí, ngày 4/11/2027 nằm trong tiết Sương giáng. Sương giáng là lúc sương mù xuất hiện dày, chuẩn bị sang đông.

Ngày 4/11/2027 tốt hay xấu?

Ngày khá tốt. Ngày tương đối thuận lợi, hợp với những việc đã lên kế hoạch rõ ràng.

Thần trực nhật là Kim Đường, thuộc nhóm hoàng đạo. Kim Đường, còn gọi là Bảo Quang, chủ phúc lộc, hợp hầu hết mọi việc.

Trực Trừ mang nghĩa loại bỏ, quét sạch cái cũ. Ngày này hợp chữa bệnh, dọn dẹp nhà cửa, cúng giải hạn, nhưng không hợp những việc cần sự khởi đầu vui vẻ như cưới hỏi hay mở hàng.

Theo Nhị thập bát tú, ngày này gặp sao Tỉnh Mộc Hãn, một sao tốt, hợp xây dựng, trồng trọt, đào giếng, đi thi, kiêng may áo.

Ngày 7 âm lịch còn phạm Tam nương (các ngày 3, 7, 13, 18, 22, 27), dân gian kiêng cưới hỏi, khai trương, xuất hành vào ngày này.

Việc nên làm và nên tránh

Nên làm: chữa bệnh, dọn dẹp nhà cửa, cúng giải hạn, cắt bỏ việc cũ.

Nên tránh: cưới hỏi, khai trương, xuất vốn.

Bành Tổ bách kỵ: Đinh bất thế đầu, nghĩa là ngày can Đinh không cắt tóc; Hợi bất giá thú, nghĩa là ngày chi Hợi không cưới hỏi.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Việc quan trọng như xuất hành, ký kết, cúng lễ nên bắt đầu trong giờ hoàng đạo. Giờ tính theo giờ địa phương, mỗi giờ âm lịch bằng hai tiếng đồng hồ.

Hướng xuất hành và tuổi xung

Muốn cầu may, dân gian xuất hành hướng Nam để đón Hỷ thần; cầu tài lộc thì đi hướng Đông đón Tài thần.

Ngày Đinh Hợi xung các tuổi Tân Tỵ, Quý Tỵ, rộng hơn là người tuổi Tỵ. Người thuộc các tuổi này nên tránh làm việc lớn trong ngày.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 4/11/2027 dương lịch là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 4/11/2027 dương lịch là mùng 7 tháng Mười năm Đinh Mùi âm lịch (7/10/2027), tức ngày Đinh Hợi, tháng Tân Hợi.

Ngày 4/11/2027 tốt hay xấu?

Ngày khá tốt. Thần trực nhật là Kim Đường (hoàng đạo), trực Trừ, sao Tỉnh Mộc Hãn (sao tốt), phạm Tam nương. Ngày tương đối thuận lợi, hợp với những việc đã lên kế hoạch rõ ràng.

Giờ hoàng đạo ngày 4/11/2027 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo gồm Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Ngày 4/11/2027 xung tuổi nào?

Ngày Đinh Hợi xung các tuổi Tân Tỵ, Quý Tỵ, nói chung là tuổi Tỵ.

Xem thêm