Lịch âm
Thứ Tư, 3/11/2027: ngày tốt
Ngày 3/11/2027 dương lịch là mùng 6 tháng Mười năm Đinh Mùi, ngày Bính Tuất, hoàng đạo Kim Quỹ, trực Kiến, sao Sâm Thủy Viên. Dưới đây là phần xem ngày tốt xấu, việc nên làm, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành.
| Dương lịch | Thứ Tư, 3/11/2027 |
|---|---|
| Âm lịch | mùng 6 tháng Mười năm Đinh Mùi (6/10/2027) |
| Can chi | Ngày Bính Tuất, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mùi |
| Nạp âm | Ốc Thượng Thổ (hành Thổ) |
| Đánh giá | Ngày tốt |
| Thần trực nhật | Kim Quỹ, hoàng đạo |
| Trực | Kiến (trung bình) |
| Nhị thập bát tú | Sao Sâm Thủy Viên (tốt) |
| Tiết khí | Sương giáng |
| Tuổi xung | Canh Thìn, Nhâm Thìn |
Ngày 3/11/2027 là ngày gì?
Thứ Tư, ngày 3/11/2027 dương lịch nhằm mùng 6 tháng Mười năm Đinh Mùi theo âm lịch. Xét theo can chi, đây là ngày Bính Tuất, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mùi, nạp âm Ốc Thượng Thổ thuộc hành Thổ.
Về tiết khí, ngày 3/11/2027 nằm trong tiết Sương giáng. Sương giáng là lúc sương mù xuất hiện dày, chuẩn bị sang đông.
Ngày 3/11/2027 tốt hay xấu?
Ngày tốt. Có thể xếp vào nhóm ngày tốt trong tháng, thuận cho khởi sự và giao dịch.
Thần trực nhật là Kim Quỹ, thuộc nhóm hoàng đạo. Kim Quỹ là cái rương vàng, hợp cầu tài, cưới hỏi, sinh con.
Trực Kiến là trực đầu tiên, mang nghĩa dựng lên, khởi đầu. Ngày Kiến hợp với việc ra đi, nhậm chức, gặp người trên, nhưng kỵ đào đất, động thổ và an táng.
Theo Nhị thập bát tú, ngày này gặp sao Sâm Thủy Viên, một sao tốt, hợp xây dựng, buôn bán, nhậm chức, kiêng cưới hỏi, an táng.
Việc nên làm và nên tránh
Nên làm: xuất hành, nhậm chức, gặp cấp trên, cầu tài. Ngày đủ điều kiện ngày tốt cho: xuất hành, đi xa.
Nên tránh: động thổ, đào giếng, an táng.
Bành Tổ bách kỵ: Bính bất tu táo, nghĩa là ngày can Bính không sửa bếp; Tuất bất cật khuyển, nghĩa là ngày chi Tuất không ăn thịt chó.
Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).
Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).
Việc quan trọng như xuất hành, ký kết, cúng lễ nên bắt đầu trong giờ hoàng đạo. Giờ tính theo giờ địa phương, mỗi giờ âm lịch bằng hai tiếng đồng hồ.
Hướng xuất hành và tuổi xung
Muốn cầu may, dân gian xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ thần; cầu tài lộc thì đi hướng Đông đón Tài thần.
Ngày Bính Tuất xung các tuổi Canh Thìn, Nhâm Thìn, rộng hơn là người tuổi Thìn. Người thuộc các tuổi này nên tránh làm việc lớn trong ngày.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 3/11/2027 dương lịch là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 3/11/2027 dương lịch là mùng 6 tháng Mười năm Đinh Mùi âm lịch (6/10/2027), tức ngày Bính Tuất, tháng Tân Hợi.
Ngày 3/11/2027 tốt hay xấu?
Ngày tốt. Thần trực nhật là Kim Quỹ (hoàng đạo), trực Kiến, sao Sâm Thủy Viên (sao tốt). Có thể xếp vào nhóm ngày tốt trong tháng, thuận cho khởi sự và giao dịch.
Giờ hoàng đạo ngày 3/11/2027 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo gồm Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).
Ngày 3/11/2027 xung tuổi nào?
Ngày Bính Tuất xung các tuổi Canh Thìn, Nhâm Thìn, nói chung là tuổi Thìn.