Lịch âm

Chủ nhật, 15/11/2026: ngày xấu

Ngày 15/11/2026 dương lịch là mùng 7 tháng Mười năm Bính Ngọ, ngày Quý Tỵ, hắc đạo Câu Trận, trực Phá, sao Phòng Nhật Thố. Dưới đây là phần xem ngày tốt xấu, việc nên làm, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành.

Ban biên tập Thiên Cơ Các · Cập nhật 28/10/2026

Thông tin ngày
Dương lịchChủ nhật, 15/11/2026
Âm lịchmùng 7 tháng Mười năm Bính Ngọ (7/10/2026)
Can chiNgày Quý Tỵ, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Ngọ
Nạp âmTrường Lưu Thủy (hành Thủy)
Đánh giáNgày xấu
Thần trực nhậtCâu Trận, hắc đạo
TrựcPhá (xấu)
Nhị thập bát túSao Phòng Nhật Thố (tốt)
Tiết khíLập đông
Tuổi xungĐinh Hợi, Kỷ Hợi

Ngày 15/11/2026 là ngày gì?

Chủ nhật, ngày 15/11/2026 dương lịch nhằm mùng 7 tháng Mười năm Bính Ngọ theo âm lịch. Xét theo can chi, đây là ngày Quý Tỵ, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Ngọ, nạp âm Trường Lưu Thủy thuộc hành Thủy.

Về tiết khí, ngày 15/11/2026 nằm trong tiết Lập đông. Lập đông mở đầu mùa đông, gió mùa đông bắc bắt đầu về.

Ngày 15/11/2026 tốt hay xấu?

Ngày xấu. Ngày xấu, nên tránh khởi sự việc lớn như cưới hỏi, khai trương, động thổ.

Thần trực nhật là Câu Trận, thuộc nhóm hắc đạo. Câu Trận chủ níu kéo, dây dưa, việc dễ bị vướng víu.

Trực Phá là ngày phá vỡ, hao tán, xếp vào hàng ngày xấu. Chỉ hợp các việc mang tính phá bỏ như dỡ nhà cũ, chữa bệnh, còn việc lớn nên tránh hẳn.

Theo Nhị thập bát tú, ngày này gặp sao Phòng Nhật Thố, một sao tốt, hợp cưới hỏi, xây dựng, khai trương, xuất hành, kiêng mua đất ruộng.

Ngày 7 âm lịch còn phạm Tam nương (các ngày 3, 7, 13, 18, 22, 27), dân gian kiêng cưới hỏi, khai trương, xuất hành vào ngày này.

Việc nên làm và nên tránh

Nên làm: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Nên tránh: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành, động thổ.

Bành Tổ bách kỵ: Quý bất từ tụng, nghĩa là ngày can Quý không kiện tụng; Tỵ bất viễn hành, nghĩa là ngày chi Tỵ không đi xa.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Việc quan trọng như xuất hành, ký kết, cúng lễ nên bắt đầu trong giờ hoàng đạo. Giờ tính theo giờ địa phương, mỗi giờ âm lịch bằng hai tiếng đồng hồ.

Hướng xuất hành và tuổi xung

Muốn cầu may, dân gian xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ thần; cầu tài lộc thì đi hướng Tây đón Tài thần.

Ngày Quý Tỵ xung các tuổi Đinh Hợi, Kỷ Hợi, rộng hơn là người tuổi Hợi. Người thuộc các tuổi này nên tránh làm việc lớn trong ngày.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 15/11/2026 dương lịch là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 15/11/2026 dương lịch là mùng 7 tháng Mười năm Bính Ngọ âm lịch (7/10/2026), tức ngày Quý Tỵ, tháng Kỷ Hợi.

Ngày 15/11/2026 tốt hay xấu?

Ngày xấu. Thần trực nhật là Câu Trận (hắc đạo), trực Phá, sao Phòng Nhật Thố (sao tốt), phạm Tam nương. Ngày xấu, nên tránh khởi sự việc lớn như cưới hỏi, khai trương, động thổ.

Giờ hoàng đạo ngày 15/11/2026 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo gồm Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Ngày 15/11/2026 xung tuổi nào?

Ngày Quý Tỵ xung các tuổi Đinh Hợi, Kỷ Hợi, nói chung là tuổi Hợi.

Xem thêm