Lịch âm

Thứ Bảy, 14/11/2026: ngày trung bình

Ngày 14/11/2026 dương lịch là mùng 6 tháng Mười năm Bính Ngọ, ngày Nhâm Thìn, hoàng đạo Tư Mệnh, trực Chấp, sao Đê Thổ Lạc. Dưới đây là phần xem ngày tốt xấu, việc nên làm, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành.

Ban biên tập Thiên Cơ Các · Cập nhật 28/10/2026

Thông tin ngày
Dương lịchThứ Bảy, 14/11/2026
Âm lịchmùng 6 tháng Mười năm Bính Ngọ (6/10/2026)
Can chiNgày Nhâm Thìn, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Ngọ
Nạp âmTrường Lưu Thủy (hành Thủy)
Đánh giáNgày trung bình
Thần trực nhậtTư Mệnh, hoàng đạo
TrựcChấp (trung bình)
Nhị thập bát túSao Đê Thổ Lạc (xấu)
Tiết khíLập đông
Tuổi xungBính Tuất, Mậu Tuất

Ngày 14/11/2026 là ngày gì?

Thứ Bảy, ngày 14/11/2026 dương lịch nhằm mùng 6 tháng Mười năm Bính Ngọ theo âm lịch. Xét theo can chi, đây là ngày Nhâm Thìn, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Ngọ, nạp âm Trường Lưu Thủy thuộc hành Thủy.

Về tiết khí, ngày 14/11/2026 nằm trong tiết Lập đông. Lập đông mở đầu mùa đông, gió mùa đông bắc bắt đầu về.

Ngày 14/11/2026 tốt hay xấu?

Ngày trung bình. Ngày trung bình, không quá tốt cũng không quá xấu, hợp làm việc thường lệ.

Thần trực nhật là Tư Mệnh, thuộc nhóm hoàng đạo. Tư Mệnh chủ phúc thọ, ban ngày làm việc tốt, ban đêm kém hơn.

Trực Chấp mang nghĩa nắm giữ. Ngày Chấp hợp với xây dựng, trồng cây, tu sửa, bắt giữ kẻ gian, nhưng không hợp xuất tiền, chuyển nhà hay đi xa.

Theo Nhị thập bát tú, ngày này gặp sao Đê Thổ Lạc, một sao xấu, hợp việc nhỏ trong nhà, kiêng khởi công, cưới hỏi, đi đường thủy.

Việc nên làm và nên tránh

Nên làm: xây dựng, trồng cây, tu sửa, lập giao kèo.

Nên tránh: xuất vốn, chuyển nhà, đi xa, khởi công, cưới hỏi, đi đường thủy.

Bành Tổ bách kỵ: Nhâm bất ương thủy, nghĩa là ngày can Nhâm không tháo nước; Thìn bất khốc khấp, nghĩa là ngày chi Thìn không khóc lóc, tránh việc tang.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Việc quan trọng như xuất hành, ký kết, cúng lễ nên bắt đầu trong giờ hoàng đạo. Giờ tính theo giờ địa phương, mỗi giờ âm lịch bằng hai tiếng đồng hồ.

Hướng xuất hành và tuổi xung

Muốn cầu may, dân gian xuất hành hướng Nam để đón Hỷ thần; cầu tài lộc thì đi hướng Tây đón Tài thần.

Ngày Nhâm Thìn xung các tuổi Bính Tuất, Mậu Tuất, rộng hơn là người tuổi Tuất. Người thuộc các tuổi này nên tránh làm việc lớn trong ngày.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 14/11/2026 dương lịch là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 14/11/2026 dương lịch là mùng 6 tháng Mười năm Bính Ngọ âm lịch (6/10/2026), tức ngày Nhâm Thìn, tháng Kỷ Hợi.

Ngày 14/11/2026 tốt hay xấu?

Ngày trung bình. Thần trực nhật là Tư Mệnh (hoàng đạo), trực Chấp, sao Đê Thổ Lạc (sao xấu). Ngày trung bình, không quá tốt cũng không quá xấu, hợp làm việc thường lệ.

Giờ hoàng đạo ngày 14/11/2026 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo gồm Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Ngày 14/11/2026 xung tuổi nào?

Ngày Nhâm Thìn xung các tuổi Bính Tuất, Mậu Tuất, nói chung là tuổi Tuất.

Xem thêm