Lịch âm

Chủ nhật, 4/1/2026: ngày xấu

Ngày 4/1/2026 dương lịch là ngày 16 tháng Mười một năm Ất Tỵ, ngày Mậu Dần, hắc đạo Bạch Hổ, trực Mãn, sao Tinh Nhật Mã. Dưới đây là phần xem ngày tốt xấu, việc nên làm, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành.

Ban biên tập Thiên Cơ Các · Cập nhật 4/1/2026

Thông tin ngày
Dương lịchChủ nhật, 4/1/2026
Âm lịchngày 16 tháng Mười một năm Ất Tỵ (16/11/2025)
Can chiNgày Mậu Dần, tháng Mậu Tý, năm Ất Tỵ
Nạp âmThành Đầu Thổ (hành Thổ)
Đánh giáNgày xấu
Thần trực nhậtBạch Hổ, hắc đạo
TrựcMãn (tốt)
Nhị thập bát túSao Tinh Nhật Mã (xấu)
Tiết khíĐông chí
Tuổi xungGiáp Thân, Nhâm Thân

Ngày 4/1/2026 là ngày gì?

Chủ nhật, ngày 4/1/2026 dương lịch nhằm ngày 16 tháng Mười một năm Ất Tỵ theo âm lịch. Xét theo can chi, đây là ngày Mậu Dần, tháng Mậu Tý, năm Ất Tỵ, nạp âm Thành Đầu Thổ thuộc hành Thổ.

Về tiết khí, ngày 4/1/2026 nằm trong tiết Đông chí. Đông chí là ngày ngắn nhất trong năm, giữa mùa đông.

Ngày 4/1/2026 tốt hay xấu?

Ngày xấu. Không phải ngày đẹp, nếu buộc phải làm thì chọn giờ hoàng đạo và chuẩn bị thật kỹ.

Thần trực nhật là Bạch Hổ, thuộc nhóm hắc đạo. Bạch Hổ chủ tai nạn, máu me, nên cẩn thận đi lại và tránh việc lớn.

Trực Mãn là ngày đầy đủ, viên mãn. Dân gian chọn ngày Mãn để cầu tài, cúng tế, khai trương, nhập kho, còn kiện tụng và nhận chức thì nên tránh.

Theo Nhị thập bát tú, ngày này gặp sao Tinh Nhật Mã, một sao xấu, hợp làm phòng mới, kiêng cưới hỏi, khai trương, an táng.

Việc nên làm và nên tránh

Nên làm: cầu tài, cúng tế, khai trương, nhập kho, mua sắm.

Nên tránh: kiện tụng, nhậm chức, uống thuốc, cưới hỏi, khai trương, an táng.

Bành Tổ bách kỵ: Mậu bất thụ điền, nghĩa là ngày can Mậu không nhận ruộng đất; Dần bất tế tự, nghĩa là ngày chi Dần không cúng tế lớn.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Việc quan trọng như xuất hành, ký kết, cúng lễ nên bắt đầu trong giờ hoàng đạo. Giờ tính theo giờ địa phương, mỗi giờ âm lịch bằng hai tiếng đồng hồ.

Hướng xuất hành và tuổi xung

Muốn cầu may, dân gian xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ thần; cầu tài lộc thì đi hướng Bắc đón Tài thần.

Ngày Mậu Dần xung các tuổi Giáp Thân, Nhâm Thân, rộng hơn là người tuổi Thân. Người thuộc các tuổi này nên tránh làm việc lớn trong ngày.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 4/1/2026 dương lịch là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 4/1/2026 dương lịch là ngày 16 tháng Mười một năm Ất Tỵ âm lịch (16/11/2025), tức ngày Mậu Dần, tháng Mậu Tý.

Ngày 4/1/2026 tốt hay xấu?

Ngày xấu. Thần trực nhật là Bạch Hổ (hắc đạo), trực Mãn, sao Tinh Nhật Mã (sao xấu). Không phải ngày đẹp, nếu buộc phải làm thì chọn giờ hoàng đạo và chuẩn bị thật kỹ.

Giờ hoàng đạo ngày 4/1/2026 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo gồm Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Ngày 4/1/2026 xung tuổi nào?

Ngày Mậu Dần xung các tuổi Giáp Thân, Nhâm Thân, nói chung là tuổi Thân.

Xem thêm