Lịch âm

Thứ Ba, 9/2/2027: ngày tốt

Ngày 9/2/2027 dương lịch là mùng 4 tháng Giêng năm Đinh Mùi, ngày Kỷ Mùi, hoàng đạo Ngọc Đường, trực Chấp, sao Vĩ Hỏa Hổ. Dưới đây là phần xem ngày tốt xấu, việc nên làm, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành.

Ban biên tập Thiên Cơ Các · Cập nhật 28/10/2026

Thông tin ngày
Dương lịchThứ Ba, 9/2/2027
Âm lịchmùng 4 tháng Giêng năm Đinh Mùi (4/1/2027)
Can chiNgày Kỷ Mùi, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi
Nạp âmThiên Thượng Hỏa (hành Hỏa)
Đánh giáNgày tốt
Thần trực nhậtNgọc Đường, hoàng đạo
TrựcChấp (trung bình)
Nhị thập bát túSao Vĩ Hỏa Hổ (tốt)
Tiết khíLập xuân
Tuổi xungẤt Sửu, Quý Sửu

Ngày 9/2/2027 là ngày gì?

Thứ Ba, ngày 9/2/2027 dương lịch nhằm mùng 4 tháng Giêng năm Đinh Mùi theo âm lịch. Xét theo can chi, đây là ngày Kỷ Mùi, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi, nạp âm Thiên Thượng Hỏa thuộc hành Hỏa.

Về tiết khí, ngày 9/2/2027 nằm trong tiết Lập xuân. Lập xuân mở đầu mùa xuân, được xem là khởi đầu của năm theo tiết khí.

Ngày 9/2/2027 tốt hay xấu?

Ngày tốt. Có thể xếp vào nhóm ngày tốt trong tháng, thuận cho khởi sự và giao dịch.

Thần trực nhật là Ngọc Đường, thuộc nhóm hoàng đạo. Ngọc Đường chủ văn chương, học hành, hợp ký kết, nhập học, khai trương.

Trực Chấp mang nghĩa nắm giữ. Ngày Chấp hợp với xây dựng, trồng cây, tu sửa, bắt giữ kẻ gian, nhưng không hợp xuất tiền, chuyển nhà hay đi xa.

Theo Nhị thập bát tú, ngày này gặp sao Vĩ Hỏa Hổ, một sao tốt, hợp cưới hỏi, xây dựng, khai trương, kiêng may mặc.

Việc nên làm và nên tránh

Nên làm: xây dựng, trồng cây, tu sửa, lập giao kèo. Ngày đủ điều kiện ngày tốt cho: động thổ, làm nhà.

Nên tránh: xuất vốn, chuyển nhà, đi xa.

Bành Tổ bách kỵ: Kỷ bất phá khoán, nghĩa là ngày can Kỷ không hủy giao kèo; Mùi bất phục dược, nghĩa là ngày chi Mùi không bắt đầu uống thuốc.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Việc quan trọng như xuất hành, ký kết, cúng lễ nên bắt đầu trong giờ hoàng đạo. Giờ tính theo giờ địa phương, mỗi giờ âm lịch bằng hai tiếng đồng hồ.

Hướng xuất hành và tuổi xung

Muốn cầu may, dân gian xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ thần; cầu tài lộc thì đi hướng Nam đón Tài thần.

Ngày Kỷ Mùi xung các tuổi Ất Sửu, Quý Sửu, rộng hơn là người tuổi Sửu. Người thuộc các tuổi này nên tránh làm việc lớn trong ngày.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 9/2/2027 dương lịch là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 9/2/2027 dương lịch là mùng 4 tháng Giêng năm Đinh Mùi âm lịch (4/1/2027), tức ngày Kỷ Mùi, tháng Nhâm Dần.

Ngày 9/2/2027 tốt hay xấu?

Ngày tốt. Thần trực nhật là Ngọc Đường (hoàng đạo), trực Chấp, sao Vĩ Hỏa Hổ (sao tốt). Có thể xếp vào nhóm ngày tốt trong tháng, thuận cho khởi sự và giao dịch.

Giờ hoàng đạo ngày 9/2/2027 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo gồm Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Ngày 9/2/2027 xung tuổi nào?

Ngày Kỷ Mùi xung các tuổi Ất Sửu, Quý Sửu, nói chung là tuổi Sửu.

Xem thêm