Lịch âm

Thứ Tư, 10/2/2027: ngày xấu

Ngày 10/2/2027 dương lịch là mùng 5 tháng Giêng năm Đinh Mùi, ngày Canh Thân, hắc đạo Thiên Lao, trực Phá, sao Cơ Thủy Báo. Dưới đây là phần xem ngày tốt xấu, việc nên làm, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành.

Ban biên tập Thiên Cơ Các · Cập nhật 28/10/2026

Thông tin ngày
Dương lịchThứ Tư, 10/2/2027
Âm lịchmùng 5 tháng Giêng năm Đinh Mùi (5/1/2027)
Can chiNgày Canh Thân, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi
Nạp âmThạch Lựu Mộc (hành Mộc)
Đánh giáNgày xấu
Thần trực nhậtThiên Lao, hắc đạo
TrựcPhá (xấu)
Nhị thập bát túSao Cơ Thủy Báo (tốt)
Tiết khíLập xuân
Tuổi xungGiáp Dần, Bính Dần

Ngày 10/2/2027 là ngày gì?

Thứ Tư, ngày 10/2/2027 dương lịch nhằm mùng 5 tháng Giêng năm Đinh Mùi theo âm lịch. Xét theo can chi, đây là ngày Canh Thân, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi, nạp âm Thạch Lựu Mộc thuộc hành Mộc.

Về tiết khí, ngày 10/2/2027 nằm trong tiết Lập xuân. Lập xuân mở đầu mùa xuân, được xem là khởi đầu của năm theo tiết khí.

Ngày 10/2/2027 tốt hay xấu?

Ngày xấu. Không phải ngày đẹp, nếu buộc phải làm thì chọn giờ hoàng đạo và chuẩn bị thật kỹ.

Thần trực nhật là Thiên Lao, thuộc nhóm hắc đạo. Thiên Lao chủ giam hãm, việc dễ bị trói buộc, kéo dài.

Trực Phá là ngày phá vỡ, hao tán, xếp vào hàng ngày xấu. Chỉ hợp các việc mang tính phá bỏ như dỡ nhà cũ, chữa bệnh, còn việc lớn nên tránh hẳn.

Theo Nhị thập bát tú, ngày này gặp sao Cơ Thủy Báo, một sao tốt, hợp xây dựng, khai trương, mở kho, trồng trọt, kiêng đóng giường.

Ngày 5 âm lịch là ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23), theo câu "mùng năm, mười bốn, hăm ba, đi chơi cũng thiệt nữa là đi buôn", nên tránh đi xa và việc làm ăn lớn.

Việc nên làm và nên tránh

Nên làm: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Nên tránh: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành, động thổ.

Bành Tổ bách kỵ: Canh bất kinh lạc, nghĩa là ngày can Canh không dệt cửi, khởi công việc dệt may; Thân bất an sàng, nghĩa là ngày chi Thân không kê giường mới.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Việc quan trọng như xuất hành, ký kết, cúng lễ nên bắt đầu trong giờ hoàng đạo. Giờ tính theo giờ địa phương, mỗi giờ âm lịch bằng hai tiếng đồng hồ.

Hướng xuất hành và tuổi xung

Muốn cầu may, dân gian xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ thần; cầu tài lộc thì đi hướng Tây Nam đón Tài thần.

Ngày Canh Thân xung các tuổi Giáp Dần, Bính Dần, rộng hơn là người tuổi Dần. Người thuộc các tuổi này nên tránh làm việc lớn trong ngày.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 10/2/2027 dương lịch là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 10/2/2027 dương lịch là mùng 5 tháng Giêng năm Đinh Mùi âm lịch (5/1/2027), tức ngày Canh Thân, tháng Nhâm Dần.

Ngày 10/2/2027 tốt hay xấu?

Ngày xấu. Thần trực nhật là Thiên Lao (hắc đạo), trực Phá, sao Cơ Thủy Báo (sao tốt), phạm Nguyệt kỵ. Không phải ngày đẹp, nếu buộc phải làm thì chọn giờ hoàng đạo và chuẩn bị thật kỹ.

Giờ hoàng đạo ngày 10/2/2027 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo gồm Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Ngày 10/2/2027 xung tuổi nào?

Ngày Canh Thân xung các tuổi Giáp Dần, Bính Dần, nói chung là tuổi Dần.

Xem thêm