Lịch âm
Chủ nhật, 6/6/2027: ngày xấu
Ngày 6/6/2027 dương lịch là mùng 2 tháng Năm năm Đinh Mùi, ngày Bính Thìn, hắc đạo Thiên Lao, trực Khai, sao Hư Nhật Thử. Dưới đây là phần xem ngày tốt xấu, việc nên làm, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành.
| Dương lịch | Chủ nhật, 6/6/2027 |
|---|---|
| Âm lịch | mùng 2 tháng Năm năm Đinh Mùi (2/5/2027) |
| Can chi | Ngày Bính Thìn, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mùi |
| Nạp âm | Sa Trung Thổ (hành Thổ) |
| Đánh giá | Ngày xấu |
| Thần trực nhật | Thiên Lao, hắc đạo |
| Trực | Khai (tốt) |
| Nhị thập bát tú | Sao Hư Nhật Thử (xấu) |
| Tiết khí | Mang chủng (bắt đầu hôm nay) |
| Tuổi xung | Canh Tuất, Nhâm Tuất |
Ngày 6/6/2027 là ngày gì?
Chủ nhật, ngày 6/6/2027 dương lịch nhằm mùng 2 tháng Năm năm Đinh Mùi theo âm lịch. Xét theo can chi, đây là ngày Bính Thìn, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mùi, nạp âm Sa Trung Thổ thuộc hành Thổ.
Về tiết khí, ngày 6/6/2027 là ngày bắt đầu tiết Mang chủng. Mang chủng là tiết gieo hạt lúa mùa, nắng nóng và mưa giông nhiều.
Ngày 6/6/2027 tốt hay xấu?
Ngày xấu. Ngày xấu, nên tránh khởi sự việc lớn như cưới hỏi, khai trương, động thổ.
Thần trực nhật là Thiên Lao, thuộc nhóm hắc đạo. Thiên Lao chủ giam hãm, việc dễ bị trói buộc, kéo dài.
Trực Khai là ngày mở ra, thông suốt. Rất hợp khai trương, nhập học, cưới hỏi, xuất hành, chỉ kỵ động thổ và an táng.
Theo Nhị thập bát tú, ngày này gặp sao Hư Nhật Thử, một sao xấu, hợp việc nhỏ, kiêng cưới hỏi, khởi công, mở cửa hàng.
Việc nên làm và nên tránh
Nên làm: khai trương, cưới hỏi, nhập học, xuất hành, nhậm chức.
Nên tránh: động thổ, an táng, cưới hỏi, khởi công, mở cửa hàng.
Bành Tổ bách kỵ: Bính bất tu táo, nghĩa là ngày can Bính không sửa bếp; Thìn bất khốc khấp, nghĩa là ngày chi Thìn không khóc lóc, tránh việc tang.
Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).
Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).
Việc quan trọng như xuất hành, ký kết, cúng lễ nên bắt đầu trong giờ hoàng đạo. Giờ tính theo giờ địa phương, mỗi giờ âm lịch bằng hai tiếng đồng hồ.
Hướng xuất hành và tuổi xung
Muốn cầu may, dân gian xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ thần; cầu tài lộc thì đi hướng Đông đón Tài thần.
Ngày Bính Thìn xung các tuổi Canh Tuất, Nhâm Tuất, rộng hơn là người tuổi Tuất. Người thuộc các tuổi này nên tránh làm việc lớn trong ngày.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 6/6/2027 dương lịch là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 6/6/2027 dương lịch là mùng 2 tháng Năm năm Đinh Mùi âm lịch (2/5/2027), tức ngày Bính Thìn, tháng Bính Ngọ.
Ngày 6/6/2027 tốt hay xấu?
Ngày xấu. Thần trực nhật là Thiên Lao (hắc đạo), trực Khai, sao Hư Nhật Thử (sao xấu). Ngày xấu, nên tránh khởi sự việc lớn như cưới hỏi, khai trương, động thổ.
Giờ hoàng đạo ngày 6/6/2027 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo gồm Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).
Ngày 6/6/2027 xung tuổi nào?
Ngày Bính Thìn xung các tuổi Canh Tuất, Nhâm Tuất, nói chung là tuổi Tuất.