Lịch âm

Thứ Hai, 7/6/2027: ngày xấu

Ngày 7/6/2027 dương lịch là mùng 3 tháng Năm năm Đinh Mùi, ngày Đinh Tỵ, hắc đạo Huyền Vũ, trực Bế, sao Nguy Nguyệt Yến. Dưới đây là phần xem ngày tốt xấu, việc nên làm, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành.

Ban biên tập Thiên Cơ Các · Cập nhật 28/10/2026

Thông tin ngày
Dương lịchThứ Hai, 7/6/2027
Âm lịchmùng 3 tháng Năm năm Đinh Mùi (3/5/2027)
Can chiNgày Đinh Tỵ, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mùi
Nạp âmSa Trung Thổ (hành Thổ)
Đánh giáNgày xấu
Thần trực nhậtHuyền Vũ, hắc đạo
TrựcBế (xấu)
Nhị thập bát túSao Nguy Nguyệt Yến (xấu)
Tiết khíMang chủng
Tuổi xungTân Hợi, Quý Hợi

Ngày 7/6/2027 là ngày gì?

Thứ Hai, ngày 7/6/2027 dương lịch nhằm mùng 3 tháng Năm năm Đinh Mùi theo âm lịch. Xét theo can chi, đây là ngày Đinh Tỵ, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mùi, nạp âm Sa Trung Thổ thuộc hành Thổ.

Về tiết khí, ngày 7/6/2027 nằm trong tiết Mang chủng. Mang chủng là tiết gieo hạt lúa mùa, nắng nóng và mưa giông nhiều.

Ngày 7/6/2027 tốt hay xấu?

Ngày xấu. Ngày xấu, nên tránh khởi sự việc lớn như cưới hỏi, khai trương, động thổ.

Thần trực nhật là Huyền Vũ, thuộc nhóm hắc đạo. Huyền Vũ chủ mất mát, trộm cắp, nên giữ gìn tài sản.

Trực Bế là ngày đóng lại, bế tắc. Chỉ hợp đắp đê, lấp hố, làm việc kín đáo, còn mở hàng, cưới hỏi, xuất hành đều nên tránh.

Theo Nhị thập bát tú, ngày này gặp sao Nguy Nguyệt Yến, một sao xấu, hợp lót giường, kiêng cưới hỏi, xây dựng, đi đường thủy.

Ngày 3 âm lịch còn phạm Tam nương (các ngày 3, 7, 13, 18, 22, 27), dân gian kiêng cưới hỏi, khai trương, xuất hành vào ngày này.

Việc nên làm và nên tránh

Nên làm: đắp đê, lấp hố, sửa tường rào.

Nên tránh: khai trương, cưới hỏi, xuất hành, chữa mắt, cưới hỏi, xây dựng, đi đường thủy.

Bành Tổ bách kỵ: Đinh bất thế đầu, nghĩa là ngày can Đinh không cắt tóc; Tỵ bất viễn hành, nghĩa là ngày chi Tỵ không đi xa.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Việc quan trọng như xuất hành, ký kết, cúng lễ nên bắt đầu trong giờ hoàng đạo. Giờ tính theo giờ địa phương, mỗi giờ âm lịch bằng hai tiếng đồng hồ.

Hướng xuất hành và tuổi xung

Muốn cầu may, dân gian xuất hành hướng Nam để đón Hỷ thần; cầu tài lộc thì đi hướng Đông đón Tài thần.

Ngày Đinh Tỵ xung các tuổi Tân Hợi, Quý Hợi, rộng hơn là người tuổi Hợi. Người thuộc các tuổi này nên tránh làm việc lớn trong ngày.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 7/6/2027 dương lịch là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 7/6/2027 dương lịch là mùng 3 tháng Năm năm Đinh Mùi âm lịch (3/5/2027), tức ngày Đinh Tỵ, tháng Bính Ngọ.

Ngày 7/6/2027 tốt hay xấu?

Ngày xấu. Thần trực nhật là Huyền Vũ (hắc đạo), trực Bế, sao Nguy Nguyệt Yến (sao xấu), phạm Tam nương. Ngày xấu, nên tránh khởi sự việc lớn như cưới hỏi, khai trương, động thổ.

Giờ hoàng đạo ngày 7/6/2027 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo gồm Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Ngày 7/6/2027 xung tuổi nào?

Ngày Đinh Tỵ xung các tuổi Tân Hợi, Quý Hợi, nói chung là tuổi Hợi.

Xem thêm