Lịch âm

Thứ Năm, 29/4/2027: ngày tốt

Ngày 29/4/2027 dương lịch là ngày 23 tháng Ba năm Đinh Mùi, ngày Mậu Dần, hoàng đạo Tư Mệnh, trực Khai, sao Giác Mộc Giao. Dưới đây là phần xem ngày tốt xấu, việc nên làm, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành.

Ban biên tập Thiên Cơ Các · Cập nhật 28/10/2026

Thông tin ngày
Dương lịchThứ Năm, 29/4/2027
Âm lịchngày 23 tháng Ba năm Đinh Mùi (23/3/2027)
Can chiNgày Mậu Dần, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi
Nạp âmThành Đầu Thổ (hành Thổ)
Đánh giáNgày tốt
Thần trực nhậtTư Mệnh, hoàng đạo
TrựcKhai (tốt)
Nhị thập bát túSao Giác Mộc Giao (tốt)
Tiết khíCốc vũ
Tuổi xungGiáp Thân, Nhâm Thân

Ngày 29/4/2027 là ngày gì?

Thứ Năm, ngày 29/4/2027 dương lịch nhằm ngày 23 tháng Ba năm Đinh Mùi theo âm lịch. Xét theo can chi, đây là ngày Mậu Dần, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi, nạp âm Thành Đầu Thổ thuộc hành Thổ.

Về tiết khí, ngày 29/4/2027 nằm trong tiết Cốc vũ. Cốc vũ là mưa rào cho lúa, thời điểm gieo trồng của nhà nông.

Ngày 29/4/2027 tốt hay xấu?

Ngày tốt. Đây là một ngày đẹp, hợp để làm những việc quan trọng đã chuẩn bị từ trước.

Thần trực nhật là Tư Mệnh, thuộc nhóm hoàng đạo. Tư Mệnh chủ phúc thọ, ban ngày làm việc tốt, ban đêm kém hơn.

Trực Khai là ngày mở ra, thông suốt. Rất hợp khai trương, nhập học, cưới hỏi, xuất hành, chỉ kỵ động thổ và an táng.

Theo Nhị thập bát tú, ngày này gặp sao Giác Mộc Giao, một sao tốt, hợp cưới hỏi, xây dựng, thi cử, kiêng an táng.

Ngày 23 âm lịch là ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23), theo câu "mùng năm, mười bốn, hăm ba, đi chơi cũng thiệt nữa là đi buôn", nên tránh đi xa và việc làm ăn lớn.

Việc nên làm và nên tránh

Nên làm: khai trương, cưới hỏi, nhập học, xuất hành, nhậm chức.

Nên tránh: động thổ, an táng.

Bành Tổ bách kỵ: Mậu bất thụ điền, nghĩa là ngày can Mậu không nhận ruộng đất; Dần bất tế tự, nghĩa là ngày chi Dần không cúng tế lớn.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Việc quan trọng như xuất hành, ký kết, cúng lễ nên bắt đầu trong giờ hoàng đạo. Giờ tính theo giờ địa phương, mỗi giờ âm lịch bằng hai tiếng đồng hồ.

Hướng xuất hành và tuổi xung

Muốn cầu may, dân gian xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ thần; cầu tài lộc thì đi hướng Bắc đón Tài thần.

Ngày Mậu Dần xung các tuổi Giáp Thân, Nhâm Thân, rộng hơn là người tuổi Thân. Người thuộc các tuổi này nên tránh làm việc lớn trong ngày.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 29/4/2027 dương lịch là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 29/4/2027 dương lịch là ngày 23 tháng Ba năm Đinh Mùi âm lịch (23/3/2027), tức ngày Mậu Dần, tháng Giáp Thìn.

Ngày 29/4/2027 tốt hay xấu?

Ngày tốt. Thần trực nhật là Tư Mệnh (hoàng đạo), trực Khai, sao Giác Mộc Giao (sao tốt), phạm Nguyệt kỵ. Đây là một ngày đẹp, hợp để làm những việc quan trọng đã chuẩn bị từ trước.

Giờ hoàng đạo ngày 29/4/2027 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo gồm Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Ngày 29/4/2027 xung tuổi nào?

Ngày Mậu Dần xung các tuổi Giáp Thân, Nhâm Thân, nói chung là tuổi Thân.

Xem thêm