Lịch âm
Thứ Tư, 28/4/2027: ngày xấu
Ngày 28/4/2027 dương lịch là ngày 22 tháng Ba năm Đinh Mùi, ngày Đinh Sửu, hắc đạo Huyền Vũ, trực Thu, sao Chẩn Thủy Dẫn. Dưới đây là phần xem ngày tốt xấu, việc nên làm, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành.
| Dương lịch | Thứ Tư, 28/4/2027 |
|---|---|
| Âm lịch | ngày 22 tháng Ba năm Đinh Mùi (22/3/2027) |
| Can chi | Ngày Đinh Sửu, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi |
| Nạp âm | Giản Hạ Thủy (hành Thủy) |
| Đánh giá | Ngày xấu |
| Thần trực nhật | Huyền Vũ, hắc đạo |
| Trực | Thu (trung bình) |
| Nhị thập bát tú | Sao Chẩn Thủy Dẫn (tốt) |
| Tiết khí | Cốc vũ |
| Tuổi xung | Tân Mùi, Quý Mùi |
Ngày 28/4/2027 là ngày gì?
Thứ Tư, ngày 28/4/2027 dương lịch nhằm ngày 22 tháng Ba năm Đinh Mùi theo âm lịch. Xét theo can chi, đây là ngày Đinh Sửu, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi, nạp âm Giản Hạ Thủy thuộc hành Thủy.
Về tiết khí, ngày 28/4/2027 nằm trong tiết Cốc vũ. Cốc vũ là mưa rào cho lúa, thời điểm gieo trồng của nhà nông.
Ngày 28/4/2027 tốt hay xấu?
Ngày xấu. Ngày này nhiều yếu tố không thuận, việc quan trọng nên dời sang ngày khác.
Thần trực nhật là Huyền Vũ, thuộc nhóm hắc đạo. Huyền Vũ chủ mất mát, trộm cắp, nên giữ gìn tài sản.
Trực Thu là ngày thu về, gom góp. Hợp thu nợ, thu hoạch, nhập kho, mua sắm, nhưng không hợp khai trương, an táng hay những việc cần mở ra.
Theo Nhị thập bát tú, ngày này gặp sao Chẩn Thủy Dẫn, một sao tốt, hợp cưới hỏi, xây dựng, xuất hành, nhập học, kiêng đi thuyền.
Ngày 22 âm lịch còn phạm Tam nương (các ngày 3, 7, 13, 18, 22, 27), dân gian kiêng cưới hỏi, khai trương, xuất hành vào ngày này.
Việc nên làm và nên tránh
Nên làm: thu nợ, thu hoạch, nhập kho, mua sắm.
Nên tránh: khai trương, an táng, xuất hành xa.
Bành Tổ bách kỵ: Đinh bất thế đầu, nghĩa là ngày can Đinh không cắt tóc; Sửu bất quan đới, nghĩa là ngày chi Sửu không nhận chức, đội mũ quan.
Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).
Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).
Việc quan trọng như xuất hành, ký kết, cúng lễ nên bắt đầu trong giờ hoàng đạo. Giờ tính theo giờ địa phương, mỗi giờ âm lịch bằng hai tiếng đồng hồ.
Hướng xuất hành và tuổi xung
Muốn cầu may, dân gian xuất hành hướng Nam để đón Hỷ thần; cầu tài lộc thì đi hướng Đông đón Tài thần.
Ngày Đinh Sửu xung các tuổi Tân Mùi, Quý Mùi, rộng hơn là người tuổi Mùi. Người thuộc các tuổi này nên tránh làm việc lớn trong ngày.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 28/4/2027 dương lịch là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 28/4/2027 dương lịch là ngày 22 tháng Ba năm Đinh Mùi âm lịch (22/3/2027), tức ngày Đinh Sửu, tháng Giáp Thìn.
Ngày 28/4/2027 tốt hay xấu?
Ngày xấu. Thần trực nhật là Huyền Vũ (hắc đạo), trực Thu, sao Chẩn Thủy Dẫn (sao tốt), phạm Tam nương. Ngày này nhiều yếu tố không thuận, việc quan trọng nên dời sang ngày khác.
Giờ hoàng đạo ngày 28/4/2027 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo gồm Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).
Ngày 28/4/2027 xung tuổi nào?
Ngày Đinh Sửu xung các tuổi Tân Mùi, Quý Mùi, nói chung là tuổi Mùi.