Lịch âm
Thứ Năm, 28/1/2027: ngày xấu
Ngày 28/1/2027 dương lịch là ngày 21 tháng Chạp năm Bính Ngọ, ngày Đinh Mùi, hắc đạo Huyền Vũ, trực Phá, sao Tỉnh Mộc Hãn. Dưới đây là phần xem ngày tốt xấu, việc nên làm, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành.
| Dương lịch | Thứ Năm, 28/1/2027 |
|---|---|
| Âm lịch | ngày 21 tháng Chạp năm Bính Ngọ (21/12/2026) |
| Can chi | Ngày Đinh Mùi, tháng Tân Sửu, năm Bính Ngọ |
| Nạp âm | Thiên Hà Thủy (hành Thủy) |
| Đánh giá | Ngày xấu |
| Thần trực nhật | Huyền Vũ, hắc đạo |
| Trực | Phá (xấu) |
| Nhị thập bát tú | Sao Tỉnh Mộc Hãn (tốt) |
| Tiết khí | Đại hàn |
| Tuổi xung | Tân Sửu, Quý Sửu |
Ngày 28/1/2027 là ngày gì?
Thứ Năm, ngày 28/1/2027 dương lịch nhằm ngày 21 tháng Chạp năm Bính Ngọ theo âm lịch. Xét theo can chi, đây là ngày Đinh Mùi, tháng Tân Sửu, năm Bính Ngọ, nạp âm Thiên Hà Thủy thuộc hành Thủy.
Về tiết khí, ngày 28/1/2027 nằm trong tiết Đại hàn. Đại hàn là thời điểm lạnh nhất năm, sát Tết Nguyên Đán.
Ngày 28/1/2027 tốt hay xấu?
Ngày xấu. Không phải ngày đẹp, nếu buộc phải làm thì chọn giờ hoàng đạo và chuẩn bị thật kỹ.
Thần trực nhật là Huyền Vũ, thuộc nhóm hắc đạo. Huyền Vũ chủ mất mát, trộm cắp, nên giữ gìn tài sản.
Trực Phá là ngày phá vỡ, hao tán, xếp vào hàng ngày xấu. Chỉ hợp các việc mang tính phá bỏ như dỡ nhà cũ, chữa bệnh, còn việc lớn nên tránh hẳn.
Theo Nhị thập bát tú, ngày này gặp sao Tỉnh Mộc Hãn, một sao tốt, hợp xây dựng, trồng trọt, đào giếng, đi thi, kiêng may áo.
Việc nên làm và nên tránh
Nên làm: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.
Nên tránh: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành, động thổ.
Bành Tổ bách kỵ: Đinh bất thế đầu, nghĩa là ngày can Đinh không cắt tóc; Mùi bất phục dược, nghĩa là ngày chi Mùi không bắt đầu uống thuốc.
Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).
Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).
Việc quan trọng như xuất hành, ký kết, cúng lễ nên bắt đầu trong giờ hoàng đạo. Giờ tính theo giờ địa phương, mỗi giờ âm lịch bằng hai tiếng đồng hồ.
Hướng xuất hành và tuổi xung
Muốn cầu may, dân gian xuất hành hướng Nam để đón Hỷ thần; cầu tài lộc thì đi hướng Đông đón Tài thần.
Ngày Đinh Mùi xung các tuổi Tân Sửu, Quý Sửu, rộng hơn là người tuổi Sửu. Người thuộc các tuổi này nên tránh làm việc lớn trong ngày.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 28/1/2027 dương lịch là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 28/1/2027 dương lịch là ngày 21 tháng Chạp năm Bính Ngọ âm lịch (21/12/2026), tức ngày Đinh Mùi, tháng Tân Sửu.
Ngày 28/1/2027 tốt hay xấu?
Ngày xấu. Thần trực nhật là Huyền Vũ (hắc đạo), trực Phá, sao Tỉnh Mộc Hãn (sao tốt). Không phải ngày đẹp, nếu buộc phải làm thì chọn giờ hoàng đạo và chuẩn bị thật kỹ.
Giờ hoàng đạo ngày 28/1/2027 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo gồm Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).
Ngày 28/1/2027 xung tuổi nào?
Ngày Đinh Mùi xung các tuổi Tân Sửu, Quý Sửu, nói chung là tuổi Sửu.