Lịch âm
Thứ Sáu, 29/1/2027: ngày xấu
Ngày 29/1/2027 dương lịch là ngày 22 tháng Chạp năm Bính Ngọ, ngày Mậu Thân, hoàng đạo Tư Mệnh, trực Nguy, sao Quỷ Kim Dương. Dưới đây là phần xem ngày tốt xấu, việc nên làm, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành.
| Dương lịch | Thứ Sáu, 29/1/2027 |
|---|---|
| Âm lịch | ngày 22 tháng Chạp năm Bính Ngọ (22/12/2026) |
| Can chi | Ngày Mậu Thân, tháng Tân Sửu, năm Bính Ngọ |
| Nạp âm | Đại Trạch Thổ (hành Thổ) |
| Đánh giá | Ngày xấu |
| Thần trực nhật | Tư Mệnh, hoàng đạo |
| Trực | Nguy (xấu) |
| Nhị thập bát tú | Sao Quỷ Kim Dương (xấu) |
| Tiết khí | Đại hàn |
| Tuổi xung | Giáp Dần, Nhâm Dần |
Ngày 29/1/2027 là ngày gì?
Thứ Sáu, ngày 29/1/2027 dương lịch nhằm ngày 22 tháng Chạp năm Bính Ngọ theo âm lịch. Xét theo can chi, đây là ngày Mậu Thân, tháng Tân Sửu, năm Bính Ngọ, nạp âm Đại Trạch Thổ thuộc hành Thổ.
Về tiết khí, ngày 29/1/2027 nằm trong tiết Đại hàn. Đại hàn là thời điểm lạnh nhất năm, sát Tết Nguyên Đán.
Ngày 29/1/2027 tốt hay xấu?
Ngày xấu. Ngày này nhiều yếu tố không thuận, việc quan trọng nên dời sang ngày khác.
Thần trực nhật là Tư Mệnh, thuộc nhóm hoàng đạo. Tư Mệnh chủ phúc thọ, ban ngày làm việc tốt, ban đêm kém hơn.
Trực Nguy là ngày nguy hiểm, chênh vênh. Nên tránh leo trèo, đi sông nước và các việc có rủi ro, dành ngày này để cúng bái, tĩnh tâm thì hơn.
Theo Nhị thập bát tú, ngày này gặp sao Quỷ Kim Dương, một sao xấu, hợp an táng, chặt cỏ, kiêng cưới hỏi, xây dựng, khai trương.
Ngày 22 âm lịch còn phạm Tam nương (các ngày 3, 7, 13, 18, 22, 27), dân gian kiêng cưới hỏi, khai trương, xuất hành vào ngày này.
Việc nên làm và nên tránh
Nên làm: cúng bái, tụng kinh.
Nên tránh: leo cao, đi thuyền, khởi công, cưới hỏi, cưới hỏi, xây dựng, khai trương.
Bành Tổ bách kỵ: Mậu bất thụ điền, nghĩa là ngày can Mậu không nhận ruộng đất; Thân bất an sàng, nghĩa là ngày chi Thân không kê giường mới.
Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).
Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).
Việc quan trọng như xuất hành, ký kết, cúng lễ nên bắt đầu trong giờ hoàng đạo. Giờ tính theo giờ địa phương, mỗi giờ âm lịch bằng hai tiếng đồng hồ.
Hướng xuất hành và tuổi xung
Muốn cầu may, dân gian xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ thần; cầu tài lộc thì đi hướng Bắc đón Tài thần.
Ngày Mậu Thân xung các tuổi Giáp Dần, Nhâm Dần, rộng hơn là người tuổi Dần. Người thuộc các tuổi này nên tránh làm việc lớn trong ngày.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 29/1/2027 dương lịch là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 29/1/2027 dương lịch là ngày 22 tháng Chạp năm Bính Ngọ âm lịch (22/12/2026), tức ngày Mậu Thân, tháng Tân Sửu.
Ngày 29/1/2027 tốt hay xấu?
Ngày xấu. Thần trực nhật là Tư Mệnh (hoàng đạo), trực Nguy, sao Quỷ Kim Dương (sao xấu), phạm Tam nương. Ngày này nhiều yếu tố không thuận, việc quan trọng nên dời sang ngày khác.
Giờ hoàng đạo ngày 29/1/2027 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo gồm Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).
Ngày 29/1/2027 xung tuổi nào?
Ngày Mậu Thân xung các tuổi Giáp Dần, Nhâm Dần, nói chung là tuổi Dần.