Lịch âm
Thứ Bảy, 27/2/2027: ngày xấu
Ngày 27/2/2027 dương lịch là ngày 22 tháng Giêng năm Đinh Mùi, ngày Đinh Sửu, hoàng đạo Minh Đường, trực Bế, sao Liễu Thổ Chương. Dưới đây là phần xem ngày tốt xấu, việc nên làm, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành.
| Dương lịch | Thứ Bảy, 27/2/2027 |
|---|---|
| Âm lịch | ngày 22 tháng Giêng năm Đinh Mùi (22/1/2027) |
| Can chi | Ngày Đinh Sửu, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi |
| Nạp âm | Giản Hạ Thủy (hành Thủy) |
| Đánh giá | Ngày xấu |
| Thần trực nhật | Minh Đường, hoàng đạo |
| Trực | Bế (xấu) |
| Nhị thập bát tú | Sao Liễu Thổ Chương (xấu) |
| Tiết khí | Vũ thủy |
| Tuổi xung | Tân Mùi, Quý Mùi |
Ngày 27/2/2027 là ngày gì?
Thứ Bảy, ngày 27/2/2027 dương lịch nhằm ngày 22 tháng Giêng năm Đinh Mùi theo âm lịch. Xét theo can chi, đây là ngày Đinh Sửu, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi, nạp âm Giản Hạ Thủy thuộc hành Thủy.
Về tiết khí, ngày 27/2/2027 nằm trong tiết Vũ thủy. Vũ thủy là mưa ẩm, mưa xuân lất phất.
Ngày 27/2/2027 tốt hay xấu?
Ngày xấu. Không phải ngày đẹp, nếu buộc phải làm thì chọn giờ hoàng đạo và chuẩn bị thật kỹ.
Thần trực nhật là Minh Đường, thuộc nhóm hoàng đạo. Minh Đường chủ sáng sủa, hợp gặp người có chức quyền và việc giấy tờ.
Trực Bế là ngày đóng lại, bế tắc. Chỉ hợp đắp đê, lấp hố, làm việc kín đáo, còn mở hàng, cưới hỏi, xuất hành đều nên tránh.
Theo Nhị thập bát tú, ngày này gặp sao Liễu Thổ Chương, một sao xấu, hợp việc nhỏ trong nhà, kiêng cưới hỏi, xây dựng, an táng.
Ngày 22 âm lịch còn phạm Tam nương (các ngày 3, 7, 13, 18, 22, 27), dân gian kiêng cưới hỏi, khai trương, xuất hành vào ngày này.
Việc nên làm và nên tránh
Nên làm: đắp đê, lấp hố, sửa tường rào.
Nên tránh: khai trương, cưới hỏi, xuất hành, chữa mắt, cưới hỏi, xây dựng, an táng.
Bành Tổ bách kỵ: Đinh bất thế đầu, nghĩa là ngày can Đinh không cắt tóc; Sửu bất quan đới, nghĩa là ngày chi Sửu không nhận chức, đội mũ quan.
Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).
Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).
Việc quan trọng như xuất hành, ký kết, cúng lễ nên bắt đầu trong giờ hoàng đạo. Giờ tính theo giờ địa phương, mỗi giờ âm lịch bằng hai tiếng đồng hồ.
Hướng xuất hành và tuổi xung
Muốn cầu may, dân gian xuất hành hướng Nam để đón Hỷ thần; cầu tài lộc thì đi hướng Đông đón Tài thần.
Ngày Đinh Sửu xung các tuổi Tân Mùi, Quý Mùi, rộng hơn là người tuổi Mùi. Người thuộc các tuổi này nên tránh làm việc lớn trong ngày.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 27/2/2027 dương lịch là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 27/2/2027 dương lịch là ngày 22 tháng Giêng năm Đinh Mùi âm lịch (22/1/2027), tức ngày Đinh Sửu, tháng Nhâm Dần.
Ngày 27/2/2027 tốt hay xấu?
Ngày xấu. Thần trực nhật là Minh Đường (hoàng đạo), trực Bế, sao Liễu Thổ Chương (sao xấu), phạm Tam nương. Không phải ngày đẹp, nếu buộc phải làm thì chọn giờ hoàng đạo và chuẩn bị thật kỹ.
Giờ hoàng đạo ngày 27/2/2027 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo gồm Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).
Ngày 27/2/2027 xung tuổi nào?
Ngày Đinh Sửu xung các tuổi Tân Mùi, Quý Mùi, nói chung là tuổi Mùi.