Lịch âm
Chủ nhật, 28/2/2027: ngày xấu
Ngày 28/2/2027 dương lịch là ngày 23 tháng Giêng năm Đinh Mùi, ngày Mậu Dần, hắc đạo Thiên Hình, trực Kiến, sao Tinh Nhật Mã. Dưới đây là phần xem ngày tốt xấu, việc nên làm, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành.
| Dương lịch | Chủ nhật, 28/2/2027 |
|---|---|
| Âm lịch | ngày 23 tháng Giêng năm Đinh Mùi (23/1/2027) |
| Can chi | Ngày Mậu Dần, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi |
| Nạp âm | Thành Đầu Thổ (hành Thổ) |
| Đánh giá | Ngày xấu |
| Thần trực nhật | Thiên Hình, hắc đạo |
| Trực | Kiến (trung bình) |
| Nhị thập bát tú | Sao Tinh Nhật Mã (xấu) |
| Tiết khí | Vũ thủy |
| Tuổi xung | Giáp Thân, Nhâm Thân |
Ngày 28/2/2027 là ngày gì?
Chủ nhật, ngày 28/2/2027 dương lịch nhằm ngày 23 tháng Giêng năm Đinh Mùi theo âm lịch. Xét theo can chi, đây là ngày Mậu Dần, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi, nạp âm Thành Đầu Thổ thuộc hành Thổ.
Về tiết khí, ngày 28/2/2027 nằm trong tiết Vũ thủy. Vũ thủy là mưa ẩm, mưa xuân lất phất.
Ngày 28/2/2027 tốt hay xấu?
Ngày xấu. Không phải ngày đẹp, nếu buộc phải làm thì chọn giờ hoàng đạo và chuẩn bị thật kỹ.
Thần trực nhật là Thiên Hình, thuộc nhóm hắc đạo. Thiên Hình chủ về hình phạt, nên tránh kiện tụng, tranh chấp.
Trực Kiến là trực đầu tiên, mang nghĩa dựng lên, khởi đầu. Ngày Kiến hợp với việc ra đi, nhậm chức, gặp người trên, nhưng kỵ đào đất, động thổ và an táng.
Theo Nhị thập bát tú, ngày này gặp sao Tinh Nhật Mã, một sao xấu, hợp làm phòng mới, kiêng cưới hỏi, khai trương, an táng.
Ngày 23 âm lịch là ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23), theo câu "mùng năm, mười bốn, hăm ba, đi chơi cũng thiệt nữa là đi buôn", nên tránh đi xa và việc làm ăn lớn.
Việc nên làm và nên tránh
Nên làm: xuất hành, nhậm chức, gặp cấp trên, cầu tài.
Nên tránh: động thổ, đào giếng, an táng, cưới hỏi, khai trương, an táng.
Bành Tổ bách kỵ: Mậu bất thụ điền, nghĩa là ngày can Mậu không nhận ruộng đất; Dần bất tế tự, nghĩa là ngày chi Dần không cúng tế lớn.
Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).
Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).
Việc quan trọng như xuất hành, ký kết, cúng lễ nên bắt đầu trong giờ hoàng đạo. Giờ tính theo giờ địa phương, mỗi giờ âm lịch bằng hai tiếng đồng hồ.
Hướng xuất hành và tuổi xung
Muốn cầu may, dân gian xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ thần; cầu tài lộc thì đi hướng Bắc đón Tài thần.
Ngày Mậu Dần xung các tuổi Giáp Thân, Nhâm Thân, rộng hơn là người tuổi Thân. Người thuộc các tuổi này nên tránh làm việc lớn trong ngày.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 28/2/2027 dương lịch là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 28/2/2027 dương lịch là ngày 23 tháng Giêng năm Đinh Mùi âm lịch (23/1/2027), tức ngày Mậu Dần, tháng Nhâm Dần.
Ngày 28/2/2027 tốt hay xấu?
Ngày xấu. Thần trực nhật là Thiên Hình (hắc đạo), trực Kiến, sao Tinh Nhật Mã (sao xấu), phạm Nguyệt kỵ. Không phải ngày đẹp, nếu buộc phải làm thì chọn giờ hoàng đạo và chuẩn bị thật kỹ.
Giờ hoàng đạo ngày 28/2/2027 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo gồm Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).
Ngày 28/2/2027 xung tuổi nào?
Ngày Mậu Dần xung các tuổi Giáp Thân, Nhâm Thân, nói chung là tuổi Thân.