Lịch âm

Thứ Năm, 23/9/2027: ngày trung bình

Ngày 23/9/2027 dương lịch là ngày 23 tháng Tám năm Đinh Mùi, ngày Ất Tỵ, hắc đạo Chu Tước, trực Thành, sao Đẩu Mộc Giải. Dưới đây là phần xem ngày tốt xấu, việc nên làm, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành.

Ban biên tập Thiên Cơ Các · Cập nhật 28/10/2026

Thông tin ngày
Dương lịchThứ Năm, 23/9/2027
Âm lịchngày 23 tháng Tám năm Đinh Mùi (23/8/2027)
Can chiNgày Ất Tỵ, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mùi
Nạp âmPhú Đăng Hỏa (hành Hỏa)
Đánh giáNgày trung bình
Thần trực nhậtChu Tước, hắc đạo
TrựcThành (tốt)
Nhị thập bát túSao Đẩu Mộc Giải (tốt)
Tiết khíThu phân (bắt đầu hôm nay)
Tuổi xungKỷ Hợi, Tân Hợi

Ngày 23/9/2027 là ngày gì?

Thứ Năm, ngày 23/9/2027 dương lịch nhằm ngày 23 tháng Tám năm Đinh Mùi theo âm lịch. Xét theo can chi, đây là ngày Ất Tỵ, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mùi, nạp âm Phú Đăng Hỏa thuộc hành Hỏa.

Về tiết khí, ngày 23/9/2027 là ngày bắt đầu tiết Thu phân. Thu phân là giữa mùa thu, ngày và đêm dài bằng nhau.

Ngày 23/9/2027 tốt hay xấu?

Ngày trung bình. Ngày trung bình, không quá tốt cũng không quá xấu, hợp làm việc thường lệ.

Thần trực nhật là Chu Tước, thuộc nhóm hắc đạo. Chu Tước chủ khẩu thiệt, lời qua tiếng lại dễ thành chuyện.

Trực Thành là ngày thành tựu, được coi là trực tốt nhất trong mười hai trực. Ngày Thành hợp hầu hết việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương, làm nhà, nhập trạch, chỉ nên tránh kiện tụng.

Theo Nhị thập bát tú, ngày này gặp sao Đẩu Mộc Giải, một sao tốt, hợp xây dựng, sửa kho, may mặc, kiêng đào ao giếng.

Ngày 23 âm lịch là ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23), theo câu "mùng năm, mười bốn, hăm ba, đi chơi cũng thiệt nữa là đi buôn", nên tránh đi xa và việc làm ăn lớn.

Việc nên làm và nên tránh

Nên làm: cưới hỏi, khai trương, làm nhà, nhập trạch, nhập học, xuất hành.

Nên tránh: kiện tụng.

Bành Tổ bách kỵ: Ất bất tài thực, nghĩa là ngày can Ất không trồng cây; Tỵ bất viễn hành, nghĩa là ngày chi Tỵ không đi xa.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Việc quan trọng như xuất hành, ký kết, cúng lễ nên bắt đầu trong giờ hoàng đạo. Giờ tính theo giờ địa phương, mỗi giờ âm lịch bằng hai tiếng đồng hồ.

Hướng xuất hành và tuổi xung

Muốn cầu may, dân gian xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ thần; cầu tài lộc thì đi hướng Đông Nam đón Tài thần.

Ngày Ất Tỵ xung các tuổi Kỷ Hợi, Tân Hợi, rộng hơn là người tuổi Hợi. Người thuộc các tuổi này nên tránh làm việc lớn trong ngày.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 23/9/2027 dương lịch là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 23/9/2027 dương lịch là ngày 23 tháng Tám năm Đinh Mùi âm lịch (23/8/2027), tức ngày Ất Tỵ, tháng Kỷ Dậu.

Ngày 23/9/2027 tốt hay xấu?

Ngày trung bình. Thần trực nhật là Chu Tước (hắc đạo), trực Thành, sao Đẩu Mộc Giải (sao tốt), phạm Nguyệt kỵ. Ngày trung bình, không quá tốt cũng không quá xấu, hợp làm việc thường lệ.

Giờ hoàng đạo ngày 23/9/2027 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo gồm Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Ngày 23/9/2027 xung tuổi nào?

Ngày Ất Tỵ xung các tuổi Kỷ Hợi, Tân Hợi, nói chung là tuổi Hợi.

Xem thêm