Lịch âm

Thứ Tư, 22/9/2027: ngày xấu

Ngày 22/9/2027 dương lịch là ngày 22 tháng Tám năm Đinh Mùi, ngày Giáp Thìn, hắc đạo Thiên Hình, trực Nguy, sao Cơ Thủy Báo. Dưới đây là phần xem ngày tốt xấu, việc nên làm, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành.

Ban biên tập Thiên Cơ Các · Cập nhật 28/10/2026

Thông tin ngày
Dương lịchThứ Tư, 22/9/2027
Âm lịchngày 22 tháng Tám năm Đinh Mùi (22/8/2027)
Can chiNgày Giáp Thìn, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mùi
Nạp âmPhú Đăng Hỏa (hành Hỏa)
Đánh giáNgày xấu
Thần trực nhậtThiên Hình, hắc đạo
TrựcNguy (xấu)
Nhị thập bát túSao Cơ Thủy Báo (tốt)
Tiết khíBạch lộ
Tuổi xungMậu Tuất, Canh Tuất

Ngày 22/9/2027 là ngày gì?

Thứ Tư, ngày 22/9/2027 dương lịch nhằm ngày 22 tháng Tám năm Đinh Mùi theo âm lịch. Xét theo can chi, đây là ngày Giáp Thìn, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mùi, nạp âm Phú Đăng Hỏa thuộc hành Hỏa.

Về tiết khí, ngày 22/9/2027 nằm trong tiết Bạch lộ. Bạch lộ là tiết sương trắng, đêm có sương mù nhẹ.

Ngày 22/9/2027 tốt hay xấu?

Ngày xấu. Ngày này nhiều yếu tố không thuận, việc quan trọng nên dời sang ngày khác.

Thần trực nhật là Thiên Hình, thuộc nhóm hắc đạo. Thiên Hình chủ về hình phạt, nên tránh kiện tụng, tranh chấp.

Trực Nguy là ngày nguy hiểm, chênh vênh. Nên tránh leo trèo, đi sông nước và các việc có rủi ro, dành ngày này để cúng bái, tĩnh tâm thì hơn.

Theo Nhị thập bát tú, ngày này gặp sao Cơ Thủy Báo, một sao tốt, hợp xây dựng, khai trương, mở kho, trồng trọt, kiêng đóng giường.

Ngày 22 âm lịch còn phạm Tam nương (các ngày 3, 7, 13, 18, 22, 27), dân gian kiêng cưới hỏi, khai trương, xuất hành vào ngày này.

Việc nên làm và nên tránh

Nên làm: cúng bái, tụng kinh.

Nên tránh: leo cao, đi thuyền, khởi công, cưới hỏi.

Bành Tổ bách kỵ: Giáp bất khai thương, nghĩa là ngày can Giáp không mở kho, không xuất tiền lớn; Thìn bất khốc khấp, nghĩa là ngày chi Thìn không khóc lóc, tránh việc tang.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Việc quan trọng như xuất hành, ký kết, cúng lễ nên bắt đầu trong giờ hoàng đạo. Giờ tính theo giờ địa phương, mỗi giờ âm lịch bằng hai tiếng đồng hồ.

Hướng xuất hành và tuổi xung

Muốn cầu may, dân gian xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ thần; cầu tài lộc thì đi hướng Đông Nam đón Tài thần.

Ngày Giáp Thìn xung các tuổi Mậu Tuất, Canh Tuất, rộng hơn là người tuổi Tuất. Người thuộc các tuổi này nên tránh làm việc lớn trong ngày.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 22/9/2027 dương lịch là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 22/9/2027 dương lịch là ngày 22 tháng Tám năm Đinh Mùi âm lịch (22/8/2027), tức ngày Giáp Thìn, tháng Kỷ Dậu.

Ngày 22/9/2027 tốt hay xấu?

Ngày xấu. Thần trực nhật là Thiên Hình (hắc đạo), trực Nguy, sao Cơ Thủy Báo (sao tốt), phạm Tam nương. Ngày này nhiều yếu tố không thuận, việc quan trọng nên dời sang ngày khác.

Giờ hoàng đạo ngày 22/9/2027 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo gồm Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Ngày 22/9/2027 xung tuổi nào?

Ngày Giáp Thìn xung các tuổi Mậu Tuất, Canh Tuất, nói chung là tuổi Tuất.

Xem thêm