Lịch âm

Thứ Hai, 19/7/2027: ngày tốt

Ngày 19/7/2027 dương lịch là ngày 16 tháng Sáu năm Đinh Mùi, ngày Kỷ Hợi, hoàng đạo Minh Đường, trực Định, sao Trương Nguyệt Lộc. Dưới đây là phần xem ngày tốt xấu, việc nên làm, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành.

Ban biên tập Thiên Cơ Các · Cập nhật 28/10/2026

Thông tin ngày
Dương lịchThứ Hai, 19/7/2027
Âm lịchngày 16 tháng Sáu năm Đinh Mùi (16/6/2027)
Can chiNgày Kỷ Hợi, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mùi
Nạp âmBình Địa Mộc (hành Mộc)
Đánh giáNgày tốt
Thần trực nhậtMinh Đường, hoàng đạo
TrựcĐịnh (tốt)
Nhị thập bát túSao Trương Nguyệt Lộc (tốt)
Tiết khíTiểu thử
Tuổi xungẤt Tỵ, Quý Tỵ

Ngày 19/7/2027 là ngày gì?

Thứ Hai, ngày 19/7/2027 dương lịch nhằm ngày 16 tháng Sáu năm Đinh Mùi theo âm lịch. Xét theo can chi, đây là ngày Kỷ Hợi, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mùi, nạp âm Bình Địa Mộc thuộc hành Mộc.

Về tiết khí, ngày 19/7/2027 nằm trong tiết Tiểu thử. Tiểu thử là lúc nóng nhẹ, bắt đầu những ngày oi bức.

Ngày 19/7/2027 tốt hay xấu?

Ngày tốt. Ngày này hội đủ nhiều yếu tố tốt, việc lớn có thể tiến hành nếu hợp tuổi.

Thần trực nhật là Minh Đường, thuộc nhóm hoàng đạo. Minh Đường chủ sáng sủa, hợp gặp người có chức quyền và việc giấy tờ.

Trực Định là ngày yên ổn, mọi việc dễ đi vào nề nếp. Đây là trực được ưa chọn để cưới hỏi, ký kết, nhập học, làm nhà, chỉ kỵ kiện tụng và đi xa.

Theo Nhị thập bát tú, ngày này gặp sao Trương Nguyệt Lộc, một sao tốt, hợp cưới hỏi, xây dựng, khai trương, nhập học, kiêng đi thuyền.

Việc nên làm và nên tránh

Nên làm: cưới hỏi, ký kết hợp đồng, nhập học, làm nhà, mua gia súc. Ngày đủ điều kiện ngày tốt cho: động thổ, làm nhà; nhập trạch, chuyển nhà.

Nên tránh: kiện tụng, đi xa, chữa bệnh.

Bành Tổ bách kỵ: Kỷ bất phá khoán, nghĩa là ngày can Kỷ không hủy giao kèo; Hợi bất giá thú, nghĩa là ngày chi Hợi không cưới hỏi.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Việc quan trọng như xuất hành, ký kết, cúng lễ nên bắt đầu trong giờ hoàng đạo. Giờ tính theo giờ địa phương, mỗi giờ âm lịch bằng hai tiếng đồng hồ.

Hướng xuất hành và tuổi xung

Muốn cầu may, dân gian xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ thần; cầu tài lộc thì đi hướng Nam đón Tài thần.

Ngày Kỷ Hợi xung các tuổi Ất Tỵ, Quý Tỵ, rộng hơn là người tuổi Tỵ. Người thuộc các tuổi này nên tránh làm việc lớn trong ngày.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 19/7/2027 dương lịch là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 19/7/2027 dương lịch là ngày 16 tháng Sáu năm Đinh Mùi âm lịch (16/6/2027), tức ngày Kỷ Hợi, tháng Đinh Mùi.

Ngày 19/7/2027 tốt hay xấu?

Ngày tốt. Thần trực nhật là Minh Đường (hoàng đạo), trực Định, sao Trương Nguyệt Lộc (sao tốt). Ngày này hội đủ nhiều yếu tố tốt, việc lớn có thể tiến hành nếu hợp tuổi.

Giờ hoàng đạo ngày 19/7/2027 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo gồm Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Ngày 19/7/2027 xung tuổi nào?

Ngày Kỷ Hợi xung các tuổi Ất Tỵ, Quý Tỵ, nói chung là tuổi Tỵ.

Xem thêm