Lịch âm
Chủ nhật, 18/7/2027: ngày trung bình
Ngày 18/7/2027 dương lịch là ngày 15 tháng Sáu năm Đinh Mùi, ngày Mậu Tuất, hoàng đạo Thanh Long, trực Bình, sao Tinh Nhật Mã. Dưới đây là phần xem ngày tốt xấu, việc nên làm, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành.
| Dương lịch | Chủ nhật, 18/7/2027 |
|---|---|
| Âm lịch | ngày 15 tháng Sáu năm Đinh Mùi (15/6/2027) |
| Can chi | Ngày Mậu Tuất, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mùi |
| Nạp âm | Bình Địa Mộc (hành Mộc) |
| Đánh giá | Ngày trung bình |
| Thần trực nhật | Thanh Long, hoàng đạo |
| Trực | Bình (trung bình) |
| Nhị thập bát tú | Sao Tinh Nhật Mã (xấu) |
| Tiết khí | Tiểu thử |
| Tuổi xung | Giáp Thìn, Nhâm Thìn |
Ngày 18/7/2027 là ngày gì?
Chủ nhật, ngày 18/7/2027 dương lịch nhằm ngày 15 tháng Sáu năm Đinh Mùi theo âm lịch. Xét theo can chi, đây là ngày Mậu Tuất, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mùi, nạp âm Bình Địa Mộc thuộc hành Mộc.
Về tiết khí, ngày 18/7/2027 nằm trong tiết Tiểu thử. Tiểu thử là lúc nóng nhẹ, bắt đầu những ngày oi bức.
Ngày 18/7/2027 tốt hay xấu?
Ngày trung bình. Cái tốt và cái xấu của ngày gần cân nhau, nên làm việc vừa sức và chọn giờ tốt.
Thần trực nhật là Thanh Long, thuộc nhóm hoàng đạo. Thanh Long là thần tốt bậc nhất, chủ về quý nhân và sự hanh thông.
Trực Bình là ngày bằng phẳng, êm ả. Hợp các việc thường ngày, sửa sang đường sá, sơn sửa nhà cửa, nhưng chưa phải ngày để làm việc trọng đại.
Theo Nhị thập bát tú, ngày này gặp sao Tinh Nhật Mã, một sao xấu, hợp làm phòng mới, kiêng cưới hỏi, khai trương, an táng.
Việc nên làm và nên tránh
Nên làm: sửa nhà, làm đường, việc thường ngày, giao dịch nhỏ.
Nên tránh: khởi sự việc lớn, đào ao giếng, cưới hỏi, khai trương, an táng.
Bành Tổ bách kỵ: Mậu bất thụ điền, nghĩa là ngày can Mậu không nhận ruộng đất; Tuất bất cật khuyển, nghĩa là ngày chi Tuất không ăn thịt chó.
Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).
Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).
Việc quan trọng như xuất hành, ký kết, cúng lễ nên bắt đầu trong giờ hoàng đạo. Giờ tính theo giờ địa phương, mỗi giờ âm lịch bằng hai tiếng đồng hồ.
Hướng xuất hành và tuổi xung
Muốn cầu may, dân gian xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ thần; cầu tài lộc thì đi hướng Bắc đón Tài thần.
Ngày Mậu Tuất xung các tuổi Giáp Thìn, Nhâm Thìn, rộng hơn là người tuổi Thìn. Người thuộc các tuổi này nên tránh làm việc lớn trong ngày.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 18/7/2027 dương lịch là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 18/7/2027 dương lịch là ngày 15 tháng Sáu năm Đinh Mùi âm lịch (15/6/2027), tức ngày Mậu Tuất, tháng Đinh Mùi.
Ngày 18/7/2027 tốt hay xấu?
Ngày trung bình. Thần trực nhật là Thanh Long (hoàng đạo), trực Bình, sao Tinh Nhật Mã (sao xấu). Cái tốt và cái xấu của ngày gần cân nhau, nên làm việc vừa sức và chọn giờ tốt.
Giờ hoàng đạo ngày 18/7/2027 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo gồm Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).
Ngày 18/7/2027 xung tuổi nào?
Ngày Mậu Tuất xung các tuổi Giáp Thìn, Nhâm Thìn, nói chung là tuổi Thìn.