Lịch âm

Thứ Bảy, 17/7/2027: ngày xấu

Ngày 17/7/2027 dương lịch là ngày 14 tháng Sáu năm Đinh Mùi, ngày Đinh Dậu, hắc đạo Câu Trận, trực Mãn, sao Liễu Thổ Chương. Dưới đây là phần xem ngày tốt xấu, việc nên làm, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành.

Ban biên tập Thiên Cơ Các · Cập nhật 28/10/2026

Thông tin ngày
Dương lịchThứ Bảy, 17/7/2027
Âm lịchngày 14 tháng Sáu năm Đinh Mùi (14/6/2027)
Can chiNgày Đinh Dậu, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mùi
Nạp âmSơn Hạ Hỏa (hành Hỏa)
Đánh giáNgày xấu
Thần trực nhậtCâu Trận, hắc đạo
TrựcMãn (tốt)
Nhị thập bát túSao Liễu Thổ Chương (xấu)
Tiết khíTiểu thử
Tuổi xungTân Mão, Quý Mão

Ngày 17/7/2027 là ngày gì?

Thứ Bảy, ngày 17/7/2027 dương lịch nhằm ngày 14 tháng Sáu năm Đinh Mùi theo âm lịch. Xét theo can chi, đây là ngày Đinh Dậu, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mùi, nạp âm Sơn Hạ Hỏa thuộc hành Hỏa.

Về tiết khí, ngày 17/7/2027 nằm trong tiết Tiểu thử. Tiểu thử là lúc nóng nhẹ, bắt đầu những ngày oi bức.

Ngày 17/7/2027 tốt hay xấu?

Ngày xấu. Không phải ngày đẹp, nếu buộc phải làm thì chọn giờ hoàng đạo và chuẩn bị thật kỹ.

Thần trực nhật là Câu Trận, thuộc nhóm hắc đạo. Câu Trận chủ níu kéo, dây dưa, việc dễ bị vướng víu.

Trực Mãn là ngày đầy đủ, viên mãn. Dân gian chọn ngày Mãn để cầu tài, cúng tế, khai trương, nhập kho, còn kiện tụng và nhận chức thì nên tránh.

Theo Nhị thập bát tú, ngày này gặp sao Liễu Thổ Chương, một sao xấu, hợp việc nhỏ trong nhà, kiêng cưới hỏi, xây dựng, an táng.

Ngày 14 âm lịch là ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23), theo câu "mùng năm, mười bốn, hăm ba, đi chơi cũng thiệt nữa là đi buôn", nên tránh đi xa và việc làm ăn lớn.

Việc nên làm và nên tránh

Nên làm: cầu tài, cúng tế, khai trương, nhập kho, mua sắm.

Nên tránh: kiện tụng, nhậm chức, uống thuốc, cưới hỏi, xây dựng, an táng.

Bành Tổ bách kỵ: Đinh bất thế đầu, nghĩa là ngày can Đinh không cắt tóc; Dậu bất hội khách, nghĩa là ngày chi Dậu không mời khách đông.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Việc quan trọng như xuất hành, ký kết, cúng lễ nên bắt đầu trong giờ hoàng đạo. Giờ tính theo giờ địa phương, mỗi giờ âm lịch bằng hai tiếng đồng hồ.

Hướng xuất hành và tuổi xung

Muốn cầu may, dân gian xuất hành hướng Nam để đón Hỷ thần; cầu tài lộc thì đi hướng Đông đón Tài thần.

Ngày Đinh Dậu xung các tuổi Tân Mão, Quý Mão, rộng hơn là người tuổi Mão. Người thuộc các tuổi này nên tránh làm việc lớn trong ngày.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 17/7/2027 dương lịch là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 17/7/2027 dương lịch là ngày 14 tháng Sáu năm Đinh Mùi âm lịch (14/6/2027), tức ngày Đinh Dậu, tháng Đinh Mùi.

Ngày 17/7/2027 tốt hay xấu?

Ngày xấu. Thần trực nhật là Câu Trận (hắc đạo), trực Mãn, sao Liễu Thổ Chương (sao xấu), phạm Nguyệt kỵ. Không phải ngày đẹp, nếu buộc phải làm thì chọn giờ hoàng đạo và chuẩn bị thật kỹ.

Giờ hoàng đạo ngày 17/7/2027 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo gồm Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Ngày 17/7/2027 xung tuổi nào?

Ngày Đinh Dậu xung các tuổi Tân Mão, Quý Mão, nói chung là tuổi Mão.

Xem thêm