Lịch âm

Thứ Bảy, 16/10/2027: ngày xấu

Ngày 16/10/2027 dương lịch là ngày 17 tháng Chín năm Đinh Mùi, ngày Mậu Thìn, hoàng đạo Thanh Long, trực Phá, sao Đê Thổ Lạc. Dưới đây là phần xem ngày tốt xấu, việc nên làm, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành.

Ban biên tập Thiên Cơ Các · Cập nhật 28/10/2026

Thông tin ngày
Dương lịchThứ Bảy, 16/10/2027
Âm lịchngày 17 tháng Chín năm Đinh Mùi (17/9/2027)
Can chiNgày Mậu Thìn, tháng Canh Tuất, năm Đinh Mùi
Nạp âmĐại Lâm Mộc (hành Mộc)
Đánh giáNgày xấu
Thần trực nhậtThanh Long, hoàng đạo
TrựcPhá (xấu)
Nhị thập bát túSao Đê Thổ Lạc (xấu)
Tiết khíHàn lộ
Tuổi xungGiáp Tuất, Nhâm Tuất

Ngày 16/10/2027 là ngày gì?

Thứ Bảy, ngày 16/10/2027 dương lịch nhằm ngày 17 tháng Chín năm Đinh Mùi theo âm lịch. Xét theo can chi, đây là ngày Mậu Thìn, tháng Canh Tuất, năm Đinh Mùi, nạp âm Đại Lâm Mộc thuộc hành Mộc.

Về tiết khí, ngày 16/10/2027 nằm trong tiết Hàn lộ. Hàn lộ là sương lạnh, thời tiết chuyển sang mát lạnh.

Ngày 16/10/2027 tốt hay xấu?

Ngày xấu. Ngày xấu, nên tránh khởi sự việc lớn như cưới hỏi, khai trương, động thổ.

Thần trực nhật là Thanh Long, thuộc nhóm hoàng đạo. Thanh Long là thần tốt bậc nhất, chủ về quý nhân và sự hanh thông.

Trực Phá là ngày phá vỡ, hao tán, xếp vào hàng ngày xấu. Chỉ hợp các việc mang tính phá bỏ như dỡ nhà cũ, chữa bệnh, còn việc lớn nên tránh hẳn.

Theo Nhị thập bát tú, ngày này gặp sao Đê Thổ Lạc, một sao xấu, hợp việc nhỏ trong nhà, kiêng khởi công, cưới hỏi, đi đường thủy.

Việc nên làm và nên tránh

Nên làm: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Nên tránh: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành, động thổ, khởi công, cưới hỏi, đi đường thủy.

Bành Tổ bách kỵ: Mậu bất thụ điền, nghĩa là ngày can Mậu không nhận ruộng đất; Thìn bất khốc khấp, nghĩa là ngày chi Thìn không khóc lóc, tránh việc tang.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Việc quan trọng như xuất hành, ký kết, cúng lễ nên bắt đầu trong giờ hoàng đạo. Giờ tính theo giờ địa phương, mỗi giờ âm lịch bằng hai tiếng đồng hồ.

Hướng xuất hành và tuổi xung

Muốn cầu may, dân gian xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ thần; cầu tài lộc thì đi hướng Bắc đón Tài thần.

Ngày Mậu Thìn xung các tuổi Giáp Tuất, Nhâm Tuất, rộng hơn là người tuổi Tuất. Người thuộc các tuổi này nên tránh làm việc lớn trong ngày.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 16/10/2027 dương lịch là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 16/10/2027 dương lịch là ngày 17 tháng Chín năm Đinh Mùi âm lịch (17/9/2027), tức ngày Mậu Thìn, tháng Canh Tuất.

Ngày 16/10/2027 tốt hay xấu?

Ngày xấu. Thần trực nhật là Thanh Long (hoàng đạo), trực Phá, sao Đê Thổ Lạc (sao xấu). Ngày xấu, nên tránh khởi sự việc lớn như cưới hỏi, khai trương, động thổ.

Giờ hoàng đạo ngày 16/10/2027 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo gồm Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Ngày 16/10/2027 xung tuổi nào?

Ngày Mậu Thìn xung các tuổi Giáp Tuất, Nhâm Tuất, nói chung là tuổi Tuất.

Xem thêm