Lịch âm

Thứ Sáu, 15/10/2027: ngày xấu

Ngày 15/10/2027 dương lịch là ngày 16 tháng Chín năm Đinh Mùi, ngày Đinh Mão, hắc đạo Câu Trận, trực Chấp, sao Cang Kim Long. Dưới đây là phần xem ngày tốt xấu, việc nên làm, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành.

Ban biên tập Thiên Cơ Các · Cập nhật 28/10/2026

Thông tin ngày
Dương lịchThứ Sáu, 15/10/2027
Âm lịchngày 16 tháng Chín năm Đinh Mùi (16/9/2027)
Can chiNgày Đinh Mão, tháng Canh Tuất, năm Đinh Mùi
Nạp âmLư Trung Hỏa (hành Hỏa)
Đánh giáNgày xấu
Thần trực nhậtCâu Trận, hắc đạo
TrựcChấp (trung bình)
Nhị thập bát túSao Cang Kim Long (xấu)
Tiết khíHàn lộ
Tuổi xungTân Dậu, Quý Dậu

Ngày 15/10/2027 là ngày gì?

Thứ Sáu, ngày 15/10/2027 dương lịch nhằm ngày 16 tháng Chín năm Đinh Mùi theo âm lịch. Xét theo can chi, đây là ngày Đinh Mão, tháng Canh Tuất, năm Đinh Mùi, nạp âm Lư Trung Hỏa thuộc hành Hỏa.

Về tiết khí, ngày 15/10/2027 nằm trong tiết Hàn lộ. Hàn lộ là sương lạnh, thời tiết chuyển sang mát lạnh.

Ngày 15/10/2027 tốt hay xấu?

Ngày xấu. Không phải ngày đẹp, nếu buộc phải làm thì chọn giờ hoàng đạo và chuẩn bị thật kỹ.

Thần trực nhật là Câu Trận, thuộc nhóm hắc đạo. Câu Trận chủ níu kéo, dây dưa, việc dễ bị vướng víu.

Trực Chấp mang nghĩa nắm giữ. Ngày Chấp hợp với xây dựng, trồng cây, tu sửa, bắt giữ kẻ gian, nhưng không hợp xuất tiền, chuyển nhà hay đi xa.

Theo Nhị thập bát tú, ngày này gặp sao Cang Kim Long, một sao xấu, hợp cắt may, kiêng cưới hỏi, xây dựng, an táng.

Việc nên làm và nên tránh

Nên làm: xây dựng, trồng cây, tu sửa, lập giao kèo.

Nên tránh: xuất vốn, chuyển nhà, đi xa, cưới hỏi, xây dựng, an táng.

Bành Tổ bách kỵ: Đinh bất thế đầu, nghĩa là ngày can Đinh không cắt tóc; Mão bất xuyên tỉnh, nghĩa là ngày chi Mão không đào giếng.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Việc quan trọng như xuất hành, ký kết, cúng lễ nên bắt đầu trong giờ hoàng đạo. Giờ tính theo giờ địa phương, mỗi giờ âm lịch bằng hai tiếng đồng hồ.

Hướng xuất hành và tuổi xung

Muốn cầu may, dân gian xuất hành hướng Nam để đón Hỷ thần; cầu tài lộc thì đi hướng Đông đón Tài thần.

Ngày Đinh Mão xung các tuổi Tân Dậu, Quý Dậu, rộng hơn là người tuổi Dậu. Người thuộc các tuổi này nên tránh làm việc lớn trong ngày.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 15/10/2027 dương lịch là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 15/10/2027 dương lịch là ngày 16 tháng Chín năm Đinh Mùi âm lịch (16/9/2027), tức ngày Đinh Mão, tháng Canh Tuất.

Ngày 15/10/2027 tốt hay xấu?

Ngày xấu. Thần trực nhật là Câu Trận (hắc đạo), trực Chấp, sao Cang Kim Long (sao xấu). Không phải ngày đẹp, nếu buộc phải làm thì chọn giờ hoàng đạo và chuẩn bị thật kỹ.

Giờ hoàng đạo ngày 15/10/2027 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo gồm Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Ngày 15/10/2027 xung tuổi nào?

Ngày Đinh Mão xung các tuổi Tân Dậu, Quý Dậu, nói chung là tuổi Dậu.

Xem thêm