Lịch âm
Thứ Năm, 15/4/2027: ngày xấu
Ngày 15/4/2027 dương lịch là mùng 9 tháng Ba năm Đinh Mùi, ngày Giáp Tý, hắc đạo Thiên Lao, trực Thành, sao Khuê Mộc Lang. Dưới đây là phần xem ngày tốt xấu, việc nên làm, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành.
| Dương lịch | Thứ Năm, 15/4/2027 |
|---|---|
| Âm lịch | mùng 9 tháng Ba năm Đinh Mùi (9/3/2027) |
| Can chi | Ngày Giáp Tý, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi |
| Nạp âm | Hải Trung Kim (hành Kim) |
| Đánh giá | Ngày xấu |
| Thần trực nhật | Thiên Lao, hắc đạo |
| Trực | Thành (tốt) |
| Nhị thập bát tú | Sao Khuê Mộc Lang (xấu) |
| Tiết khí | Thanh minh |
| Tuổi xung | Mậu Ngọ, Canh Ngọ |
Ngày 15/4/2027 là ngày gì?
Thứ Năm, ngày 15/4/2027 dương lịch nhằm mùng 9 tháng Ba năm Đinh Mùi theo âm lịch. Xét theo can chi, đây là ngày Giáp Tý, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi, nạp âm Hải Trung Kim thuộc hành Kim.
Về tiết khí, ngày 15/4/2027 nằm trong tiết Thanh minh. Thanh minh là lúc trời trong sáng, người Việt có lệ tảo mộ, sửa sang mồ mả tổ tiên.
Ngày 15/4/2027 tốt hay xấu?
Ngày xấu. Ngày xấu, nên tránh khởi sự việc lớn như cưới hỏi, khai trương, động thổ.
Thần trực nhật là Thiên Lao, thuộc nhóm hắc đạo. Thiên Lao chủ giam hãm, việc dễ bị trói buộc, kéo dài.
Trực Thành là ngày thành tựu, được coi là trực tốt nhất trong mười hai trực. Ngày Thành hợp hầu hết việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương, làm nhà, nhập trạch, chỉ nên tránh kiện tụng.
Theo Nhị thập bát tú, ngày này gặp sao Khuê Mộc Lang, một sao xấu, hợp may mặc, học hành, kiêng khai trương, an táng, mở cửa.
Việc nên làm và nên tránh
Nên làm: cưới hỏi, khai trương, làm nhà, nhập trạch, nhập học, xuất hành.
Nên tránh: kiện tụng, khai trương, an táng, mở cửa.
Bành Tổ bách kỵ: Giáp bất khai thương, nghĩa là ngày can Giáp không mở kho, không xuất tiền lớn; Tý bất vấn bốc, nghĩa là ngày chi Tý không gieo quẻ, xem bói.
Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).
Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).
Việc quan trọng như xuất hành, ký kết, cúng lễ nên bắt đầu trong giờ hoàng đạo. Giờ tính theo giờ địa phương, mỗi giờ âm lịch bằng hai tiếng đồng hồ.
Hướng xuất hành và tuổi xung
Muốn cầu may, dân gian xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ thần; cầu tài lộc thì đi hướng Đông Nam đón Tài thần.
Ngày Giáp Tý xung các tuổi Mậu Ngọ, Canh Ngọ, rộng hơn là người tuổi Ngọ. Người thuộc các tuổi này nên tránh làm việc lớn trong ngày.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 15/4/2027 dương lịch là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 15/4/2027 dương lịch là mùng 9 tháng Ba năm Đinh Mùi âm lịch (9/3/2027), tức ngày Giáp Tý, tháng Giáp Thìn.
Ngày 15/4/2027 tốt hay xấu?
Ngày xấu. Thần trực nhật là Thiên Lao (hắc đạo), trực Thành, sao Khuê Mộc Lang (sao xấu). Ngày xấu, nên tránh khởi sự việc lớn như cưới hỏi, khai trương, động thổ.
Giờ hoàng đạo ngày 15/4/2027 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo gồm Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).
Ngày 15/4/2027 xung tuổi nào?
Ngày Giáp Tý xung các tuổi Mậu Ngọ, Canh Ngọ, nói chung là tuổi Ngọ.