Lịch âm

Thứ Sáu, 14/5/2027: ngày trung bình

Ngày 14/5/2027 dương lịch là mùng 9 tháng Tư năm Đinh Mùi, ngày Quý Tỵ, hắc đạo Câu Trận, trực Kiến, sao Lâu Kim Cẩu. Dưới đây là phần xem ngày tốt xấu, việc nên làm, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành.

Ban biên tập Thiên Cơ Các · Cập nhật 28/10/2026

Thông tin ngày
Dương lịchThứ Sáu, 14/5/2027
Âm lịchmùng 9 tháng Tư năm Đinh Mùi (9/4/2027)
Can chiNgày Quý Tỵ, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Mùi
Nạp âmTrường Lưu Thủy (hành Thủy)
Đánh giáNgày trung bình
Thần trực nhậtCâu Trận, hắc đạo
TrựcKiến (trung bình)
Nhị thập bát túSao Lâu Kim Cẩu (tốt)
Tiết khíLập hạ
Tuổi xungĐinh Hợi, Kỷ Hợi

Ngày 14/5/2027 là ngày gì?

Thứ Sáu, ngày 14/5/2027 dương lịch nhằm mùng 9 tháng Tư năm Đinh Mùi theo âm lịch. Xét theo can chi, đây là ngày Quý Tỵ, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Mùi, nạp âm Trường Lưu Thủy thuộc hành Thủy.

Về tiết khí, ngày 14/5/2027 nằm trong tiết Lập hạ. Lập hạ mở đầu mùa hè, nắng bắt đầu gay gắt.

Ngày 14/5/2027 tốt hay xấu?

Ngày trung bình. Ngày bình thường, việc lớn nên cân nhắc chọn ngày khác đẹp hơn trong tháng.

Thần trực nhật là Câu Trận, thuộc nhóm hắc đạo. Câu Trận chủ níu kéo, dây dưa, việc dễ bị vướng víu.

Trực Kiến là trực đầu tiên, mang nghĩa dựng lên, khởi đầu. Ngày Kiến hợp với việc ra đi, nhậm chức, gặp người trên, nhưng kỵ đào đất, động thổ và an táng.

Theo Nhị thập bát tú, ngày này gặp sao Lâu Kim Cẩu, một sao tốt, hợp cưới hỏi, xây dựng, may mặc, kiêng đi đường thủy.

Việc nên làm và nên tránh

Nên làm: xuất hành, nhậm chức, gặp cấp trên, cầu tài.

Nên tránh: động thổ, đào giếng, an táng.

Bành Tổ bách kỵ: Quý bất từ tụng, nghĩa là ngày can Quý không kiện tụng; Tỵ bất viễn hành, nghĩa là ngày chi Tỵ không đi xa.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Việc quan trọng như xuất hành, ký kết, cúng lễ nên bắt đầu trong giờ hoàng đạo. Giờ tính theo giờ địa phương, mỗi giờ âm lịch bằng hai tiếng đồng hồ.

Hướng xuất hành và tuổi xung

Muốn cầu may, dân gian xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ thần; cầu tài lộc thì đi hướng Tây đón Tài thần.

Ngày Quý Tỵ xung các tuổi Đinh Hợi, Kỷ Hợi, rộng hơn là người tuổi Hợi. Người thuộc các tuổi này nên tránh làm việc lớn trong ngày.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 14/5/2027 dương lịch là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 14/5/2027 dương lịch là mùng 9 tháng Tư năm Đinh Mùi âm lịch (9/4/2027), tức ngày Quý Tỵ, tháng Ất Tỵ.

Ngày 14/5/2027 tốt hay xấu?

Ngày trung bình. Thần trực nhật là Câu Trận (hắc đạo), trực Kiến, sao Lâu Kim Cẩu (sao tốt). Ngày bình thường, việc lớn nên cân nhắc chọn ngày khác đẹp hơn trong tháng.

Giờ hoàng đạo ngày 14/5/2027 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo gồm Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Ngày 14/5/2027 xung tuổi nào?

Ngày Quý Tỵ xung các tuổi Đinh Hợi, Kỷ Hợi, nói chung là tuổi Hợi.

Xem thêm