Lịch âm

Thứ Năm, 13/5/2027: ngày xấu

Ngày 13/5/2027 dương lịch là mùng 8 tháng Tư năm Đinh Mùi, ngày Nhâm Thìn, hoàng đạo Tư Mệnh, trực Bế, sao Khuê Mộc Lang. Dưới đây là phần xem ngày tốt xấu, việc nên làm, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành.

Ban biên tập Thiên Cơ Các · Cập nhật 28/10/2026

Thông tin ngày
Dương lịchThứ Năm, 13/5/2027
Âm lịchmùng 8 tháng Tư năm Đinh Mùi (8/4/2027)
Can chiNgày Nhâm Thìn, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Mùi
Nạp âmTrường Lưu Thủy (hành Thủy)
Đánh giáNgày xấu
Thần trực nhậtTư Mệnh, hoàng đạo
TrựcBế (xấu)
Nhị thập bát túSao Khuê Mộc Lang (xấu)
Tiết khíLập hạ
Tuổi xungBính Tuất, Mậu Tuất

Ngày 13/5/2027 là ngày gì?

Thứ Năm, ngày 13/5/2027 dương lịch nhằm mùng 8 tháng Tư năm Đinh Mùi theo âm lịch. Xét theo can chi, đây là ngày Nhâm Thìn, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Mùi, nạp âm Trường Lưu Thủy thuộc hành Thủy.

Về tiết khí, ngày 13/5/2027 nằm trong tiết Lập hạ. Lập hạ mở đầu mùa hè, nắng bắt đầu gay gắt.

Ngày 13/5/2027 tốt hay xấu?

Ngày xấu. Không phải ngày đẹp, nếu buộc phải làm thì chọn giờ hoàng đạo và chuẩn bị thật kỹ.

Thần trực nhật là Tư Mệnh, thuộc nhóm hoàng đạo. Tư Mệnh chủ phúc thọ, ban ngày làm việc tốt, ban đêm kém hơn.

Trực Bế là ngày đóng lại, bế tắc. Chỉ hợp đắp đê, lấp hố, làm việc kín đáo, còn mở hàng, cưới hỏi, xuất hành đều nên tránh.

Theo Nhị thập bát tú, ngày này gặp sao Khuê Mộc Lang, một sao xấu, hợp may mặc, học hành, kiêng khai trương, an táng, mở cửa.

Việc nên làm và nên tránh

Nên làm: đắp đê, lấp hố, sửa tường rào.

Nên tránh: khai trương, cưới hỏi, xuất hành, chữa mắt, khai trương, an táng, mở cửa.

Bành Tổ bách kỵ: Nhâm bất ương thủy, nghĩa là ngày can Nhâm không tháo nước; Thìn bất khốc khấp, nghĩa là ngày chi Thìn không khóc lóc, tránh việc tang.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Việc quan trọng như xuất hành, ký kết, cúng lễ nên bắt đầu trong giờ hoàng đạo. Giờ tính theo giờ địa phương, mỗi giờ âm lịch bằng hai tiếng đồng hồ.

Hướng xuất hành và tuổi xung

Muốn cầu may, dân gian xuất hành hướng Nam để đón Hỷ thần; cầu tài lộc thì đi hướng Tây đón Tài thần.

Ngày Nhâm Thìn xung các tuổi Bính Tuất, Mậu Tuất, rộng hơn là người tuổi Tuất. Người thuộc các tuổi này nên tránh làm việc lớn trong ngày.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 13/5/2027 dương lịch là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 13/5/2027 dương lịch là mùng 8 tháng Tư năm Đinh Mùi âm lịch (8/4/2027), tức ngày Nhâm Thìn, tháng Ất Tỵ.

Ngày 13/5/2027 tốt hay xấu?

Ngày xấu. Thần trực nhật là Tư Mệnh (hoàng đạo), trực Bế, sao Khuê Mộc Lang (sao xấu). Không phải ngày đẹp, nếu buộc phải làm thì chọn giờ hoàng đạo và chuẩn bị thật kỹ.

Giờ hoàng đạo ngày 13/5/2027 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo gồm Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Ngày 13/5/2027 xung tuổi nào?

Ngày Nhâm Thìn xung các tuổi Bính Tuất, Mậu Tuất, nói chung là tuổi Tuất.

Xem thêm