Lịch âm

Thứ Sáu, 12/2/2027: ngày trung bình

Ngày 12/2/2027 dương lịch là mùng 7 tháng Giêng năm Đinh Mùi, ngày Nhâm Tuất, hoàng đạo Tư Mệnh, trực Thành, sao Ngưu Kim Ngưu. Dưới đây là phần xem ngày tốt xấu, việc nên làm, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành.

Ban biên tập Thiên Cơ Các · Cập nhật 28/10/2026

Thông tin ngày
Dương lịchThứ Sáu, 12/2/2027
Âm lịchmùng 7 tháng Giêng năm Đinh Mùi (7/1/2027)
Can chiNgày Nhâm Tuất, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi
Nạp âmĐại Hải Thủy (hành Thủy)
Đánh giáNgày trung bình
Thần trực nhậtTư Mệnh, hoàng đạo
TrựcThành (tốt)
Nhị thập bát túSao Ngưu Kim Ngưu (xấu)
Tiết khíLập xuân
Tuổi xungBính Thìn, Mậu Thìn

Ngày 12/2/2027 là ngày gì?

Thứ Sáu, ngày 12/2/2027 dương lịch nhằm mùng 7 tháng Giêng năm Đinh Mùi theo âm lịch. Xét theo can chi, đây là ngày Nhâm Tuất, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi, nạp âm Đại Hải Thủy thuộc hành Thủy.

Về tiết khí, ngày 12/2/2027 nằm trong tiết Lập xuân. Lập xuân mở đầu mùa xuân, được xem là khởi đầu của năm theo tiết khí.

Ngày 12/2/2027 tốt hay xấu?

Ngày trung bình. Ngày trung bình, không quá tốt cũng không quá xấu, hợp làm việc thường lệ.

Thần trực nhật là Tư Mệnh, thuộc nhóm hoàng đạo. Tư Mệnh chủ phúc thọ, ban ngày làm việc tốt, ban đêm kém hơn.

Trực Thành là ngày thành tựu, được coi là trực tốt nhất trong mười hai trực. Ngày Thành hợp hầu hết việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương, làm nhà, nhập trạch, chỉ nên tránh kiện tụng.

Theo Nhị thập bát tú, ngày này gặp sao Ngưu Kim Ngưu, một sao xấu, hợp đi thuyền, kiêng cưới hỏi, xây dựng, khai trương.

Ngày 7 âm lịch còn phạm Tam nương (các ngày 3, 7, 13, 18, 22, 27), dân gian kiêng cưới hỏi, khai trương, xuất hành vào ngày này.

Việc nên làm và nên tránh

Nên làm: cưới hỏi, khai trương, làm nhà, nhập trạch, nhập học, xuất hành.

Nên tránh: kiện tụng, cưới hỏi, xây dựng, khai trương.

Bành Tổ bách kỵ: Nhâm bất ương thủy, nghĩa là ngày can Nhâm không tháo nước; Tuất bất cật khuyển, nghĩa là ngày chi Tuất không ăn thịt chó.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Việc quan trọng như xuất hành, ký kết, cúng lễ nên bắt đầu trong giờ hoàng đạo. Giờ tính theo giờ địa phương, mỗi giờ âm lịch bằng hai tiếng đồng hồ.

Hướng xuất hành và tuổi xung

Muốn cầu may, dân gian xuất hành hướng Nam để đón Hỷ thần; cầu tài lộc thì đi hướng Tây đón Tài thần.

Ngày Nhâm Tuất xung các tuổi Bính Thìn, Mậu Thìn, rộng hơn là người tuổi Thìn. Người thuộc các tuổi này nên tránh làm việc lớn trong ngày.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 12/2/2027 dương lịch là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 12/2/2027 dương lịch là mùng 7 tháng Giêng năm Đinh Mùi âm lịch (7/1/2027), tức ngày Nhâm Tuất, tháng Nhâm Dần.

Ngày 12/2/2027 tốt hay xấu?

Ngày trung bình. Thần trực nhật là Tư Mệnh (hoàng đạo), trực Thành, sao Ngưu Kim Ngưu (sao xấu), phạm Tam nương. Ngày trung bình, không quá tốt cũng không quá xấu, hợp làm việc thường lệ.

Giờ hoàng đạo ngày 12/2/2027 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo gồm Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Ngày 12/2/2027 xung tuổi nào?

Ngày Nhâm Tuất xung các tuổi Bính Thìn, Mậu Thìn, nói chung là tuổi Thìn.

Xem thêm