Lịch âm

Thứ Bảy, 10/4/2027: ngày xấu

Ngày 10/4/2027 dương lịch là mùng 4 tháng Ba năm Đinh Mùi, ngày Kỷ Mùi, hắc đạo Chu Tước, trực Bình, sao Nữ Thổ Bức. Dưới đây là phần xem ngày tốt xấu, việc nên làm, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành.

Ban biên tập Thiên Cơ Các · Cập nhật 28/10/2026

Thông tin ngày
Dương lịchThứ Bảy, 10/4/2027
Âm lịchmùng 4 tháng Ba năm Đinh Mùi (4/3/2027)
Can chiNgày Kỷ Mùi, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi
Nạp âmThiên Thượng Hỏa (hành Hỏa)
Đánh giáNgày xấu
Thần trực nhậtChu Tước, hắc đạo
TrựcBình (trung bình)
Nhị thập bát túSao Nữ Thổ Bức (xấu)
Tiết khíThanh minh
Tuổi xungẤt Sửu, Quý Sửu

Ngày 10/4/2027 là ngày gì?

Thứ Bảy, ngày 10/4/2027 dương lịch nhằm mùng 4 tháng Ba năm Đinh Mùi theo âm lịch. Xét theo can chi, đây là ngày Kỷ Mùi, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi, nạp âm Thiên Thượng Hỏa thuộc hành Hỏa.

Về tiết khí, ngày 10/4/2027 nằm trong tiết Thanh minh. Thanh minh là lúc trời trong sáng, người Việt có lệ tảo mộ, sửa sang mồ mả tổ tiên.

Ngày 10/4/2027 tốt hay xấu?

Ngày xấu. Ngày xấu, nên tránh khởi sự việc lớn như cưới hỏi, khai trương, động thổ.

Thần trực nhật là Chu Tước, thuộc nhóm hắc đạo. Chu Tước chủ khẩu thiệt, lời qua tiếng lại dễ thành chuyện.

Trực Bình là ngày bằng phẳng, êm ả. Hợp các việc thường ngày, sửa sang đường sá, sơn sửa nhà cửa, nhưng chưa phải ngày để làm việc trọng đại.

Theo Nhị thập bát tú, ngày này gặp sao Nữ Thổ Bức, một sao xấu, hợp kết màn, may áo, kiêng cưới hỏi, an táng, kiện tụng.

Việc nên làm và nên tránh

Nên làm: sửa nhà, làm đường, việc thường ngày, giao dịch nhỏ.

Nên tránh: khởi sự việc lớn, đào ao giếng, cưới hỏi, an táng, kiện tụng.

Bành Tổ bách kỵ: Kỷ bất phá khoán, nghĩa là ngày can Kỷ không hủy giao kèo; Mùi bất phục dược, nghĩa là ngày chi Mùi không bắt đầu uống thuốc.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Việc quan trọng như xuất hành, ký kết, cúng lễ nên bắt đầu trong giờ hoàng đạo. Giờ tính theo giờ địa phương, mỗi giờ âm lịch bằng hai tiếng đồng hồ.

Hướng xuất hành và tuổi xung

Muốn cầu may, dân gian xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ thần; cầu tài lộc thì đi hướng Nam đón Tài thần.

Ngày Kỷ Mùi xung các tuổi Ất Sửu, Quý Sửu, rộng hơn là người tuổi Sửu. Người thuộc các tuổi này nên tránh làm việc lớn trong ngày.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 10/4/2027 dương lịch là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 10/4/2027 dương lịch là mùng 4 tháng Ba năm Đinh Mùi âm lịch (4/3/2027), tức ngày Kỷ Mùi, tháng Giáp Thìn.

Ngày 10/4/2027 tốt hay xấu?

Ngày xấu. Thần trực nhật là Chu Tước (hắc đạo), trực Bình, sao Nữ Thổ Bức (sao xấu). Ngày xấu, nên tránh khởi sự việc lớn như cưới hỏi, khai trương, động thổ.

Giờ hoàng đạo ngày 10/4/2027 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo gồm Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Ngày 10/4/2027 xung tuổi nào?

Ngày Kỷ Mùi xung các tuổi Ất Sửu, Quý Sửu, nói chung là tuổi Sửu.

Xem thêm