Lịch âm

Thứ Sáu, 9/4/2027: ngày xấu

Ngày 9/4/2027 dương lịch là mùng 3 tháng Ba năm Đinh Mùi, ngày Mậu Ngọ, hắc đạo Thiên Hình, trực Mãn, sao Ngưu Kim Ngưu. Dưới đây là phần xem ngày tốt xấu, việc nên làm, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành.

Ban biên tập Thiên Cơ Các · Cập nhật 28/10/2026

Thông tin ngày
Dương lịchThứ Sáu, 9/4/2027
Âm lịchmùng 3 tháng Ba năm Đinh Mùi (3/3/2027)
Can chiNgày Mậu Ngọ, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi
Nạp âmThiên Thượng Hỏa (hành Hỏa)
Đánh giáNgày xấu
Thần trực nhậtThiên Hình, hắc đạo
TrựcMãn (tốt)
Nhị thập bát túSao Ngưu Kim Ngưu (xấu)
Tiết khíThanh minh
Tuổi xungGiáp Tý, Nhâm Tý
Ngày lễTết Hàn thực

Ngày 9/4/2027 là ngày gì?

Thứ Sáu, ngày 9/4/2027 dương lịch nhằm mùng 3 tháng Ba năm Đinh Mùi theo âm lịch. Xét theo can chi, đây là ngày Mậu Ngọ, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi, nạp âm Thiên Thượng Hỏa thuộc hành Hỏa. Ngày này cũng là Tết Hàn thực.

Về tiết khí, ngày 9/4/2027 nằm trong tiết Thanh minh. Thanh minh là lúc trời trong sáng, người Việt có lệ tảo mộ, sửa sang mồ mả tổ tiên.

Ngày 9/4/2027 tốt hay xấu?

Ngày xấu. Không phải ngày đẹp, nếu buộc phải làm thì chọn giờ hoàng đạo và chuẩn bị thật kỹ.

Thần trực nhật là Thiên Hình, thuộc nhóm hắc đạo. Thiên Hình chủ về hình phạt, nên tránh kiện tụng, tranh chấp.

Trực Mãn là ngày đầy đủ, viên mãn. Dân gian chọn ngày Mãn để cầu tài, cúng tế, khai trương, nhập kho, còn kiện tụng và nhận chức thì nên tránh.

Theo Nhị thập bát tú, ngày này gặp sao Ngưu Kim Ngưu, một sao xấu, hợp đi thuyền, kiêng cưới hỏi, xây dựng, khai trương.

Ngày 3 âm lịch còn phạm Tam nương (các ngày 3, 7, 13, 18, 22, 27), dân gian kiêng cưới hỏi, khai trương, xuất hành vào ngày này.

Việc nên làm và nên tránh

Nên làm: cầu tài, cúng tế, khai trương, nhập kho, mua sắm.

Nên tránh: kiện tụng, nhậm chức, uống thuốc, cưới hỏi, xây dựng, khai trương.

Bành Tổ bách kỵ: Mậu bất thụ điền, nghĩa là ngày can Mậu không nhận ruộng đất; Ngọ bất thiêm cái, nghĩa là ngày chi Ngọ không lợp mái nhà.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Việc quan trọng như xuất hành, ký kết, cúng lễ nên bắt đầu trong giờ hoàng đạo. Giờ tính theo giờ địa phương, mỗi giờ âm lịch bằng hai tiếng đồng hồ.

Hướng xuất hành và tuổi xung

Muốn cầu may, dân gian xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ thần; cầu tài lộc thì đi hướng Bắc đón Tài thần.

Ngày Mậu Ngọ xung các tuổi Giáp Tý, Nhâm Tý, rộng hơn là người tuổi Tý. Người thuộc các tuổi này nên tránh làm việc lớn trong ngày.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 9/4/2027 dương lịch là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 9/4/2027 dương lịch là mùng 3 tháng Ba năm Đinh Mùi âm lịch (3/3/2027), tức ngày Mậu Ngọ, tháng Giáp Thìn.

Ngày 9/4/2027 tốt hay xấu?

Ngày xấu. Thần trực nhật là Thiên Hình (hắc đạo), trực Mãn, sao Ngưu Kim Ngưu (sao xấu), phạm Tam nương. Không phải ngày đẹp, nếu buộc phải làm thì chọn giờ hoàng đạo và chuẩn bị thật kỹ.

Giờ hoàng đạo ngày 9/4/2027 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo gồm Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Ngày 9/4/2027 xung tuổi nào?

Ngày Mậu Ngọ xung các tuổi Giáp Tý, Nhâm Tý, nói chung là tuổi Tý.

Xem thêm