Tử vi tháng

Tháng Tám Đinh Mùi: tháng Kỷ Dậu

Tháng Tám năm Đinh Mùi là tháng Kỷ Dậu, bắt đầu ngày 1/9/2027 và kết thúc ngày 29/9/2027 dương lịch. Tháng này hợp nhất với các tuổi Sửu, Thìn, Tỵ, còn tuổi Mão xung tháng nên thận trọng. Bên dưới là phần luận cho từng con giáp kèm danh sách ngày tốt, ngày nên tránh.

Ban biên tập Thiên Cơ Các · Cập nhật 2/8/2027

Tổng quan tháng Tám Đinh Mùi

Can tháng là Kỷ, hành Thổ, chi tháng là Dậu. Những tuổi tam hợp hoặc lục hợp với chi Dậu (Sửu, Thìn, Tỵ) được tháng nâng đỡ, tuổi Mão đứng ở thế xung, còn các tuổi khác chịu ảnh hưởng nhẹ hơn tùy quan hệ hình, hại, phá.

Tháng có 14 ngày hoàng đạo: 1 (1/9), 3 (3/9), 6 (6/9), 8 (8/9), 9 (9/9), 12 (12/9), 13 (13/9), 15 (15/9), 18 (18/9), 20 (20/9), 21 (21/9), 24 (24/9), 25 (25/9), 27 (27/9). Các ngày lễ trong tháng: Tết Trung thu ngày 15/9/2027. Mồng 1 rơi vào thứ tư 1/9/2027, Rằm rơi vào thứ tư 15/9/2027.

Tử vi tháng Tám của 12 con giáp

Tuổi Tý: ★★☆☆☆ (Lục phá)

Với tuổi Tý, tháng Tám là tháng phá. Các hợp tác nên giữ ở mức thăm dò, chưa vội chốt.

  • Công việc: Giấy tờ, hợp đồng phải kiểm tra kỹ.
  • Tài lộc: Cẩn thận lừa đảo, mất mát tài sản.
  • Tình cảm: Giữ bình tĩnh khi có bất đồng.
  • Sức khỏe: Dễ mệt mỏi, ốm vặt, cần chú ý giữ sức.

Ngày tốt cho tuổi Tý (hoàng đạo và hợp tuổi, ghi ngày âm và dương): tháng này không có ngày vừa hoàng đạo vừa hợp tuổi, nên chọn các ngày hoàng đạo không xung tuổi. Ngày xung tuổi, nên tránh việc lớn: 12 (12/9), 24 (24/9).

Tuổi Sửu: ★★★★★ (Tam hợp)

Với tuổi Sửu, tháng Tám là tháng tam hợp nên việc chung dễ thành. Hãy chủ động liên kết với người khác thay vì làm một mình.

  • Công việc: Ý tưởng mới được ủng hộ, nên mạnh dạn đề xuất.
  • Tài lộc: Có cơ hội tăng thu nhập từ việc phụ.
  • Tình cảm: Hợp để tổ chức các dịp sum họp gia đình.
  • Sức khỏe: Ăn ngủ điều độ, ít ốm vặt.

Ngày tốt cho tuổi Sửu (hoàng đạo và hợp tuổi, ghi ngày âm và dương): 3 (3/9), 6 (6/9), 15 (15/9), 18 (18/9), 27 (27/9). Ngày xung tuổi, nên tránh việc lớn: 1 (1/9), 13 (13/9), 25 (25/9).

Tuổi Dần: ★★★★☆ (Bình hòa)

Một tháng trung tính với tuổi Dần. Thích hợp để củng cố những gì đã có, rà soát tài chính và chăm lo sức khỏe.

  • Công việc: Giữ nhịp làm việc đều đặn, tránh nhảy việc.
  • Tài lộc: Đầu tư đã tính kỹ có thể sinh lời.
  • Tình cảm: Tình cảm ổn định, cần thêm sự quan tâm.
  • Sức khỏe: Vận động nhẹ nhàng mỗi ngày.

Ngày tốt cho tuổi Dần (hoàng đạo và hợp tuổi, ghi ngày âm và dương): 12 (12/9), 24 (24/9). Ngày xung tuổi, nên tránh việc lớn: 2 (2/9), 14 (14/9), 26 (26/9).

Tuổi Mão: ★★☆☆☆ (Xung)

Tháng xung khiến tuổi Mão dễ gặp trục trặc khi đi lại, ký kết. Việc gì có thể dời sang tháng sau thì nên dời, việc buộc phải làm thì chọn ngày tốt.

  • Công việc: Tránh thay đổi công việc hoặc đầu tư lớn trong tháng.
  • Tài lộc: Hạn chế mua sắm lớn.
  • Tình cảm: Dễ xảy ra mâu thuẫn, cần nhường nhịn.
  • Sức khỏe: Có dấu hiệu bất thường thì đi khám sớm.

Ngày tốt cho tuổi Mão (hoàng đạo và hợp tuổi, ghi ngày âm và dương): 1 (1/9), 13 (13/9), 25 (25/9). Ngày xung tuổi, nên tránh việc lớn: 3 (3/9), 15 (15/9), 27 (27/9).

Tuổi Thìn: ★★★★★ (Lục hợp)

Với tuổi Thìn, tháng Tám là tháng lục hợp. Những việc bị trì hoãn từ trước có cơ hội khởi động lại, nên tận dụng nửa đầu tháng để chủ động.

  • Công việc: Kinh doanh phát đạt, dễ mở rộng khách hàng.
  • Tài lộc: Thu nợ thuận lợi, dòng tiền ổn định.
  • Tình cảm: Tình cảm thăng hoa, các cặp đôi có thể tính chuyện lâu dài.
  • Sức khỏe: Thể lực dồi dào, hợp để rèn luyện thể thao.

Ngày tốt cho tuổi Thìn (hoàng đạo và hợp tuổi, ghi ngày âm và dương): 3 (3/9), 6 (6/9), 15 (15/9), 18 (18/9), 27 (27/9). Ngày xung tuổi, nên tránh việc lớn: 4 (4/9), 16 (16/9), 28 (28/9).

Tuổi Tỵ: ★★★★☆ (Tam hợp)

Tháng Tám nằm trong tam hợp với tuổi Tỵ, vận tháng khá vượng. Công việc nhóm thuận lợi, dễ tìm được đồng minh và người cùng chí hướng.

  • Công việc: Hợp tác thuận, dễ ký được hợp đồng tốt.
  • Tài lộc: Mua sắm tài sản lớn có thể cân nhắc vào những ngày tốt trong tháng.
  • Tình cảm: Độc thân chưa có tin vui, nên kiên nhẫn.
  • Sức khỏe: Sức khỏe bình thường, chú ý nghỉ ngơi.

Ngày tốt cho tuổi Tỵ (hoàng đạo và hợp tuổi, ghi ngày âm và dương): 3 (3/9), 15 (15/9), 27 (27/9). Ngày xung tuổi, nên tránh việc lớn: 5 (5/9), 17 (17/9), 29 (29/9).

Tuổi Ngọ: ★★★☆☆ (Bình hòa)

Tháng Tám với tuổi Ngọ ở thế bình hòa, không có xung khắc cũng không có hợp nổi bật. Kết quả tháng này phụ thuộc vào sự chuẩn bị và kiên trì của bản thân.

  • Công việc: Công việc ổn định, chưa có đột phá nhưng không gặp trở ngại lớn.
  • Tài lộc: Tài chính ổn định, thu chi cân đối.
  • Tình cảm: Gia đình êm ấm, không có biến động.
  • Sức khỏe: Nên đi khám định kỳ.

Ngày tốt cho tuổi Ngọ (hoàng đạo và hợp tuổi, ghi ngày âm và dương): 1 (1/9), 8 (8/9), 13 (13/9), 20 (20/9), 25 (25/9). Ngày xung tuổi, nên tránh việc lớn: 6 (6/9), 18 (18/9).

Tuổi Mùi: ★★★★☆ (Bình hòa)

Tháng này tuổi Mùi không chịu tác động mạnh từ địa chi tháng. Cứ theo kế hoạch đã đặt, chọn ngày tốt cho việc lớn là đủ.

  • Công việc: Nên tập trung hoàn thiện kỹ năng và quy trình.
  • Tài lộc: Lập kế hoạch tài chính cho những tháng tới.
  • Tình cảm: Gia đình hòa thuận, có tin vui.
  • Sức khỏe: Giữ chế độ ăn uống lành mạnh.

Ngày tốt cho tuổi Mùi (hoàng đạo và hợp tuổi, ghi ngày âm và dương): 9 (9/9), 12 (12/9), 21 (21/9), 24 (24/9). Ngày xung tuổi, nên tránh việc lớn: 7 (7/9), 19 (19/9).

Tuổi Thân: ★★★★☆ (Bình hòa)

Tháng này tuổi Thân không chịu tác động mạnh từ địa chi tháng. Cứ theo kế hoạch đã đặt, chọn ngày tốt cho việc lớn là đủ.

  • Công việc: Năng lực được ghi nhận, uy tín tăng lên.
  • Tài lộc: Tài lộc dồi dào, có khoản thu ngoài dự kiến.
  • Tình cảm: Người độc thân dễ gặp đối tượng phù hợp.
  • Sức khỏe: Tinh thần lạc quan, ít căng thẳng.

Ngày tốt cho tuổi Thân (hoàng đạo và hợp tuổi, ghi ngày âm và dương): 6 (6/9), 18 (18/9). Ngày xung tuổi, nên tránh việc lớn: 8 (8/9), 20 (20/9).

Tuổi Dậu: ★★★☆☆ (Trùng tuổi)

Tháng Tám trùng chi với tuổi Dậu, tháng tự hình nên dễ nóng vội và ôm việc. Giữ cân bằng giữa công việc và nghỉ ngơi là điều quan trọng nhất.

  • Công việc: Các dự án cũ tiếp tục tiến triển chậm mà chắc.
  • Tài lộc: Nên tiết kiệm và hạn chế mua sắm không cần thiết.
  • Tình cảm: Dành thời gian chất lượng cho người thân.
  • Sức khỏe: Tránh thức khuya kéo dài.

Ngày tốt cho tuổi Dậu (hoàng đạo và hợp tuổi, ghi ngày âm và dương): tháng này không có ngày vừa hoàng đạo vừa hợp tuổi, nên chọn các ngày hoàng đạo không xung tuổi. Ngày xung tuổi, nên tránh việc lớn: 9 (9/9), 21 (21/9).

Tuổi Tuất: ★★★☆☆ (Lục hại)

Tháng Tám lục hại với tuổi Tuất, dễ có hiểu lầm hoặc bị người khác làm phiền lòng. Giữ khoảng cách vừa phải trong các mối quan hệ chưa thân.

  • Công việc: Phù hợp để học thêm và chuẩn bị cho cơ hội sau.
  • Tài lộc: Tránh vay mượn để chi tiêu.
  • Tình cảm: Tránh để áp lực công việc ảnh hưởng chuyện riêng.
  • Sức khỏe: Cẩn thận khi đi lại, nhất là đường xa.

Ngày tốt cho tuổi Tuất (hoàng đạo và hợp tuổi, ghi ngày âm và dương): 8 (8/9), 9 (9/9), 12 (12/9), 20 (20/9), 21 (21/9), 24 (24/9). Ngày xung tuổi, nên tránh việc lớn: 10 (10/9), 22 (22/9).

Tuổi Hợi: ★★★☆☆ (Bình hòa)

Tháng Tám với tuổi Hợi ở thế bình hòa, không có xung khắc cũng không có hợp nổi bật. Kết quả tháng này phụ thuộc vào sự chuẩn bị và kiên trì của bản thân.

  • Công việc: Dễ va chạm với đồng nghiệp hoặc cấp trên.
  • Tài lộc: Không có khoản lớn nhưng cũng không hao hụt.
  • Tình cảm: Tránh để áp lực công việc ảnh hưởng chuyện riêng.
  • Sức khỏe: Giữ chế độ ăn uống lành mạnh.

Ngày tốt cho tuổi Hợi (hoàng đạo và hợp tuổi, ghi ngày âm và dương): 1 (1/9), 8 (8/9), 9 (9/9), 13 (13/9), 20 (20/9), 21 (21/9), 25 (25/9). Ngày xung tuổi, nên tránh việc lớn: 11 (11/9), 23 (23/9).

Xem thêm