Tử vi tháng

Tháng Năm Đinh Mùi: tháng Bính Ngọ

Tháng Năm năm Đinh Mùi là tháng Bính Ngọ, bắt đầu ngày 5/6/2027 và kết thúc ngày 3/7/2027 dương lịch. Tháng này hợp nhất với các tuổi Dần, Mùi, Tuất, còn tuổi Tý xung tháng nên thận trọng. Bên dưới là phần luận cho từng con giáp kèm danh sách ngày tốt, ngày nên tránh.

Ban biên tập Thiên Cơ Các · Cập nhật 6/5/2027

Tổng quan tháng Năm Đinh Mùi

Can tháng là Bính, hành Hỏa, chi tháng là Ngọ. Những tuổi tam hợp hoặc lục hợp với chi Ngọ (Dần, Mùi, Tuất) được tháng nâng đỡ, tuổi Tý đứng ở thế xung, còn các tuổi khác chịu ảnh hưởng nhẹ hơn tùy quan hệ hình, hại, phá.

Tháng có 14 ngày hoàng đạo: 1 (5/6), 4 (8/6), 6 (10/6), 7 (11/6), 10 (14/6), 11 (15/6), 13 (17/6), 16 (20/6), 18 (22/6), 19 (23/6), 22 (26/6), 23 (27/6), 25 (29/6), 28 (2/7). Các ngày lễ trong tháng: Tết Đoan ngọ ngày 9/6/2027. Mồng 1 rơi vào thứ bảy 5/6/2027, Rằm rơi vào thứ bảy 19/6/2027.

Tử vi tháng Năm của 12 con giáp

Tuổi Tý: ★★☆☆☆ (Xung)

Với tuổi Tý, tháng Năm là tháng đối xung. Giữ sức khỏe, giữ lời ăn tiếng nói, mọi việc sẽ qua nếu không nóng vội.

  • Công việc: Tránh thay đổi công việc hoặc đầu tư lớn trong tháng.
  • Tài lộc: Hạn chế mua sắm lớn.
  • Tình cảm: Người thân có thể gặp chuyện cần bạn giúp đỡ.
  • Sức khỏe: Tránh làm việc quá sức.

Ngày tốt cho tuổi Tý (hoàng đạo và hợp tuổi, ghi ngày âm và dương): 6 (10/6), 11 (15/6), 18 (22/6), 23 (27/6). Ngày xung tuổi, nên tránh việc lớn: 4 (8/6), 16 (20/6), 28 (2/7).

Tuổi Sửu: ★★★☆☆ (Lục hại)

Với tuổi Sửu, tháng Năm là tháng hại. Làm việc độc lập sẽ thuận hơn làm chung.

  • Công việc: Nên tập trung hoàn thiện kỹ năng và quy trình.
  • Tài lộc: Không có khoản lớn nhưng cũng không hao hụt.
  • Tình cảm: Tránh để áp lực công việc ảnh hưởng chuyện riêng.
  • Sức khỏe: Nên đi khám định kỳ.

Ngày tốt cho tuổi Sửu (hoàng đạo và hợp tuổi, ghi ngày âm và dương): 7 (11/6), 10 (14/6), 19 (23/6), 22 (26/6). Ngày xung tuổi, nên tránh việc lớn: 5 (9/6), 17 (21/6), 29 (3/7).

Tuổi Dần: ★★★★☆ (Tam hợp)

Với tuổi Dần, tháng Năm là tháng tam hợp nên việc chung dễ thành. Hãy chủ động liên kết với người khác thay vì làm một mình.

  • Công việc: Các dự án cũ tiếp tục tiến triển chậm mà chắc.
  • Tài lộc: Tài lộc dồi dào, có khoản thu ngoài dự kiến.
  • Tình cảm: Người độc thân dễ gặp đối tượng phù hợp.
  • Sức khỏe: Tinh thần lạc quan, ít căng thẳng.

Ngày tốt cho tuổi Dần (hoàng đạo và hợp tuổi, ghi ngày âm và dương): 4 (8/6), 16 (20/6), 28 (2/7). Ngày xung tuổi, nên tránh việc lớn: 6 (10/6), 18 (22/6).

Tuổi Mão: ★★☆☆☆ (Lục phá)

Với tuổi Mão, tháng Năm là tháng phá. Các hợp tác nên giữ ở mức thăm dò, chưa vội chốt.

  • Công việc: Dễ va chạm với đồng nghiệp hoặc cấp trên.
  • Tài lộc: Tài chính ổn định, thu chi cân đối.
  • Tình cảm: Giữ bình tĩnh khi có bất đồng.
  • Sức khỏe: Có dấu hiệu bất thường thì đi khám sớm.

Ngày tốt cho tuổi Mão (hoàng đạo và hợp tuổi, ghi ngày âm và dương): tháng này không có ngày vừa hoàng đạo vừa hợp tuổi, nên chọn các ngày hoàng đạo không xung tuổi. Ngày xung tuổi, nên tránh việc lớn: 7 (11/6), 19 (23/6).

Tuổi Thìn: ★★★★☆ (Bình hòa)

Tháng này tuổi Thìn không chịu tác động mạnh từ địa chi tháng. Cứ theo kế hoạch đã đặt, chọn ngày tốt cho việc lớn là đủ.

  • Công việc: Ý tưởng mới được ủng hộ, nên mạnh dạn đề xuất.
  • Tài lộc: Lập kế hoạch tài chính cho những tháng tới.
  • Tình cảm: Tình cảm ổn định, cần thêm sự quan tâm.
  • Sức khỏe: Vận động nhẹ nhàng mỗi ngày.

Ngày tốt cho tuổi Thìn (hoàng đạo và hợp tuổi, ghi ngày âm và dương): 6 (10/6), 7 (11/6), 10 (14/6), 18 (22/6), 19 (23/6), 22 (26/6). Ngày xung tuổi, nên tránh việc lớn: 8 (12/6), 20 (24/6).

Tuổi Tỵ: ★★★★☆ (Bình hòa)

Tháng Năm với tuổi Tỵ ở thế bình hòa, không có xung khắc cũng không có hợp nổi bật. Kết quả tháng này phụ thuộc vào sự chuẩn bị và kiên trì của bản thân.

  • Công việc: Công việc ổn định, chưa có đột phá nhưng không gặp trở ngại lớn.
  • Tài lộc: Nên tiết kiệm và hạn chế mua sắm không cần thiết.
  • Tình cảm: Hợp để tổ chức các dịp sum họp gia đình.
  • Sức khỏe: Sức khỏe tốt, tinh thần thoải mái.

Ngày tốt cho tuổi Tỵ (hoàng đạo và hợp tuổi, ghi ngày âm và dương): 6 (10/6), 7 (11/6), 11 (15/6), 18 (22/6), 19 (23/6), 23 (27/6). Ngày xung tuổi, nên tránh việc lớn: 9 (13/6), 21 (25/6).

Tuổi Ngọ: ★★★☆☆ (Trùng tuổi)

Với tuổi Ngọ, tháng Năm là tháng trùng chi. Không xấu, nhưng nên tránh tranh cãi và chi tiêu theo cảm xúc.

  • Công việc: Phù hợp để học thêm và chuẩn bị cho cơ hội sau.
  • Tài lộc: Tránh vay mượn để chi tiêu.
  • Tình cảm: Độc thân chưa có tin vui, nên kiên nhẫn.
  • Sức khỏe: Giữ chế độ ăn uống lành mạnh.

Ngày tốt cho tuổi Ngọ (hoàng đạo và hợp tuổi, ghi ngày âm và dương): tháng này không có ngày vừa hoàng đạo vừa hợp tuổi, nên chọn các ngày hoàng đạo không xung tuổi. Ngày xung tuổi, nên tránh việc lớn: 10 (14/6), 22 (26/6).

Tuổi Mùi: ★★★★★ (Lục hợp)

Với tuổi Mùi, tháng Năm là tháng lục hợp. Những việc bị trì hoãn từ trước có cơ hội khởi động lại, nên tận dụng nửa đầu tháng để chủ động.

  • Công việc: Hợp tác thuận, dễ ký được hợp đồng tốt.
  • Tài lộc: Có cơ hội tăng thu nhập từ việc phụ.
  • Tình cảm: Gia đình hòa thuận, có tin vui.
  • Sức khỏe: Ăn ngủ điều độ, ít ốm vặt.

Ngày tốt cho tuổi Mùi (hoàng đạo và hợp tuổi, ghi ngày âm và dương): 1 (5/6), 4 (8/6), 13 (17/6), 16 (20/6), 25 (29/6), 28 (2/7). Ngày xung tuổi, nên tránh việc lớn: 11 (15/6), 23 (27/6).

Tuổi Thân: ★★★☆☆ (Bình hòa)

Một tháng trung tính với tuổi Thân. Thích hợp để củng cố những gì đã có, rà soát tài chính và chăm lo sức khỏe.

  • Công việc: Giữ nhịp làm việc đều đặn, tránh nhảy việc.
  • Tài lộc: Cẩn thận lừa đảo, mất mát tài sản.
  • Tình cảm: Cẩn trọng với các mối quan hệ mới.
  • Sức khỏe: Sức khỏe bình thường, chú ý nghỉ ngơi.

Ngày tốt cho tuổi Thân (hoàng đạo và hợp tuổi, ghi ngày âm và dương): 10 (14/6), 22 (26/6). Ngày xung tuổi, nên tránh việc lớn: 12 (16/6), 24 (28/6).

Tuổi Dậu: ★★★☆☆ (Bình hòa)

Tháng Năm với tuổi Dậu ở thế bình hòa, không có xung khắc cũng không có hợp nổi bật. Kết quả tháng này phụ thuộc vào sự chuẩn bị và kiên trì của bản thân.

  • Công việc: Giữ nhịp làm việc đều đặn, tránh nhảy việc.
  • Tài lộc: Lập kế hoạch tài chính cho những tháng tới.
  • Tình cảm: Dành thời gian chất lượng cho người thân.
  • Sức khỏe: Cẩn thận khi đi lại, nhất là đường xa.

Ngày tốt cho tuổi Dậu (hoàng đạo và hợp tuổi, ghi ngày âm và dương): 11 (15/6), 23 (27/6). Ngày xung tuổi, nên tránh việc lớn: 1 (5/6), 13 (17/6), 25 (29/6).

Tuổi Tuất: ★★★★★ (Tam hợp)

Tháng Năm nằm trong tam hợp với tuổi Tuất, vận tháng khá vượng. Công việc nhóm thuận lợi, dễ tìm được đồng minh và người cùng chí hướng.

  • Công việc: Năng lực được ghi nhận, uy tín tăng lên.
  • Tài lộc: Mua sắm tài sản lớn có thể cân nhắc vào những ngày tốt trong tháng.
  • Tình cảm: Tình cảm thăng hoa, các cặp đôi có thể tính chuyện lâu dài.
  • Sức khỏe: Thể lực dồi dào, hợp để rèn luyện thể thao.

Ngày tốt cho tuổi Tuất (hoàng đạo và hợp tuổi, ghi ngày âm và dương): 1 (5/6), 4 (8/6), 13 (17/6), 16 (20/6), 25 (29/6), 28 (2/7). Ngày xung tuổi, nên tránh việc lớn: 2 (6/6), 14 (18/6), 26 (30/6).

Tuổi Hợi: ★★★★☆ (Bình hòa)

Một tháng trung tính với tuổi Hợi. Thích hợp để củng cố những gì đã có, rà soát tài chính và chăm lo sức khỏe.

  • Công việc: Các dự án cũ tiếp tục tiến triển chậm mà chắc.
  • Tài lộc: Tài chính ổn định, thu chi cân đối.
  • Tình cảm: Quan hệ bạn bè mở rộng, nhiều niềm vui.
  • Sức khỏe: Tránh thức khuya kéo dài.

Ngày tốt cho tuổi Hợi (hoàng đạo và hợp tuổi, ghi ngày âm và dương): 1 (5/6), 13 (17/6), 25 (29/6). Ngày xung tuổi, nên tránh việc lớn: 3 (7/6), 15 (19/6), 27 (1/7).

Xem thêm