Lịch âm

Thứ Tư, 11/8/2027: ngày tốt

Ngày 11/8/2027 dương lịch là mùng 10 tháng Bảy năm Đinh Mùi, ngày Nhâm Tuất, hoàng đạo Tư Mệnh, trực Mãn, sao Sâm Thủy Viên. Dưới đây là phần xem ngày tốt xấu, việc nên làm, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành.

Ban biên tập Thiên Cơ Các · Cập nhật 28/10/2026

Thông tin ngày
Dương lịchThứ Tư, 11/8/2027
Âm lịchmùng 10 tháng Bảy năm Đinh Mùi (10/7/2027)
Can chiNgày Nhâm Tuất, tháng Mậu Thân, năm Đinh Mùi
Nạp âmĐại Hải Thủy (hành Thủy)
Đánh giáNgày tốt
Thần trực nhậtTư Mệnh, hoàng đạo
TrựcMãn (tốt)
Nhị thập bát túSao Sâm Thủy Viên (tốt)
Tiết khíLập thu
Tuổi xungBính Thìn, Mậu Thìn

Ngày 11/8/2027 là ngày gì?

Thứ Tư, ngày 11/8/2027 dương lịch nhằm mùng 10 tháng Bảy năm Đinh Mùi theo âm lịch. Xét theo can chi, đây là ngày Nhâm Tuất, tháng Mậu Thân, năm Đinh Mùi, nạp âm Đại Hải Thủy thuộc hành Thủy.

Về tiết khí, ngày 11/8/2027 nằm trong tiết Lập thu. Lập thu mở đầu mùa thu, sáng chiều đã se mát.

Ngày 11/8/2027 tốt hay xấu?

Ngày tốt. Đây là một ngày đẹp, hợp để làm những việc quan trọng đã chuẩn bị từ trước.

Thần trực nhật là Tư Mệnh, thuộc nhóm hoàng đạo. Tư Mệnh chủ phúc thọ, ban ngày làm việc tốt, ban đêm kém hơn.

Trực Mãn là ngày đầy đủ, viên mãn. Dân gian chọn ngày Mãn để cầu tài, cúng tế, khai trương, nhập kho, còn kiện tụng và nhận chức thì nên tránh.

Theo Nhị thập bát tú, ngày này gặp sao Sâm Thủy Viên, một sao tốt, hợp xây dựng, buôn bán, nhậm chức, kiêng cưới hỏi, an táng.

Việc nên làm và nên tránh

Nên làm: cầu tài, cúng tế, khai trương, nhập kho, mua sắm. Ngày đủ điều kiện ngày tốt cho: khai trương, mở hàng; nhập trạch, chuyển nhà.

Nên tránh: kiện tụng, nhậm chức, uống thuốc.

Bành Tổ bách kỵ: Nhâm bất ương thủy, nghĩa là ngày can Nhâm không tháo nước; Tuất bất cật khuyển, nghĩa là ngày chi Tuất không ăn thịt chó.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Việc quan trọng như xuất hành, ký kết, cúng lễ nên bắt đầu trong giờ hoàng đạo. Giờ tính theo giờ địa phương, mỗi giờ âm lịch bằng hai tiếng đồng hồ.

Hướng xuất hành và tuổi xung

Muốn cầu may, dân gian xuất hành hướng Nam để đón Hỷ thần; cầu tài lộc thì đi hướng Tây đón Tài thần.

Ngày Nhâm Tuất xung các tuổi Bính Thìn, Mậu Thìn, rộng hơn là người tuổi Thìn. Người thuộc các tuổi này nên tránh làm việc lớn trong ngày.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 11/8/2027 dương lịch là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 11/8/2027 dương lịch là mùng 10 tháng Bảy năm Đinh Mùi âm lịch (10/7/2027), tức ngày Nhâm Tuất, tháng Mậu Thân.

Ngày 11/8/2027 tốt hay xấu?

Ngày tốt. Thần trực nhật là Tư Mệnh (hoàng đạo), trực Mãn, sao Sâm Thủy Viên (sao tốt). Đây là một ngày đẹp, hợp để làm những việc quan trọng đã chuẩn bị từ trước.

Giờ hoàng đạo ngày 11/8/2027 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo gồm Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Ngày 11/8/2027 xung tuổi nào?

Ngày Nhâm Tuất xung các tuổi Bính Thìn, Mậu Thìn, nói chung là tuổi Thìn.

Xem thêm