Lịch âm

Thứ Tư, 7/7/2027: ngày tốt

Ngày 7/7/2027 dương lịch là mùng 4 tháng Sáu năm Đinh Mùi, ngày Đinh Hợi, hoàng đạo Minh Đường, trực Định, sao Bích Thủy Du. Dưới đây là phần xem ngày tốt xấu, việc nên làm, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành.

Ban biên tập Thiên Cơ Các · Cập nhật 28/10/2026

Thông tin ngày
Dương lịchThứ Tư, 7/7/2027
Âm lịchmùng 4 tháng Sáu năm Đinh Mùi (4/6/2027)
Can chiNgày Đinh Hợi, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mùi
Nạp âmỐc Thượng Thổ (hành Thổ)
Đánh giáNgày tốt
Thần trực nhậtMinh Đường, hoàng đạo
TrựcĐịnh (tốt)
Nhị thập bát túSao Bích Thủy Du (tốt)
Tiết khíTiểu thử (bắt đầu hôm nay)
Tuổi xungTân Tỵ, Quý Tỵ

Ngày 7/7/2027 là ngày gì?

Thứ Tư, ngày 7/7/2027 dương lịch nhằm mùng 4 tháng Sáu năm Đinh Mùi theo âm lịch. Xét theo can chi, đây là ngày Đinh Hợi, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mùi, nạp âm Ốc Thượng Thổ thuộc hành Thổ.

Về tiết khí, ngày 7/7/2027 là ngày bắt đầu tiết Tiểu thử. Tiểu thử là lúc nóng nhẹ, bắt đầu những ngày oi bức.

Ngày 7/7/2027 tốt hay xấu?

Ngày tốt. Ngày này hội đủ nhiều yếu tố tốt, việc lớn có thể tiến hành nếu hợp tuổi.

Thần trực nhật là Minh Đường, thuộc nhóm hoàng đạo. Minh Đường chủ sáng sủa, hợp gặp người có chức quyền và việc giấy tờ.

Trực Định là ngày yên ổn, mọi việc dễ đi vào nề nếp. Đây là trực được ưa chọn để cưới hỏi, ký kết, nhập học, làm nhà, chỉ kỵ kiện tụng và đi xa.

Theo Nhị thập bát tú, ngày này gặp sao Bích Thủy Du, một sao tốt, hợp khai trương, xuất hành, cưới hỏi, xây dựng, hầu như không phải kiêng việc gì.

Việc nên làm và nên tránh

Nên làm: cưới hỏi, ký kết hợp đồng, nhập học, làm nhà, mua gia súc. Ngày đủ điều kiện ngày tốt cho: động thổ, làm nhà; nhập trạch, chuyển nhà.

Nên tránh: kiện tụng, đi xa, chữa bệnh.

Bành Tổ bách kỵ: Đinh bất thế đầu, nghĩa là ngày can Đinh không cắt tóc; Hợi bất giá thú, nghĩa là ngày chi Hợi không cưới hỏi.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Việc quan trọng như xuất hành, ký kết, cúng lễ nên bắt đầu trong giờ hoàng đạo. Giờ tính theo giờ địa phương, mỗi giờ âm lịch bằng hai tiếng đồng hồ.

Hướng xuất hành và tuổi xung

Muốn cầu may, dân gian xuất hành hướng Nam để đón Hỷ thần; cầu tài lộc thì đi hướng Đông đón Tài thần.

Ngày Đinh Hợi xung các tuổi Tân Tỵ, Quý Tỵ, rộng hơn là người tuổi Tỵ. Người thuộc các tuổi này nên tránh làm việc lớn trong ngày.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 7/7/2027 dương lịch là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 7/7/2027 dương lịch là mùng 4 tháng Sáu năm Đinh Mùi âm lịch (4/6/2027), tức ngày Đinh Hợi, tháng Đinh Mùi.

Ngày 7/7/2027 tốt hay xấu?

Ngày tốt. Thần trực nhật là Minh Đường (hoàng đạo), trực Định, sao Bích Thủy Du (sao tốt). Ngày này hội đủ nhiều yếu tố tốt, việc lớn có thể tiến hành nếu hợp tuổi.

Giờ hoàng đạo ngày 7/7/2027 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo gồm Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Ngày 7/7/2027 xung tuổi nào?

Ngày Đinh Hợi xung các tuổi Tân Tỵ, Quý Tỵ, nói chung là tuổi Tỵ.

Xem thêm