Lịch âm
Thứ Ba, 27/7/2027: ngày trung bình
Ngày 27/7/2027 dương lịch là ngày 24 tháng Sáu năm Đinh Mùi, ngày Đinh Mùi, hắc đạo Huyền Vũ, trực Kiến, sao Vĩ Hỏa Hổ. Dưới đây là phần xem ngày tốt xấu, việc nên làm, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành.
| Dương lịch | Thứ Ba, 27/7/2027 |
|---|---|
| Âm lịch | ngày 24 tháng Sáu năm Đinh Mùi (24/6/2027) |
| Can chi | Ngày Đinh Mùi, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mùi |
| Nạp âm | Thiên Hà Thủy (hành Thủy) |
| Đánh giá | Ngày trung bình |
| Thần trực nhật | Huyền Vũ, hắc đạo |
| Trực | Kiến (trung bình) |
| Nhị thập bát tú | Sao Vĩ Hỏa Hổ (tốt) |
| Tiết khí | Đại thử |
| Tuổi xung | Tân Sửu, Quý Sửu |
| Ngày lễ | Ngày Thương binh Liệt sĩ |
Ngày 27/7/2027 là ngày gì?
Thứ Ba, ngày 27/7/2027 dương lịch nhằm ngày 24 tháng Sáu năm Đinh Mùi theo âm lịch. Xét theo can chi, đây là ngày Đinh Mùi, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mùi, nạp âm Thiên Hà Thủy thuộc hành Thủy. Ngày này cũng là Ngày Thương binh Liệt sĩ.
Về tiết khí, ngày 27/7/2027 nằm trong tiết Đại thử. Đại thử là thời điểm nóng nhất trong năm.
Ngày 27/7/2027 tốt hay xấu?
Ngày trung bình. Ngày trung bình, không quá tốt cũng không quá xấu, hợp làm việc thường lệ.
Thần trực nhật là Huyền Vũ, thuộc nhóm hắc đạo. Huyền Vũ chủ mất mát, trộm cắp, nên giữ gìn tài sản.
Trực Kiến là trực đầu tiên, mang nghĩa dựng lên, khởi đầu. Ngày Kiến hợp với việc ra đi, nhậm chức, gặp người trên, nhưng kỵ đào đất, động thổ và an táng.
Theo Nhị thập bát tú, ngày này gặp sao Vĩ Hỏa Hổ, một sao tốt, hợp cưới hỏi, xây dựng, khai trương, kiêng may mặc.
Việc nên làm và nên tránh
Nên làm: xuất hành, nhậm chức, gặp cấp trên, cầu tài.
Nên tránh: động thổ, đào giếng, an táng.
Bành Tổ bách kỵ: Đinh bất thế đầu, nghĩa là ngày can Đinh không cắt tóc; Mùi bất phục dược, nghĩa là ngày chi Mùi không bắt đầu uống thuốc.
Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).
Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).
Việc quan trọng như xuất hành, ký kết, cúng lễ nên bắt đầu trong giờ hoàng đạo. Giờ tính theo giờ địa phương, mỗi giờ âm lịch bằng hai tiếng đồng hồ.
Hướng xuất hành và tuổi xung
Muốn cầu may, dân gian xuất hành hướng Nam để đón Hỷ thần; cầu tài lộc thì đi hướng Đông đón Tài thần.
Ngày Đinh Mùi xung các tuổi Tân Sửu, Quý Sửu, rộng hơn là người tuổi Sửu. Người thuộc các tuổi này nên tránh làm việc lớn trong ngày.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 27/7/2027 dương lịch là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 27/7/2027 dương lịch là ngày 24 tháng Sáu năm Đinh Mùi âm lịch (24/6/2027), tức ngày Đinh Mùi, tháng Đinh Mùi.
Ngày 27/7/2027 tốt hay xấu?
Ngày trung bình. Thần trực nhật là Huyền Vũ (hắc đạo), trực Kiến, sao Vĩ Hỏa Hổ (sao tốt). Ngày trung bình, không quá tốt cũng không quá xấu, hợp làm việc thường lệ.
Giờ hoàng đạo ngày 27/7/2027 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo gồm Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).
Ngày 27/7/2027 xung tuổi nào?
Ngày Đinh Mùi xung các tuổi Tân Sửu, Quý Sửu, nói chung là tuổi Sửu.