Lịch âm

Thứ Tư, 21/7/2027: ngày xấu

Ngày 21/7/2027 dương lịch là ngày 18 tháng Sáu năm Đinh Mùi, ngày Tân Sửu, hắc đạo Chu Tước, trực Phá, sao Chẩn Thủy Dẫn. Dưới đây là phần xem ngày tốt xấu, việc nên làm, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành.

Ban biên tập Thiên Cơ Các · Cập nhật 28/10/2026

Thông tin ngày
Dương lịchThứ Tư, 21/7/2027
Âm lịchngày 18 tháng Sáu năm Đinh Mùi (18/6/2027)
Can chiNgày Tân Sửu, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mùi
Nạp âmBích Thượng Thổ (hành Thổ)
Đánh giáNgày xấu
Thần trực nhậtChu Tước, hắc đạo
TrựcPhá (xấu)
Nhị thập bát túSao Chẩn Thủy Dẫn (tốt)
Tiết khíTiểu thử
Tuổi xungẤt Mùi, Đinh Mùi

Ngày 21/7/2027 là ngày gì?

Thứ Tư, ngày 21/7/2027 dương lịch nhằm ngày 18 tháng Sáu năm Đinh Mùi theo âm lịch. Xét theo can chi, đây là ngày Tân Sửu, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mùi, nạp âm Bích Thượng Thổ thuộc hành Thổ.

Về tiết khí, ngày 21/7/2027 nằm trong tiết Tiểu thử. Tiểu thử là lúc nóng nhẹ, bắt đầu những ngày oi bức.

Ngày 21/7/2027 tốt hay xấu?

Ngày xấu. Không phải ngày đẹp, nếu buộc phải làm thì chọn giờ hoàng đạo và chuẩn bị thật kỹ.

Thần trực nhật là Chu Tước, thuộc nhóm hắc đạo. Chu Tước chủ khẩu thiệt, lời qua tiếng lại dễ thành chuyện.

Trực Phá là ngày phá vỡ, hao tán, xếp vào hàng ngày xấu. Chỉ hợp các việc mang tính phá bỏ như dỡ nhà cũ, chữa bệnh, còn việc lớn nên tránh hẳn.

Theo Nhị thập bát tú, ngày này gặp sao Chẩn Thủy Dẫn, một sao tốt, hợp cưới hỏi, xây dựng, xuất hành, nhập học, kiêng đi thuyền.

Ngày 18 âm lịch còn phạm Tam nương (các ngày 3, 7, 13, 18, 22, 27), dân gian kiêng cưới hỏi, khai trương, xuất hành vào ngày này.

Việc nên làm và nên tránh

Nên làm: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Nên tránh: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành, động thổ.

Bành Tổ bách kỵ: Tân bất hợp tương, nghĩa là ngày can Tân không làm tương; Sửu bất quan đới, nghĩa là ngày chi Sửu không nhận chức, đội mũ quan.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Việc quan trọng như xuất hành, ký kết, cúng lễ nên bắt đầu trong giờ hoàng đạo. Giờ tính theo giờ địa phương, mỗi giờ âm lịch bằng hai tiếng đồng hồ.

Hướng xuất hành và tuổi xung

Muốn cầu may, dân gian xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ thần; cầu tài lộc thì đi hướng Tây Nam đón Tài thần.

Ngày Tân Sửu xung các tuổi Ất Mùi, Đinh Mùi, rộng hơn là người tuổi Mùi. Người thuộc các tuổi này nên tránh làm việc lớn trong ngày.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 21/7/2027 dương lịch là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 21/7/2027 dương lịch là ngày 18 tháng Sáu năm Đinh Mùi âm lịch (18/6/2027), tức ngày Tân Sửu, tháng Đinh Mùi.

Ngày 21/7/2027 tốt hay xấu?

Ngày xấu. Thần trực nhật là Chu Tước (hắc đạo), trực Phá, sao Chẩn Thủy Dẫn (sao tốt), phạm Tam nương. Không phải ngày đẹp, nếu buộc phải làm thì chọn giờ hoàng đạo và chuẩn bị thật kỹ.

Giờ hoàng đạo ngày 21/7/2027 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo gồm Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Ngày 21/7/2027 xung tuổi nào?

Ngày Tân Sửu xung các tuổi Ất Mùi, Đinh Mùi, nói chung là tuổi Mùi.

Xem thêm